Xem ngày giờ tốt - Lich tuần - Ngày đẹp trong tuần

lich tuan Tuần 38: Từ ngày 17-09-2018 đến ngày 23-09-2018 lich tuan
Thứ 2 17/09/2018, Âm lịch ngày Nhâm Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất

Mệnh ngày: Tang Đồ Mộc
(Gỗ cây dâu)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Nam
Tài thần: Hướng Tây
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Xung tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo: Quý Mão (5h-7h),Bính Ngọ (11h-13h)
Mậu Thân (15h-17h),Kỷ Dậu (17h-19h)

Thứ 3 18/09/2018, Âm lịch ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất

Mệnh ngày: Tang Đồ Mộc
(Gỗ cây dâu)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Nam
Tài thần: Hướng Tây Bắc
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị
Xung tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo: Đinh Tị (9h-11h),Canh Thân (15h-17h)
Nhâm Tuất (19h-21h),Quý Hợi (21h-23h)

Thứ 4 19/09/2018, Âm lịch ngày Giáp Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy
(Nước giữa khe lớn)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Bắc
Tài thần: Hướng Đông Nam
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Xung tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo: Mậu Thìn (7h-9h),Kỷ Tị (9h-11h)
Tân Mùi (13h-15h),Giáp Tuất (19h-21h)

Thứ 5 20/09/2018, Âm lịch ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy
(Nước giữa khe lớn)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Tây Bắc
Tài thần: Hướng Đông Nam
Hắc thần: Hướng Đông

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Xung tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo: Kỷ Mão (5h-7h),Nhâm Ngọ (11h-13h)
Quý Mùi (13h-15h),Ất Dậu (17h-19h)

Thứ 6 21/09/2018, Âm lịch ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ
(Đất trong cát)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Tây Nam
Tài thần: Hướng Đông
Hắc thần: Hướng Đông

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý
Xung tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo: Quý Tị (9h-11h),Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h),Kỷ Hợi (21h-23h)

Thứ 7 22/09/2018, Âm lịch ngày Đinh Tị, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ
(Đất trong cát)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Nam
Tài thần: Hướng Đông
Hắc thần: Hướng Đông

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi
Xung tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo: Bính Ngọ (11h-13h),Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h),Tân Hợi (21h-23h)

Chủ Nhật 23/09/2018, Âm lịch ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa
(Lửa trên trời)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Nam
Tài thần: Hướng Bắc
Hắc thần: Hướng Đông

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Xung tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo: Ất Mão (5h-7h),Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h),Tân Dậu (17h-19h)

Xem ngày tốt xấu theo tuổi

Ngày sinh

Ngày cần xem

Lịch Vạn Niên - ngũ hành

Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất

lich ngay tot

Chuyên trang Lịch Vạn Niên, Xem ngày tốt xấu, Tử vi, Phong thủy, Cung hoàng đạo, Tướng số

Copyright @ lichngaytot.com. All Rights Reserved

Lịch ngày TỐT giữ bản quyền nội dung trang web này

Email: lichngaytot@gmail.com

x
x