Xem XSMN
Cài đặt ngày sinh
Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất

12 Cung Hoàng Đạo - Giải mã bí ẩn 12 Cung Sao

Trong chiêm tinh học, 12 cung hoàng đạo chính là 12 cung 30° của vòng tròn hoàn hảo 360°. 12 cung này được chia đều theo 4 nhóm nguyên tố chính của vũ trụ gồm Nước, Lửa, Khí và Đất - những yếu tố tác động trực tiếp tới con người. Việc sử dụng 12 cung hoàng đạo để luận đoán về tính cách, xu hướng hành động con người từ đó định hình hung cát trong công việc, tiền bạc, chuyện tình cảm hay sức khỏe theo ngày, tháng, năm đã trở nên rất phổ biến hiện nay.

Để biết ngày sinh của bạn thuộc cung hoàng đạo nào hay muốn khám phá những bí ẩn về tính cách, vận mệnh, chuyện tình cảm, công việc, tiền bạc sắp tới ra sao… xem ngay nội dung bên dưới!

Tin bài 12 cung hoàng đạo mới nhất

3 chòm sao nam háo sắc, thấy gái đẹp là mê muội

3 chòm sao nam háo sắc, thấy gái đẹp là mê muội

Càng ngày yêu cầu về ngoại hình càng cao, không những khuôn mặt đẹp đẽ mà vóc dáng còn phải cân đối, con người toát ra khí chất riêng. Người có nhan sắc luôn được chú ý và ưu ái, có sai lầm cũng dễ dàng được tha thứ. Đặc biệt là những chòm sao nam háo sắc dưới đây, chỉ cần thấy gái đẹp là không dời nổi bước chân, không chống lại được mê hoặc.

Bảng xếp hạng 12 chòm sao

  • Hạng 1 - Bạch Dương
  • Hạng 2 - Sư Tử
  • Hạng 3 - Xử Nữ
  • Hạng 4 - Hổ Cáp
  • Hạng 5 - Kim Ngưu
  • Hạng 6 - Ma Kết
  • Hạng 7 - Song Tử
  • Hạng 8 - Nhân Mã
  • Hạng 9 - Song Ngư
  • Hạng 10 - Cự Giải
  • Hạng 11 - Bảo Bình
  • Hạng 12 - Thiên Bình
  • Hạng 1 - Song Tử
  • Hạng 2 - Nhân Mã
  • Hạng 3 - Hổ Cáp
  • Hạng 4 - Kim Ngưu
  • Hạng 5 - Xử Nữ
  • Hạng 6 - Ma Kết
  • Hạng 7 - Bảo Bình
  • Hạng 8 - Sư Tử
  • Hạng 9 - Thiên Bình
  • Hạng 10- Cự Giải
  • Hạng 11 - Bạch Dương
  • Hạng 12 - Song Ngư
  • Hạng 1 - Bảo Bình
  • Hạng 2 - Bạch Dương
  • Hạng 3 - Cự Giải
  • Hạng 4 - Ma Kết
  • Hạng 5 - Nhân Mã
  • Hạng 6 - Song Ngư
  • Hạng 7 - Song Tử
  • Hạng 8 - Xử Nữ
  • Hạng 9 - Sư Tử
  • Hạng 10 - Kim Ngưu
  • Hạng 11 - Thiên Bình
  • Hạng 12 - Hổ Cáp
  • Hạng 1 - Song Ngư
  • Hạng 2 - Xử Nữ
  • Hạng 3 - Sư Tử;
  • Hạng 4 - Bạch Dương
  • Hạng 5 - Thiên Bình
  • Hạng 6 - Kim Ngưu
  • Hạng 7 - Nhân Mã
  • Hạng 8 - Song Tử
  • Hạng 9 - Hổ Cáp
  • Hạng 10- Cự Giải
  • Hạng 11 - Ma Kết
  • Hạng 12 - Bảo Bình
  • Hạng 1 - Kim Ngưu
  • Hạng 2 - Thiên Bình
  • Hạng 3 - Sư Tử
  • Hạng 4 - Song Ngư
  • Hạng 5 - Song Tử
  • Hạng 6 - Ma Kết
  • Hạng 7 - Hổ Cáp
  • Hạng 8 - Xử Nữ
  • Hạng 9 - Nhân Mã
  • Hạng 10 - Bảo Bình
  • Hạng 11 - Cự Giải
  • Hạng 12 - Bạch Dương
  • Hạng 1 - Nhân Mã
  • Hạng 2 - Song Tử
  • Hạng 3 - Song Ngư
  • Hạng 4 - Thiên Bình
  • Hạng 5 - Cự Giải
  • Hạng 6 - Bảo Bình
  • Hạng 7 - Bạch Dương
  • Hạng 8 - Sư Tử
  • Hạng 9 - Ma Kết
  • Hạng 10 - Xử Nữ
  • Hạng 11 - Kim Ngưu
  • Hạng 12 - Hổ Cáp
  • Hạng 1 - Xử Nữ
  • Hạng 2 - Cự Giải
  • Hạng 3 - Kim Ngưu
  • Hạng 4 - Bạch Dương
  • Hạng 5 - Thiên Bình
  • Hạng 6 - Ma Kết
  • Hạng 7 - Song Ngư
  • Hạng 8 - Hổ Cáp
  • Hạng 9 - Song Tử
  • Hạng 10 - Nhân Mã
  • Hạng 11 - Bảo Bình
  • Hạng 12 - Sư Tử
  • Hạng 1 - Sư Tử
  • Hạng 2 - Kim Ngưu
  • Hạng 3 - Song Tử
  • Hạng 4 - Thiên Bình
  • Hạng 5 - Nhân Mã
  • Hạng 6 - Ma Kết
  • Hạng 7 - Song Ngư
  • Hạng 8 - Bảo Bình
  • Hạng 9 - Bạch Dương
  • Hạng 10 - Cự Giải
  • Hạng 11 - Hổ Cáp
  • Hạng 12 - Xử Nữ
  • Hạng 1 - Nhân Mã
  • Hạng 2 - Bạch Dương
  • Hạng 3 - Song Tử
  • Hạng 4 - Sư Tử
  • Hạng 5 - Bảo Bình
  • Hạng 6 - Song Ngư
  • Hạng 7 - Cự Giải
  • Hạng 8 - Hổ Cáp
  • Hạng 9 - Ma Kết
  • Hạng 10 - Xử Nữ
  • Hạng 11 - Kim Ngưu
  • Hạng 12 - Thiên Bình
  • Hạng 1 - Nhân Mã
  • Hạng 2 - Bảo Bình
  • Hạng 3 - Song Ngư
  • Hạng 4 - Bạch Dương
  • Hạng 5 - Cự Giải
  • Hạng 6 - Hổ Cáp
  • Hạng 7 - Song Tử
  • Hạng 8 - Kim Ngưu
  • Hạng 9 - Sư Tử
  • Hạng 10 - Ma Kết
  • Hạng 11 - Thiên Bình
  • Hạng 12 - Xử Nữ
  • Hạng 1 - Thiên Bình
  • Hạng 2 - Song Ngư
  • Hạng 3 - Kim Ngưu
  • Hạng 4 - Bảo Bình
  • Hạng 5 - Nhân Mã
  • Hạng 6 - Song Tử
  • Hạng 7 - Cự Giải
  • Hạng 8 - Sư Tử
  • Hạng 9 - Xử Nữ
  • Hạng 10 - Bạch Dương
  • Hạng 11 - Ma Kết
  • Hạng 12 - Hổ Cáp
  • Hạng 1 - Nhân Mã
  • Hạng 2 - Sư Tử
  • Hạng 3 - Ma Kết
  • Hạng 4 - Xử Nữ
  • Hạng 5 - Song Tử
  • Hạng 6 - Bảo Bình
  • Hạng 7 - Kim Ngưu
  • Hạng 8 - Thiên Bình
  • Hạng 9 - Song Ngư
  • Hạng 10 - Bạch Dương
  • Hạng 11 - Cự Giải
  • Hạng 12 - Hổ Cáp
  • Hạng 1 - Bảo Bình
  • Hạng 2 - Thiên Bình
  • Hạng 3 - Nhân Mã
  • Hạng 4 - Xử Nữ
  • Hạng 5 - Sư Tử
  • Hạng 6 - Song Ngư
  • Hạng 7 - Bạch Dương
  • Hạng 8 - Song Tử
  • Hạng 9 - Kim Ngưu
  • Hạng 10 - Hổ Cáp
  • Hạng 11 - Cự Giải
  • Hạng 12 - Ma Kết
  • Hạng 1 - Nhân Mã
  • Hạng 2 - Bạch Dương
  • Hạng 3 - Sư Tử
  • Hạng 4 - Ma Kết
  • Hạng 5 - Song Tử
  • Hạng 6 - Bảo Bình
  • Hạng 7 - Hổ Cáp
  • Hạng 8 - Cự Giải
  • Hạng 9 - Kim Ngưu
  • Hạng 10 - Xử Nữ
  • Hạng 11 - Song Ngư
  • Hạng 12 - Thiên Bình
  • Hạng 1 - Song Ngư
  • Hạng 2 - Cự Giải
  • Hạng 3 - Thiên Bình
  • Hạng 4 - Song Tử
  • Hạng 5 - Xử Nữ
  • Hạng 6 - Hổ Cáp
  • Hạng 7 - Kim Ngưu
  • Hạng 8 - Ma Kết
  • Hạng 9 - Sư Tử
  • Hạng 10 - Nhân Mã
  • Hạng 11 - Bạch Dương
  • Hạng 12 - Bảo Bình
  • Hạng 1 - Hổ Cáp
  • Hạng 2 - Kim Ngưu
  • Hạng 3 - Ma Kết
  • Hạng 4 - Song Tử
  • Hạng 5 - Bạch Dương
  • Hạng 6 - Sư Tử
  • Hạng 7 - Xử Nữ
  • Hạng 8 - Thiên Bình
  • Hạng 9 - Bảo Bình
  • Hạng 10 - Nhân Mã
  • Hạng 11 - Song Ngư
  • Hạng 12 - Cự Giải
  • Hạng 1 - Sư Tử
  • Hạng 2 - Hổ Cáp
  • Hạng 3 - Ma Kết
  • Hạng 4 - Nhân Mã
  • Hạng 5 - Song Ngư
  • Hạng 6 - Kim Ngưu
  • Hạng 7 - Bạch Dương
  • Hạng 8 - Thiên Bình
  • Hạng 9 - Song Tử
  • Hạng 10 - Cự Giải
  • Hạng 11 - Bảo Bình
  • Hạng 12 - Xử Nữ
  • Hạng 1 - Hổ Cáp
  • Hạng 2 - Ma Kết
  • Hạng 3 - Xử Nữ
  • Hạng 4 - Thiên Bình
  • Hạng 5 - Nhân Mã
  • Hạng 6 - Song Ngư
  • Hạng 7 - Cự Giải
  • Hạng 8 - Song Tử
  • Hạng 9 - Kim Ngưu
  • Hạng 10 - Sư Tử
  • Hạng 11 - Bảo Bình
  • Hạng 12 - Bạch Dương
  • Hạng 1 - Song Ngư
  • Hạng 2 - Thiên Bình
  • Hạng 3 - Song Tử
  • Hạng 4 - Nhân Mã
  • Hạng 5 - Bảo Bình
  • Hạng 6 - Hổ Cáp
  • Hạng 7 - Bạch Dương
  • Hạng 8 - Sư Tử
  • Hạng 9 - Cự Giải
  • Hạng 10 - Kim Ngưu
  • Hạng 11 - Xử Nữ
  • Hạng 12 - Ma Kết
  • Hạng 1 - Ma Kết
  • Hạng 2 - Cự Giải
  • Hạng 3 - Thiên Bình
  • Hạng 4 - Hổ Cáp
  • Hạng 5 - Xử Nữ
  • Hạng 6 - Bạch Dương
  • Hạng 7 - Kim Ngưu
  • Hạng 8 - Bảo Bình
  • Hạng 9 - Song Tử
  • Hạng 10 - Sư Tử
  • Hạng 11 - Nhân Mã
  • Hạng 12 - Song Ngư
  • Hạng 1 - Song Ngư
  • Hạng 2 - Nhân Mã
  • Hạng 3 - Song Tử
  • Hạng 4 - Sư Tử
  • Hạng 5 - Kim Ngưu
  • Hạng 6 - Thiên Bình
  • Hạng 7 - Bảo Bình
  • Hạng 8 - Xử Nữ
  • Hạng 9 - Bạch Dương
  • Hạng 10 - Ma Kết
  • Hạng 11 - Cự Giải
  • Hạng 12 - Hổ Cáp
  • Hạng 1 - Song Tử
  • Hạng 2 - Bạch Dương
  • Hạng 3 - Nhân Mã
  • Hạng 4 - Sư Tử
  • Hạng 5 - Thiên Bình
  • Hạng 6 - Song Ngư
  • Hạng 7 - Cự Giải
  • Hạng 8 - Xử Nữ
  • Hạng 9 - Bảo Bình
  • Hạng 10 - Kim Ngưu
  • Hạng 11 - Hổ Cáp
  • Hạng 12 - Ma Kết

Thông tin sơ lược về 12 cung hoàng đạo

Bạch Dương (21/3-19/4)


Cung Bach Duong
 
  • Tên tiếng Anh: Aries
  • Tên gọi khác: Dương Cưu
  • Biểu tượng: Con cừu đực
  • Đặc trưng tính cách: Là thủ lĩnh, người tiên phong, thích mạo hiểm và khám phá, mạnh mẽ, quyết đoán, nóng nảy.
  • Sao chiếu mệnh: Sao Hỏa
  • Ngày trong tuần: Thứ Ba
  • Thần hộ mệnh: Thiên thần Ariel
  • Nguyên tố: Lửa
  • Kim loại: Sắt
  • Động vật: Sói, gà trống
  • Màu sắc: Đỏ, cam
  • Số may mắn: 1, 9
  • Bộ phận cơ thể: Đầu, khuôn mặt
  • Đá quý tượng trưng: Kim cương, ruby, ngọc thạch anh đỏ
  • Cung hợp yêu đương: Sư Tử, Nhân Mã
  • Cung hợp kết bạn: Cự Giải, Ma Kết
  • Cung không hợp: Thiên Bình
  • Slogan: Đừng chen vào con đường của tôi!
  • Mong ước thầm kín: Trở thành người dẫn đầu
  • Thích: Sự tiên phong sáng tạo, chủ động, vui chơi
  • Ghét: Gò bó, thua cuộc và thụ động.
  • Nghề nghiệp lý tưởng: Vận động viên, nhân viên cứu hộ, doanh nhân, cảnh sát, quân nhân, bác sĩ, nhân viên truyền thông, đối ngoại...
Từng giai đoạn ngày sinh quyết định tính cách, số phận Bạch Dương: Có thể chia thành 3 giai đoạn:
  • Từ 21/3 – 31/3: Dễ đắm chìm trong tình yêu, coi tình yêu như “sinh mạng” của mình, chân thành bậc nhất đối với tình cảm của mình.
  • Từ ngày 1/4 – 10/4: Trí não thông minh tuyệt đỉnh, thích tìm hiểu nhiều lĩnh vực khác nhau và hoàn toàn có thể hoạt động độc lập. Giàu lòng nhân ái, dễ cảm thông với suy nghĩ của người khác, đứng ra bảo vệ lẽ phải.
  • Từ ngày 11/4 – 19/4: Kiêu hãnh và tràn đầy sức sống. Luôn theo đuổi những điều mới mẻ không mệt mỏi, yêu thương nồng nàn, mãnh liệt. Có quá nhiều năng lượng nên lúc nào cũng thích "xông pha", đôi khi nóng nảy.

Kim Ngưu (20/4-20/5)

Cung Kim Nguu
 
  • Tên tiếng Anh: Taurus
  • Biểu tượng: Con bò đực
  • Đặc trưng tính cách: Nguyên tắc, kỷ luật, chăm chỉ, có thiên hướng nghệ thuật
  • Sao chiếu mệnh: Sao Kim (Biểu trưng của sắc đẹp và tình yêu)
  • Ngày trong tuần: Thứ Sáu
  • Thần hộ mệnh: Thiên thần Chamuel
  • Nguyên tố: Đất
  • Kim loại: Đồng
  • Động vật: Bò, hải cẩu
  • Màu sắc: Hồng, xanh lục
  • Số may mắn: 2, 8
  • Bộ phận cơ thể: Cổ, cổ họng, hàm
  • Đá quý tượng trưng: Ngọc lục bảo, ngọc bích, ngọc lam
  • Cung hợp yêu đương: Xử Nữ, Ma Kết
  • Cung không hợp: Hổ Cáp
  • Mong ước thầm kín: Sở hữu mọi thứ tốt nhất
  • Thích: Nhiếp ảnh, âm nhạc, ẩm thực
  • Ghét: Lãng phí tiền bạc, không ngăn nắp, mơ mộng hão huyền
  • Nghề nghiệp lý tưởng: Kế toán, nhà thiết kế, người làm vườn, đầu bếp, nhân viên ngân hàng, luật sư, cố vấn tài chính, bác sĩ thú y...

Từng giai đoạn ngày sinh quyết định tính cách, số phận Kim Ngưu: Có thể chia thành 3 giai đoạn:

  • Từ 20/4 – 30/4: Tính cách hòa nhã, lịch sự và dễ dàng bao dung. Trời phú cho khả năng giao thiệp tốt, luôn hết lòng với bạn bè. Đa số mọi người khi tiếp xúc với các Kim Ngưu phân đoạn 1 đều nhận xét họ là những người tử tế và rất dễ cảm thông. Nhược điểm lớn nhất của các Kim Ngưu này là sự bướng bỉnh đến mức ngang ngược và tính cách “sợ cái mới”.
  • Từ 1/5 – 10/5: Có khả năng phán đoán chính xác, thích tìm tòi, khám phá, có khả năng tổ chức cao, siêng năng trong lao động nên dễ dàng truyền cảm hứng cho người xung quanh.
  • Từ 11/5 – 20/5: Quyết tâm cao độ để biến ước muốn thành hiện thực. Thích việc đối mặt với những khó khăn hơn là tìm cách lảng tránh, sẵn sàng hy sinh vì người mình yêu.

Song Tử (21/5-21/6)


Cung Song Tu
 
  • Tên tiếng Anh: Gemini
  • Tên gọi khác: Song Sinh
  • Biểu tượng: Cặp song sinh
  • Đặc trưng tính cách: Nhiều tài năng, sức sáng tạo, sôi nổi, thích thay đổi, thiếu kiên định và nhất quán
  • Sao chiếu mệnh: Sao Thủy (biểu tượng của sự thông minh và tài hùng biện)
  • Ngày trong tuần: Thứ Tư
  • Thần hộ mệnh: Thiên thần Zadkiel
  • Nguyên tố: Không khí
  • Động vật: Sóc, vẹt, khỉ
  • Màu sắc: Xanh lá cây
  • Số may mắn: 3, 4, 7
  • Bộ phận cơ thể: Cánh tay, bàn tay, bả vai và phổi
  • Đá quý tượng trưng: Ngọc mắt mèo, đá mã não
  • Cung hợp: Thiên Bình, Bảo Bình
  • Cung không hợp: Nhân Mã
  • Thích: Tán gẫu, du lịch
  • Ghét: Gò bó, nhàm chán
  • Nghề nghiệp lý tưởng: Quan hệ công chúng, diễn viên, giáo viên, nhân viên môi giới chứng khoán, chuyên gia truyền thông, tác giả, hỗ trợ kỹ thuật, tổng đài viên, quản lý dự án...
Từng giai đoạn ngày sinh quyết định tính cách, số phận Song Tử: Có thể chia thành 3 giai đoạn:
  • Từ 21/5 - 31/5: Song Tử “khéo léo”: Họ khéo léo, thậm chí đôi lúc ma mãnh. Họ có được sự nhạy bén bậc nhất so với những người cùng cung khác. Họ sáng tạo, luôn thích những ý tưởng mới và lạc quan yêu đời.
  • Từ 1/6 - 10/6: Song Tử “hòa hợp”: Họ sở hữu sức mạnh và vẻ đẹp cao thượng. Đây chính là phần cá tính mạnh mẽ nhất của các Song Tử phân đoạn 2.
  • Từ 11/6 - 21/6: Song Tử “lý trí”: Họ có khả năng lý luận sâu sắc và khá rõ ràng. Họ cũng nổi tiếng là người có quan điểm cứng rắn, sáng suốt nên thường trở thành điểm đến để mọi người hỏi xin lời khuyên khi cần thiết.

Cự Giải (22/6 - 22/7)


Cung Cu Giai
 
  • Tên tiếng Anh: Cancer
  • Biểu tượng: Con cua
  • Điểm mạnh: Kiên cường , giàu trí tưởng tượng, trung thành, cảm thông, thuyết phục
  • Điểm yếu: Tâm trạng, bi quan, nghi ngờ, lôi kéo, không an toàn
  • Sao chiếu mệnh: Mặt Trăng
  • Ngày trong tuần: Thứ Hai
  • Thần hộ mệnh: Thiên thần Gabriel
  • Nguyên tố: Nước
  • Kim loại: Bạc
  • Động vật: Thiên nga, mèo, thỏ rừng
  • Màu sắc: Trắng, xám, bạc
  • Số may mắn: 4, 6
  • Bộ phận cơ thể: Ngực, dạ dày
  • Đá quý tượng trưng: Ngọc trai, ngọc lục bảo, ngọc mắt mèo
  • Cung hợp: Hổ Cáp, Song Ngư
  • Cung không hợp: Ma Kết
  • Mong ước thầm kín: Chăm sóc bạn bè và gia đình
  • Thích: Nghỉ ngơi tại nhà, giúp đỡ người thân yêu, món ăn lạ
  • Ghét: Người lạ, người vô kỷ luật, tiết lộ đời sống cá nhân
  • Nghề nghiệp lý tưởng: Y tá, bác sĩ, nhân sự, nhân viên xã hội, giáo viên, quản lý nội dung, chuyên gia trị liệu, những công việc trong lĩnh vực khách sạn – nhà hàng, người làm vườn...
Từng giai đoạn ngày sinh quyết định tính cách, số phận Cự Giải: Có thể chia thành 3 giai đoạn:
  • Từ 22/6 – 31/6: Có xu hướng dễ lĩnh hội, nhạy cảm với mọi thứ diễn ra xung quanh mình. Họ cũng là những người sống tình cảm và có khả năng phân tích hợp lý mọi sự kiện diễn ra xung quanh.
  • Từ 1/7 – 11/7: Sở hữu một trí tuệ khôn ngoan cũng như sự nhạy cảm tuyệt vời khi đối diện với các khó khăn. Họ khá chín chắn, già dặn so với lứa tuổi của mình.
  • Từ 12/7 – 22/7: Ưa lãng mạn và nhạy cảm. Họ có thể rất yêu nghệ thuật, yêu cái đẹp và luôn muốn tạo ra vẻ đẹp và sự hài hòa quanh mình. Trong tình yêu, họ khá yếu đuối, ủy mị, không thể rời bỏ được tình cảm sâu sắc mình đã tạo ra.

 Sư Tử (23/7 - 22/8)


Cung Su Tu
 
  • Tên tiếng Anh: Leo
  • Biểu tượng: Con sư tử
  • Đặc trưng tính cách: Mạnh mẽ, sôi nổi, thích thể hiện và lãnh đạo
  • Sao chiếu mệnh: Mặt Trời
  • Ngày trong tuần: Chủ nhật
  • Thần hộ mệnh: Thiên thần Raziel
  • Nguyên tố: Lửa
  • Kim loại: Vàng
  • Động vật: Chó, báo, chim hoàng yến
  • Màu sắc: Vàng, cam, đỏ
  • Số may mắn: 1, 4, 6
  • Bộ phận cơ thể: Tim, lưng, cột sống
  • Đá quý tượng trưng: Đá ruby
  • Cung hợp: Nhân Mã, Bạch Dương 
  • Cung không hợp: Bảo Bình
  • Mong ước thầm kín:
  • Thích: Được được khen và tôn trọng. 
  • Ghét: Sự chậm chạp, yếu đuối
  • Nghề nghiệp lý tưởng: Nghệ sĩ, nhà thiết kế, hướng dẫn viên du lịch, giám đốc điều hành, nhân viên phục vụ, đại diện bán hàng, nhân viên tiếp thị...
Từng giai đoạn ngày sinh quyết định tính cách, số phận Sư Tử: Có thể chia thành 3 giai đoạn:
  • Từ 23/7 – 1/8: Sư Tử ở giai đoạn này mạnh mẽ, thông minh, lanh lợi và mong muốn luôn trở thành tâm điểm của sự chú ý, tuân phục của mọi người. Họ rất hấp dẫn, thu hút người khác tài ăn nói và khuyến khích cho cả tập thể.
  • Từ 2/8 – 12/8: Ở giai đoạn này, Sư Tử được xem là những người khôn ngoan nhất. Họ cũng là những người rất kiêu ngạo và dễ cáu kỉnh khi bị phật ý. Họ là những người tham vọng cả về tiền bạc, sự hiểu biết, thông tin và kiến thức.
  • Từ 13/8 – 22/8: Họ sẵn sàng lao vào kế hoạch mà mình tin tưởng với sự hăng hái cũng như mong muốn đạt được kết quả cụ thể từ những nỗ lực của mình. Họ là sự nhàm chán, đơn điệu. Họ giống như kẻ khát nước trên sa mạc, chỉ có thử thách mới khiến họ sống đúng với chính mình.

 Xử Nữ (23/8 - 22/9)


Cung Xu Nu
 
  • Tên tiếng Anh: Virgo
  • Biểu tượng: Trinh nữ
  • Đặc trưng tính cách: Nguyên tắc, tỉ mỉ, chuẩn mực, kiên định, hay chỉ trích bản thân và người khác
  • Sao chiếu mệnh: Sao Thủy
  • Ngày trong tuần: Thứ Tư
  • Thần hộ mệnh: Thiên thần Metatron
  • Nguyên tố: Đất
  • Kim loại: Thủy ngân
  • Động vật: Chó, chim nhạn 
  • Màu sắc: Nâu, xanh lá cây
  • Số may mắn: 2, 5, 7
  • Bộ phận cơ thể: Hệ thần kinh, ruột
  • Đá quý tượng trưng: Ngọc bích, ngọc lục bảo, đá topaz
  • Cung hợp: Kim Ngưu, Ma Kết
  • Cung không hợp: Song Ngư
  • Thích: Động vật, thực phẩm lành mạnh, sách vở, thiên nhiên, sạch sẽ
  • Ghét: Sự kiêu ngạo, coi bản thân là trung tâm
  • Nghề nghiệp lý tưởng: Trợ lý điều hành, dược sĩ, thư ký, biên tập viên, giáo viên, nhà phê bình, kỹ thuật viên, nhà khoa học, nhà nghiên cứu, nhà đầu tư...
Từng giai đoạn ngày sinh quyết định tính cách, số phận Xử Nữ: Có thể chia thành 3 giai đoạn:
  • Từ 23/8 – 1/9: Sống tình cảm và lãng mạn nhất. Họ có trí thông minh vượt bậc, khả năng phân tích mọi việc cực kỳ hoàn hảo. Họ cũng là những con người đam mê khám phá và luôn thích đi tìm tòi nguồn gốc và căn nguyên của mọi vấn đề.
  • Từ 2/9 – 12/9): Giai đoạn những Xử Nữ có sức mạnh tinh thần mạnh mẽ nhất. Họ thích quan tâm đến vấn đề chi tiết nhỏ nhặt trong cuộc sống, dễ thích nghi với những biến động trong xã hội tuy nhiên dễ ngoan cố và bảo thủ.
  • Từ 13/9 – 22/9: Đây là những Xử Nữ “học rộng, hiểu nhiều” và rất dễ tiếp thu kiến thức mới. Họ sở hữu trí tưởng tượng tuyệt vời và là nhà ngoại giao thông minh bởi lối cư xử sắc sảo.

 Thiên Bình (23/9 - 23/10)


Cung Thien Binh
 
  • Tên tiếng Anh: Libra
  • Biểu tượng: Cái cân
  • Đặc trưng tính cách: Tư duy tích cực, hài hòa, ưa chuộng hòa bình, trung thực
  • Sao chiếu mệnh: Sao Kim
  • Ngày trong tuần: Thứ Sáu
  • Thần hộ mệnh: Thiên thần Jophiel
  • Nguyên tố: Khí
  • Động vật: Gấu trúc và quạ 
  • Màu sắc: Xanh lá cây
  • Số may mắn: 1, 2, 7
  • Bộ phận cơ thể: Thận, phần lưng dưới
  • Đá quý tượng trưng: Đá Sapphire
  • Cung hợp: Bảo Bình, Song Tử
  • Cung không hợp: Bạch Dương
  • Thích: ài hòa, dịu dàng, chia sẻ với người khác, các hoạt động ngoài trời
  • Ghét: Bạo lực, bất công, ồn ào
  • Nghề nghiệp lý tưởng: Nhà ngoại giao, người dẫn chương trình, nhà đàm phán, chủ doanh nghiệp, giám đốc nhân sự, luật sư, vũ công, nghệ sĩ, tiếp viên hàng không...
Từng giai đoạn ngày sinh quyết định tính cách, số phận Thiên Bình: Có thể chia thành 3 giai đoạn:
  • Từ 23/9 – 2/10: Thiên Bình thuộc giai đoạn này được trời phú cho khả năng thu hút những người xung quanh. Họ yêu cái đẹp, những điều rực rỡ và sự xa xỉ. Họ dễ rơi vào tình trạng khó khăn trong việc giữ tiền bạc vì thói tiêu xài quá tay của mình.
  • Từ 3/10 – 13/10: Những người ưa sự lãng mạn, mơ mộng, nhạy cảm đằng sau vẻ ngoài có phần trầm lặng và duyên dáng. Họ có khả năng biến đổi con người mình thành 2 loại khác hẳn nhau khiến nhiều người dễ rơi vào tình trạng bấn loạn.
  • Từ 14/10 – 23/10: Những người có nhiều khả năng đạt được thành công nhất vì sự nhanh nhẹ, mãnh mẽ. Sự sống động và đáng mến của những Thiên Bình này khiến họ có khả năng thu hút được sự chú ý và cảm tình của những người xung quanh.

 Hổ Cáp (24/10 - 21/11)


Cung Ho Cap
 
  • Tên gọi khác: Bọ Cạp, Thần Nông, Thiên Yết, Thiên Hạt
  • Tên tiếng Anh: Scorpio
  • Biểu tượng: Con bọ cạp
  • Đặc trưng tính cách: Mạnh mẽ, quyết liệt, tài lãnh đạo, óc phân tích nhạy bén
  • Sao chiếu mệnh: Sao Diêm Vương, sao Hỏa
  • Ngày trong tuần: Thứ Ba
  • Thần hộ mệnh: Thiên thần Jeremiel
  • Nguyên tố: Nước
  • Kim loại: Sắt, bạch kim
  • Động vật: Chuột chũi, chuột sóc, rắn
  • Màu sắc: Đỏ, hạt dẻ
  • Số may mắn: 2, 7, 9
  • Bộ phận cơ thể: Cơ quan sinh dục
  • Đá quý tượng trưng: Đá opal
  • Cung hợp: Song Ngư, Cự Giải
  • Cung không hợp: Kim Ngưu
  • Thích: Sự thật, bạn bè lâu năm, du lịch, khám phá
  • Ghét: Không trung thực, tiết lộ bí mật, người thụ động, nhàm chán
  • Nghề nghiệp lý tưởng: Chính trị gia, cố vấn tài chính, nhà nghiên cứu, thám tử, luật sư, nhà khoa học, nhà tâm lý học, kỹ sư, cảnh sát, sĩ quan quân đội...
Từng giai đoạn ngày sinh quyết định tính cách, số phận Hổ Cáp: Có thể chia thành 3 giai đoạn:
  • Từ 24/10 – 2/11: Họ không ngại giao tiếp, cũng không hề có ý tưởng ẩn náu bản thân trong những cuộc xã giao. Họ nhận thức rất rõ ý nghĩa của con người trong xã hội và biết rằng mình cần có thế giới xung quanh thúc đẩy và tiến bước. Vì thế, dù bên trong họ thực sự vẫn sở hữu tâm hồn cô độc, không thật sự tin tưởng bất cứ ai thì bề ngoài. Họ vẫn quảng giao, yêu quý thế giới và không hề bộc lộ niềm cô đơn ẩn giấu bên trong.
  • Từ 3/11 – 11/11: Hổ Cáp sinh ra ở thời điểm này mang trong mình nhiều mơ mộng nhất. Trong công việc cũng như trong tình yêu, họ thường nhiệt tình và sẵn sàng giúp đỡ, hy sinh vì mọi người.
  • Từ 12/11 – 21/11: Những bạn sinh ở thời điểm có sức hấp dẫn được tăng lên nhiều lần. Họ có khả năng quan sát tổng thể, cách kiểm soát cảm xúc, tính trách nhiệm và quan trọng nhất là khả năng thu phục lòng người bằng chính ngôn ngữ và cách nói chuyện lôi cuốn của mình. 

 Nhân Mã (22/11 - 21/12)


Cung Nhan Ma
 
  • Tên tiếng Anh: Sagittarius
  • Biểu tượng: Người bắn cung
  • Đặc trưng tính cách: Có hoài bão và mục tiêu lớn, tự do khám phá, nỗ lực không ngừng
  • Sao chiếu mệnh: Sao Mộc
  • Ngày trong tuần: Thứ Năm
  • Thần hộ mệnh: Thiên thần Raguel
  • Nguyên tố: Lửa
  • Kim loại: Thiếc
  • Động vật: Ngựa, nai, công, thiên nga
  • Màu sắc: Tím đậm
  • Số may mắn: 3, 5, 8
  • Bộ phận cơ thể: Hông, đùi, gan
  • Đá quý tượng trưng: Đá màu ngọc lam
  • Cung hợp: Sư Tử
  • Cung không hợp: Song Tử
  • Thích: Tự do, ước mơ, du lịch, triết lý, ở ngoài trời
  • Ghét: Người bám víu, bị gò bó, lý thuyết ngoài lề, quá phô trương
  • Nghề nghiệp lý tưởng: Huấn luyện viên cá nhân, hướng dẫn viên du lịch, đại sứ thương hiệu, quan hệ công chúng, điều tra viên, biên tập viên, diễn viên hài...
Từng giai đoạn ngày sinh quyết định tính cách, số phận Nhân Mã: Có thể chia thành 3 giai đoạn:
  • Từ 22/11 – 1/12: Nhân Mã này khôn ngoan và lý trí. Họ cũng sở hữu những lý tưởng cao đẹp, không e ngại phiêu lưu và thử thách. Trong tình yêu, họ cuồng nhiệt, hết mình nhưng cũng cả thèm chóng chán.
  • Từ 2/12 – 11/12: Nhân Mã này dễ mến và tích cực, quan điểm việc thành công hay thất bại là điều quyết định sống còn của cuộc đời mình. Họ rất độc lập nhưng lại không thích bon chen, dẫm đạp lên người khác để tiến lên. Trong tình yêu, họ thường bỏ rất nhiều công sức và hy sinh vì người mình yêu.
  • Từ 12/12 – 21/12: Nhân Mã này có trực giác nhạy bén và sáng suốt, họ thích đi du lịch và gặp gỡ những người mới lạ. Họ sôi nổi nhưng cũng rất bốc đồng, dễ dàng bị cuốn vào những cuộc phiêu lưu tình ái.

 Ma Kết (22/12 - 19/1)


Cung Ma Ket
 
  • Tên gọi khác: Cung Nam Dương
  • Tên tiếng Anh: Capricorn
  • Biểu tượng: Con dê biển
  • Đặc trưng tính cách: Truyền thống, mạnh mẽ, ổn định, nhiều hoài bão lớn
  • Sao chiếu mệnh: Sao Thổ
  • Ngày trong tuần: Thứ Bảy
  • Thần hộ mệnh: Thiên thần Azrael
  • Nguyên tố: Đất
  • Kim loại: Chì
  • Động vật: Cá sấu, cừu, chim cổ đỏ
  • Màu sắc: Các màu tối (nhất là nâu, đen)
  • Số may mắn: 6, 8, 9
  • Bộ phận cơ thể: Đầu gối, xương, khớp
  • Đá quý tượng trưng: Đá mã não đen
  • Cung hợp: Kim Ngưu, Xử Nữ 
  • Cung không hợp: Cự Giải
  • Thích: Gia đình, truyền thống, âm nhạc, địa vị, đồ thủ công
  • Ghét: Sự giả dối, ảo tưởng
  • Nghề nghiệp lý tưởng: Kế toán, y tá, giáo viên, lập trình viên, nhà nghiên cứu, biên tập viên, nhân viên ngân hàng, nhà khoa học...
Từng giai đoạn ngày sinh quyết định tính cách, số phận Ma Kết: Có thể chia thành 3 giai đoạn:
  • Từ 22/12 – 31/12: Ma Kết này sôi nổi, cẩn thận và có trách nhiệm rong công việc. Trong tình yêu, họ đa cảm, sẵn sàng dành trọn mọi thứ cho người mình yêu.
  • Từ 1/1 – 10/1: Ma Kết này dễ thành công nhất trong cung hoàng đạo. Họ có thể có tính sáng tạo cao độ và tư duy thẩm mỹ tốt.
  • Từ 11/1 – 19/1: Ma Kết này sở hữu khả năng quan sát và trực giác nhạy bén. Họ cũng rất linh hoạt và dễ dàng hòa hợp với nhiều hoàn cảnh sống khác nhau.

 Bảo Bình (20/1 - 18/2)


Cung Bao Binh
 
  • Tên tiếng Anh: Aquarius
  • Biểu tượng: Người mang nước
  • Đặc trưng tính cách: Suy nghĩ lạc quan, tích cực, vô tư yêu đời, tốt bụng, nhân hậu
  • Sao chiếu mệnh: Sao Thiên Vương
  • Ngày trong tuần: Thứ Sáu
  • Thần hộ mệnh: Thiên thần Uriel
  • Nguyên tố: Gió
  • Kim loại: Đồng
  • Động vật: Bò, hải cẩu
  • Màu sắc: Màu ngọc lam, bạc
  • Số may mắn: 2, 3, 7
  • Bộ phận cơ thể: Mắt cá chân, bắp chân, hệ tuần hoàn
  • Đá quý tượng trưng: Đá màu ngọc lam
  • Cung hợp: Song Tử, Thiên Bình
  • Cung không hợp: Sư Tử
  • Thích: Vui vẻ với bạn bè, giúp đỡ người khác, đấu tranh cho lẽ phải, trò chuyện trí tuệ, một người biết lắng nghe
  • Ghét: Thất hứa, cô đơn, nhàm chán, những người không đồng quan điểm
  • Nghề nghiệp lý tưởng: Phi hành gia, đạo diễn, nhà triết học, nhà khoa học, nhà phát minh, phi công, nhạc sĩ, nhà thiết kế, nhiếp ảnh gia...
Từng giai đoạn ngày sinh quyết định tính cách, số phận Bảo Bình: Có thể chia thành 3 giai đoạn:
  • Từ 20/1 – 29/1: Bảo Bình này hiểu biết, thông minh, trí tuệ. Họ tích lũy rất nhiều kiến thức trong cuộc sống, đôi khi chính họ cũng không nhận ra họ đã làm như vậy.
  • Từ 30/1 – 8/2: Bảo Bình này thẳng thắn, lạnh lùng, khá khó chịu trong các mối quan hệ xã giao. Bởi lẽ bản tính thẳng như ruột ngựa rất dễ làm mất lòng người khác.
  • Từ 9/2 – 18/2: Bảo Bình này có khả năng giao thiệp rộng, ăn nói dễ nghe, lưu loát và linh hoạt. Họ nhẹ nhàng, bớt cạnh khóe và tinh tế hơn.

 Song Ngư (19/2 - 20/3)


Cung Song Ngu
 
  • Tên tiếng Anh: Pisces
  • Biểu tượng: Con cá
  • Đặc trưng tính cách: Nhiều ước mơ, hoài bão, phóng khoáng, thích chinh phục, trực giác tinh tế, khiếu nghệ thuật
  • Sao chiếu mệnh: Sao Hải Vương
  • Ngày trong tuần: Thứ Ba
  • Thần hộ mệnh: Thiên thần Sandalphon
  • Nguyên tố: Nước
  • Kim loại: Thiếc
  • Động vật: Voi, cá heo, chó
  • Màu sắc: Xanh nước biển
  • Số may mắn: 1, 3, 4, 9
  • Bộ phận cơ thể: Bàn chân
  • Đá quý tượng trưng: Đá hình mặt trăng
  • Cung hợp: Cự Giải, Hổ Cáp 
  • Cung không hợp: Xử Nữ
  • Thích: Sự lãng mạn, ở một mình, ngủ, âm nhạc, chủ đề tâm linh
  • Ghét: Bị chỉ trích, ám ảnh, tàn nhẫn dưới bất kỳ hình thức nào
  • Nghề nghiệp lý tưởng: Nhà thơ, nghệ sĩ, y tá, nhà trị liệu vật lý, bác sĩ thú y, nhà tâm lý học, nhân viên xã hội, thợ lặn, thủy thủ, nhà chiêm tinh học...
Từng giai đoạn ngày sinh quyết định tính cách, số phận Song Ngư: Có thể chia thành 3 giai đoạn:
  • Từ 19/2 - 1/3: Song Ngư này luôn sống vui vẻ, tích cực. Họ gặp nhiều may mắn trong cuộc sống và tốt bụng với mọi người.
  • Từ 2/3 - 11/3: Song Ngư này rất tinh tế, nhạy cảm, có trực giác nhay bén. Họ thích những công việc liên quan đến nghệ thuật, đến từ thiện và giúp đỡ mọi người xung quanh không toan tính. Tuy vậy họ lại có đời sống tình yêu khá vất vả, rất khó để tìm được tình yêu đích thực của đời mình. Họ cứ bơi bơi mãi vô định rồi thất vọng trong chính câu chuyện mình mơ mộng.
  • Từ 12/3 - 20/3: Song Ngư này có vài phần giống Hổ Cáp. Họ rất chung thủy, thiên về nội tâm thần bí và cũng rất nhạy cảm. Họ quan trọng tình cảm hơn vật chất.
  

GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ CHIÊM TINH HỌC CƠ BẢN

Thuat ngu chiem tinh hoc
 
Hiểu được những thuật ngữ cơ bản về 12 cung hoàng đạo nói riêng (phạm vi hẹp) và Chiêm tinh học nói chung (phạm vi rộng) giúp bạn dễ dàng đọc hiểu được Bản đồ sao chiêm tinh, từ đó không chỉ dừng lại ở việc khám phá chính con người mình mà còn hiểu được vận mệnh mọi người xung quanh cũng như những biến chuyển của vận khí con người. Đây là nguồn tư liệu quý cho những ai có ý định đi sâu nghiên cứu về Chiêm tinh học.

A. CUNG

1. Cung Hoàng Đạo (Zodiac sign): Là một khái niệm lịch pháp, được tính toán bằng cách lấy điểm Xuân Phân làm 0 độ cung Bạch Dương, sau đó theo chiều ngược kim đồng hồ chia vòng tròn Hoàng Đạo thành 12 phần bằng nhau, mỗi phần chiếm 30 độ. Zodiac sign không diễn là 1 cung, dù là theo nghĩa dây cung, cánh cung hay ngôi nhà của tinh quân (theo cách hiểu của tử vi đẩu số) mà có nghĩa là dấu hiệu (để nhận dạng một số tính chất nào đó).
 
2. Vòng tròn Hoàng Đạo (The zodiac): Hoàng đạo nghĩa là đường đi của Mặt Trời. Đây là khái niệm thiên văn miêu tả quỹ tích mà Mặt Trời vẽ ra trên bầu trời, là một đường tròn lấy Trái Đất làm tâm chạy từ Đông sang Tây. Nhìn từ Trái Đất, các hành tinh và Mặt Trời, Mặt Trăng đều chuyển động dọc theo đường tròn này theo chiều từ Đông sang Tây, trên lá số chiêm tinh, chiều đi này được quy ước là chiều ngược kim đồng hồ.
  • Cung địa bàn (house - nhà): Là môi trường, bối cảnh chuyên biệt, nơi diễn ra 1 nhóm các hoạt động cụ thể mà mỗi cung địa bàn quy ước.
  • Cung đêm: Là các cung địa bàn từ 1 đến 6, khi Mặt Trời trú vào các cung này tương ứng với thời gian đêm tối nên chúng còn có tên chung là các cung đêm.
  • Cung ngày: Là các cung địa bàn từ 7 đến 12, khi Mặt Trời trú vào các cung này tương ứng với thời gian ban ngày nên chúng còn có tên chung là các cung ngày.
  • Bán cầu Đông: Là các cung địa bàn từ 1 đến 3 và từ 10 đến 12, là các cung nơi Mặt Trời mọc dần lên cao
  • Bán cầu Tây: Là các cung địa bàn từ 4 đến 9, là các cung nơi Mặt Trời lặn dần xuống thấp.

B. HÀNH TINH VÀ NGUỒN SÁNG

  1. Sao: Khái niệm dùng khi gọi chung cả nguồn sáng tức Mặt Trời, Mặt Trăng lẫn hành tinh (planet).
  2. Hành tinh cá nhân (personal planets): Bao gồm Mặt Trời, Mặt Trăng, sao Thủy, sao Kim, sao Hỏa. Đại diện cho các chức năng, hoạt động có ý thức của một cá nhân.
  3. Hành tinh xã hội (social planets): Bao gồm sao Mộc và sao Thổ. Đại diện cho ý thức xã hội của 1 cá nhân.
  4. Hành tinh thế hệ (trans saturn planets): Bao gồm sao Thiên Vương, Hải Vương, Diêm Vương. Đại diện cho sinh hoạt hạ ý thức của một cá nhân. Vì các hành tinh này chuyển động rất chậm trên đường Hoàng Đạo nên cung Hoàng đạo chứa nó trở thành đặc trưng chung trên các lá số của rất nhiều người sinh vào khoảng 7-15 năm liên tiếp nhau, tức là tương ứng với cả 1 thế hệ.
  5. Hành tinh trội (dominant planet): Là hành tinh trên bản đồ sao có 1 chữ dom nhỏ đứng cạnh. Theo định nghĩa, hành tinh trội là hành tinh có hoạt động mạnh nhất trên lá số. Có nhiều cách khác nhau để tính toán hoạt động xem hành tinh nào trội nhất trên lá số. Chúng thường dựa vào số góc chiếu, loại góc chiếu, vị trí hành tinh trên các cung Hoàng đạo và cung địa bàn, mức độ hoạt động của cung hoàng đạo và cung địa bàn mà hành tinh ấy làm chủ tinh trên lá số...
  6. Tinh vận (progressed planets): Là tọa độ sau khi xê dịch của các sao so với vị trí trên lá số gốc theo nguyên tắc quy đổi 1 ngày bằng 1 năm. Tức là tọa độ của tinh đẩu sau 1 ngày so với tọa độ gốc, sẽ biểu hiện trạng thái tâm sinh lý biến hóa của chủ lá số ứng với 1 năm sau khi chào đời. Thông thường ta xét Nhật Tinh Vận, Nguyệt Tinh Vận, Thủy Tinh Vận, Kim Tinh Vận và Hỏa Tinh Vận, các tinh vận khác có phạm vi sử dụng rất hạn chế.
  7. Khách tinh (transit): Là tọa độ thật của các hành tinh và nguồn sáng trên bầu trời vào thời điểm ta cần xem xét. Thông thường ta xem xét lưu Mộc tinh, lưu Thổ tinh, lưu Thiên Vương, lưu Hải Vương, lưu Diêm Vương. Các sao lưu khác có tác động rất yếu và ít giá trị sử dụng.
  8. Chủ tinh (ruler planets): Là một khái niệm chiêm tinh quy ước rằng mỗi hành tinh là chủ quản quản chiếu đại diện cho loại năng lượng đặc thù của một cung Hoàng Đạo. 
  9. Nghịch hành (retrograde): Là hiện tượng các hành tinh chạy giật lùi theo chiều kim đồng hồ trên đường Hoàng đạo khi quan sát từ trái đất. Hiện tượng này xảy ra là do tương quan vận tốc giữa Trái Đất và các hành tinh khi cùng quay quanh Mặt Trời. Mặt Trời và Mặt Trăng không bao giờ nghịch hành. Moon node luôn luôn nghịch hành. Kí hiệu trên lá số dành cho hành tinh đang nghịch hành là một chữ "r" nhỏ bên cạnh biểu tượng hành tinh.
  10. Bất động (station): Là hiện tượng xuất hiện ở đầu và cuối mỗi giai đoạn nghịch hành, trước khi từ thuận hành chuyển thành nghịch hành (R: retrograde), và khi từ nghịch hành trở lại thuận hành (D: direction) sẽ có 1 khoảng thời gian hành tinh trông như đang đứng yên trên bầu trời. Khi một hành tinh bất động, trên lá số sẽ có chữ "s" nhỏ bên cạnh biểu tượng của nó.
  11. Hồi vị (planet return): Hiện tượng transit của một hành tinh đi qua vị trí của chính nó trên lá số gốc.
  12. Vượng (Exaltation): Vị trí Hoàng đạo cung cấp loại năng lượng thuận lợi nhất để một hành tinh biểu hiện các chức năng của mình.
  13. Tướng (Ruler): Vị trí Hoàng đạo của loại năng lượng mà hành tinh làm chủ, khá thuận lợi để hành tinh biểu hiện các chức năng của mình.
  14. Tù (Detriment): Vị trí Hoàng đạo đối nghịch với vị trí đắc trên vòng trong Hoàng đạo, là loại năng lượng có tác dụng ức chế hoạt động của hành tinh mạnh nhất.
  15. Tử (Fall): Vị trí Hoàng đạo đối nghịch với vị trí vượng trên vòng tròn Hoàng đạo, là loại năng lượng tệ nhất mà hành tinh có thể dùng để biểu hiện các chức năng của mình. 


C. MỘT SỐ CẤU TRÚC CHIÊM TINH 

Nối mỗi hành tinh với tâm lá số, góc giữa 2 hành tinh tạo ra ở tâm lá số gọi là góc chiếu, có 1 số trị số góc đặc biệt sẽ tạo ra các cấu trúc giữa các hành tinh. Góc chiếu này cho phép có 1 sai số nhất định gọi là độ lệch góc. 
  1. Tam hợp (trine): Góc chiếu 120 độ, độ lệch góc cho phép có thể lên đến 5 hay 7 độ. Có ý nghĩa tương hỗ năng lượng.
  2. Lục hợp (sextile): Góc chiếu 60 độ, độ lệch góc cho phép lên đến 3 hay 5 độ. Có ý nghĩa tương hỗ năng lượng nhưng hơi yếu.
  3. Bán lục hợp (semisextile): Góc chiếu 30 độ, độ lệch góc cho phép lên đến 1 hay 3 độ. Theo chiều ngược kim đồng hồ, bổ trợ cho năng lượng theo sau và hạn chế năng lượng ở trước.
  4. Xung (opposite): Góc chiếu 180 độ, độ lệch góc cho phép lên đến 5 hay 7 độ. Có ý nghĩa bù khuyết, nhưng đồng thời cũng là đối kháng.
  5. Đồng vị (conjunc): Góc 0 độ, độ lệch góc cho phép lên đến 5 hay 10 độ. Có ý nghĩa tương hỗ hoặc khắc chế tùy thuộc hành tinh tham gia góc chiếu, tạo ra ảnh hưởng cùng lúc không thể tách rời nhau.
  6. Bất đồng vị (inconjunc): Góc 150 độ, độ lệch góc cho phép lên đến 3 hay 5 độ. Ý nghĩa là hoạt động ở vị trí này khiến vị trí kia trở thành ngoài luồng.
  7. Vuông góc (square): Góc 90 độ, độ lệch góc cho phép lên đến 5 hay 7 độ. Có ý nghĩa khắc chế, cần thời gian và nỗ lực để 2 bên tìm tiếng nói chung và tương hỗ cho nhau.
  8. Bán phương (semisquare): Góc 45 độ, độ lệch góc cho phép lên đến 2 hay 5 độ. Có ý nghĩa xung khắc yếu.
  9. Tam bán phương: (SesquiQuadrate) Góc 135 độ, độ lệch góc cho phép lên đến 2 hay 5 độ. Có ý nghĩa xung khắc yếu.
  10. Góc Q (quintile): Góc Q đúp (biquintile/bQ) Góc 72 độ và 144 độ, có ý nghĩa là thiên phú bẩm sinh trong việc cho 2 năng lượng làm việc chung với nhau.

Danh mục tử vi 12 cung hoàng đạo

Cùng chuyên mục 12 cung hoàng đạo

X