Xem ngày giờ tốt - Lich tuần - Ngày đẹp trong tuần

lich tuan Tuần 3: Từ ngày 15-01-2018 đến ngày 21-01-2018 lich tuan
Thứ 2 15/01/2018, Âm lịch ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy
(Nước trên trời)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Nam
Tài thần: Hướng Đông

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Giờ hoàng đạo: Ất Tị (9h-11h),Mậu Thân (15h-17h)
Canh Tuất (19h-21h),Tân Hợi (21h-23h)

Thứ 3 16/01/2018, Âm lịch ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ
(Đất đầm lầy)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Nam
Tài thần: Hướng Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Giờ hoàng đạo: Bính Thìn (7h-9h),Đinh Tị (9h-11h)
Kỷ Mùi (13h-15h),Nhâm Tuất (19h-21h)

Thứ 4 17/01/2018, Âm lịch ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ
(Đất đầm lầy)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Bắc
Tài thần: Hướng Nam
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão
Xung tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Giờ hoàng đạo: Đinh Mão (5h-7h),Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h),Quý Dậu (17h-19h)

Thứ 5 18/01/2018, Âm lịch ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim
(Vàng trang sức)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Tây Bắc
Tài thần: Hướng Tây Nam
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Xung tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Giờ hoàng đạo: Tân Tị (9h-11h),Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h),Đinh Hợi (21h-23h)

Thứ 6 19/01/2018, Âm lịch ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim
(Vàng trang sức)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Tây Nam
Tài thần: Hướng Tây Nam
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi
Xung tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Giờ hoàng đạo: Giáp Ngọ (11h-13h),Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h),Kỷ Hợi (21h-23h)

Thứ 7 20/01/2018, Âm lịch ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Tang Đồ Mộc
(Gỗ cây dâu)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Nam
Tài thần: Hướng Tây
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Xung tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Giờ hoàng đạo: Quý Mão (5h-7h),Bính Ngọ (11h-13h)
Mậu Thân (15h-17h),Kỷ Dậu (17h-19h)

Chủ Nhật 21/01/2018, Âm lịch ngày Quý Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Tang Đồ Mộc
(Gỗ cây dâu)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Nam
Tài thần: Hướng Tây Bắc
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị
Xung tháng: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Giờ hoàng đạo: Đinh Tị (9h-11h),Canh Thân (15h-17h)
Nhâm Tuất (19h-21h),Quý Hợi (21h-23h)

Xem ngày tốt xấu theo tuổi

Ngày sinh

Ngày cần xem

Lịch Vạn Niên - ngũ hành

Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất

lich ngay tot

Chuyên trang Lịch Vạn Niên, Xem ngày tốt xấu, Tử vi, Phong thủy, Cung hoàng đạo, Tướng số

Copyright@lichngaytot.com,Allrights reserved

Lịch ngày TỐT giữ bản quyền nội dung trang web này

Email: lichngaytot@gmail.com

x
x