
Thứ 2, 23/03/2026, Âm lịch ngày Bính Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa chân núi)
Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo:
Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)
Thứ 3, 24/03/2026, Âm lịch ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa chân núi)
Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu
Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo:
Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)
Thứ 4, 25/03/2026, Âm lịch ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Cây đất bằng)
Trực: Nguy (Xấu mọi việc)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo:
Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)
Thứ 5, 26/03/2026, Âm lịch ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Cây đất bằng)
Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị
Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo:
Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)
Thứ 6, 27/03/2026, Âm lịch ngày Canh Tý, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất trên vách)
Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo:
Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)
Thứ 7, 28/03/2026, Âm lịch ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất trên vách)
Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo:
Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Chủ nhật, 29/03/2026, Âm lịch ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng)
Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Xung tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo:
Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)
