Xem ngày giờ tốt - Lich tuần - Ngày đẹp trong tuần

lich tuan Tuần 46: Từ ngày 12-11-2018 đến ngày 18-11-2018 lich tuan
Thứ 2 12/11/2018, Âm lịch ngày Mậu Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ
(Đất đầm lầy)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Nam
Tài thần: Hướng Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo: Bính Thìn (7h-9h),Đinh Tị (9h-11h)
Kỷ Mùi (13h-15h),Nhâm Tuất (19h-21h)

Thứ 3 13/11/2018, Âm lịch ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ
(Đất đầm lầy)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Bắc
Tài thần: Hướng Nam
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão
Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo: Đinh Mão (5h-7h),Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h),Quý Dậu (17h-19h)

Thứ 4 14/11/2018, Âm lịch ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim
(Vàng trang sức)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Tây Bắc
Tài thần: Hướng Tây Nam
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo: Tân Tị (9h-11h),Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h),Đinh Hợi (21h-23h)

Thứ 5 15/11/2018, Âm lịch ngày Tân Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim
(Vàng trang sức)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Tây Nam
Tài thần: Hướng Tây Nam
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi
Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo: Giáp Ngọ (11h-13h),Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h),Kỷ Hợi (21h-23h)

Thứ 6 16/11/2018, Âm lịch ngày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất

Mệnh ngày: Tang Đồ Mộc
(Gỗ cây dâu)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Nam
Tài thần: Hướng Tây
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo: Quý Mão (5h-7h),Bính Ngọ (11h-13h)
Mậu Thân (15h-17h),Kỷ Dậu (17h-19h)

Thứ 7 17/11/2018, Âm lịch ngày Quý Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất

Mệnh ngày: Tang Đồ Mộc
(Gỗ cây dâu)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Nam
Tài thần: Hướng Tây Bắc
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị
Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo: Đinh Tị (9h-11h),Canh Thân (15h-17h)
Nhâm Tuất (19h-21h),Quý Hợi (21h-23h)

Chủ Nhật 18/11/2018, Âm lịch ngày Giáp Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy
(Nước giữa khe lớn)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Bắc
Tài thần: Hướng Đông Nam
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo: Mậu Thìn (7h-9h),Kỷ Tị (9h-11h)
Tân Mùi (13h-15h),Giáp Tuất (19h-21h)

Xem ngày tốt xấu theo tuổi

Ngày sinh

Ngày cần xem

Lịch Vạn Niên - ngũ hành

Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất

lich ngay tot

Chuyên trang Lịch Vạn Niên, Xem ngày tốt xấu, Tử vi, Phong thủy, Cung hoàng đạo, Tướng số

Copyright @ lichngaytot.com. All Rights Reserved

Lịch ngày TỐT giữ bản quyền nội dung trang web này

Email: lichngaytot@gmail.com

x
x