Cài đặt ngày sinh
Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất

Tuổi Xông Đất 2022 - Chọn tuổi xông nhà năm 2022 hợp mệnh gia chủ

Tuoi Xong Dat 2022, chọn tuổi xông nhà hợp mệnh Gia chủ để mang lại bình an, may mắn và phú quý trong năm mới. Chọn người xông đất theo Ngũ hành, Can Chi

Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2023 cũng cần tương sinh với người đó.

Ngày
Tháng
Năm

Hướng dẫn cách xem tuổi xông đất năm 2022

- Cách 1: Tra cứu trực tiếp trong thanh công cụ (ngay phía trên)
  • Nhập ngày, tháng, năm sinh dương lịch của bạn. 
  • Chọn năm cần xem (năm 2022) và nhấn “Xem” là được.
- Cách 2: Xem tuổi xông đất Tết Nhâm Dần theo Bảng tra cứu có sẵn
  • Kéo xuống phần (I) Bảng tra cứu có đầy đủ các tuổi xông đất năm 2022 theo Lục thập hoa giáp.
  • Click vào tuổi muốn xem sẽ cho ra ngay kết quả.
- Cách 3: Xem tuổi xông đất xông nhà 2022 cho 12 con giáp
  • Kéo xuống phần (II) để xem tuổi xông đất theo 12 con giáp.
  • Ứng với tuổi con giáp của mình, bạn sẽ nhìn thấy ngay kết quả cần tìm.
 
Xem tuổi xông đất Tết Nhâm Dần 2022 cho 12 con giáp chính xác và chi tiết nhất!
 

I. BẢNG TRA CỨU TUỔI XÔNG ĐẤT 2022

Năm sinh gia chủ
Tuổi Can chiXem tuổi xông nhà năm 2022
19361996Bính TýXem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Bính Tý 
19371997Đinh Sửu Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Đinh Sửu
19381998Mậu Dần Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Mậu Dần
19391998Kỷ Mão Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Kỷ Mão
19402000Canh Thìn Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Canh Thìn
19412001Tân Tị Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Tân Tị
19422002Nhâm Ngọ Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Nhâm Ngọ
19432003Quý Mùi Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Quý Mùi
19442004Giáp Thân Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Giáp Thân
19452005Ất Dậu Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Ất Dậu
19462006Bính Tuất Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Bính Tuất
19472007Đinh Hợi Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Đinh Hợi
19482008Mậu Tý Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Mậu Tý
19492009Kỷ SửuXem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Kỷ Sửu
19502010Canh DầnXem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Canh Dần 
19512011 Tân Mão Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Tân Mão
 19522012 Nhâm Thìn Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Nhâm Thìn
19532013 Quý Tị Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Quý Tị
19542014 Giáp Ngọ Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Giáp Ngọ
19552015 Ất Mùi Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Ất Mùi
19562016 Bính Thân Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Bính Thân
19572017 Đinh Dậu Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Đinh Dậu
19582018  Mậu Tuất Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Mậu Tuất
19592019 Kỷ Hợi Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Kỷ Hợi
19602020 Canh Tý Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Canh Tý
19611901  Tân Sửu Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Tân Sửu
19621902 Nhâm Dần Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Nhâm Dần
19631903 Quý Mão Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Quý Mão
19641904 Giáp Thìn Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Giáp Thìn
1965 1905Ất Tị Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Ất Tị
1966 1906Bính Ngọ  Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Bính Ngọ
1967 1907 Đinh Mùi Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Đinh Mùi
19681908Mậu Thân Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Mậu Thân
19691909 Kỷ Dậu Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Kỷ Dậu
19701910 Canh Tuất Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Canh Tuất
19711911 Tân Hợi Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Tân Hợi
19721912 Nhâm Tý Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Nhâm Tý
19731913 Quý Sửu Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Quý Sửu
19741914 Giáp Dần Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Giáp Dần
1975 1915 Ất Mão Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Ất Mão
19761916 Bính Thìn Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Bính Thìn
19771917Đinh Tị Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Đinh Tị
1978 1918Mậu Ngọ Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Mậu Ngọ
19791919 Kỷ Mùi Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Kỷ Mùi
19801920 Canh ThânXem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Canh Thân
19811921  Tân DậuXem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Tân Dậu 
19821922 Nhâm Tuất Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Nhâm Tuất
19831923  Quý Hợi Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Quý Hợi
19841924  Giáp TýXem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Giáp Tý 
19851925  Ất Sửu Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Ất Sửu
19861926 Bính Dần Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Bính Dần
19871927 Đinh Mão Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Đinh Mão
19881928  Mậu Thìn Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Mậu Thìn
19891929  Kỷ Tị Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Kỷ Tị
19901930 Canh Ngọ Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Canh Ngọ
19911931 Tân Mùi Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Tân Mùi
19921932  Nhâm Thân Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Nhâm Thân
19931933Quý Dậu Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Quý Dậu
19941934 Giáp Tuất Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Giáp Tuất
19951935  Ất Hợi Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Ất Hợi
 

II. XEM TUỔI XÔNG NHÀ TẾT NHÂM DẦN CHO 12 CON GIÁP

 

1. Xem tuổi xông đất 2022 cho tuổi Tý

  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Giáp Tý: Nhâm Thìn 1952 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Đinh Sửu 1997 (Tốt), Tân Sửu 1961 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Giáp Thân 1944 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Bính Tý: Đinh Sửu 1997 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Tân Sửu 1961 (Trung bình), Giáp Ngọ 1954 (Trung bình), Giáp Thân 1944 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Mậu Tý: Đinh Hợi 1947 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Mậu Thân 1968 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Canh Tý: Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Trung bình), Canh Tý 1960 (Trung bình), Ất Mùi 1955 (Trung bình), Bính Tuất 1946 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Nhâm Tý: Đinh Sửu 1997 (Tốt), Nhâm Thìn 1952 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Khá), Giáp Thân 1944 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Ất Dậu 1945 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Trung bình), Đinh Hợi 1947 (Trung bình), Bính Ngọ 1966 (Trung bình).

2. Xem tuổi xông đất 2022 cho tuổi Sửu

  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Ất Sửu: Canh Tý 1960 (Tốt), Ất Dậu 1945 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Đinh Hợi 1947 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Đinh Sửu: Ất Dậu 1945 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Trung bình), Nhâm Ngọ 1942 (Trung bình), Bính Ngọ 1966 (Trung bình), Kỷ Dậu 1969 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Kỷ Sửu: Kỷ Dậu 1969 (Tốt), Đinh Hợi 1947 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Bính Thìn 1976 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Tân Sửu: Kỷ Dậu 1969 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Trung bình), Tân Sửu 1961 (Trung bình), Đinh Dậu 1957 (Trung bình), Đinh Hợi 1947 (Trung bình), Bính Tuất 1946 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Quý Sửu: Ất Dậu 1945 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Trung bình), Qúy Tỵ 1953 (Trung bình), Nhâm Thìn 1952 (Trung bình).

3. Xem tuổi xông đất 2022 cho tuổi Dần

  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Giáp Dần: Giáp Ngọ 1954 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Ngọ 1942 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Bính Dần: Bính Tuất 1946 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Tân Sửu 1961 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Nhâm Ngọ 1942 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Canh Dần: Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Tốt), Ất Dậu 1945 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Mậu Dần: Canh Tuất 1970 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Bính Tuất 1946 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mùi 1955 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Nhâm Dần: Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Đinh Hợi 1947 (Tốt), Bính Tuất 1946 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Tốt), Đinh Sửu 1997 (Tốt), Ất Dậu 1945 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá).

4. Xem tuổi xông đất 2022 cho tuổi Mão

  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Đinh Mão: Đinh Hợi 1947 (Tốt), Bính Tuất 1946 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Ất Mão: Canh Tuất 1970 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Bính Tuất 1946 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Kỷ Mão: Đinh Hợi 1947 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Tân Mão: Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Qúy Hợi 1983 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Quý Mão: Đinh Hợi 1947 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Bính Tuất 1946 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Qúy Hợi 1983 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá).

5. Xem tuổi xông đất 2022 cho tuổi Thìn

  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Mậu Thìn: Bính Ngọ 1966 (Khá), Ất Dậu 1945 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Giáp Thân 1944 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Canh Tý 1960 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Giáp Thìn: Kỷ Dậu 1969 (Tốt), Canh Tý 1960 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Nhâm Ngọ 1942 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Bính Thìn: Giáp Ngọ 1954 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Trung bình), Tân Sửu 1961 (Trung bình), Tân Mùi 1991 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Canh Thìn: Canh Tý 1960 (Tốt), Ất Dậu 1945 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Đinh Hợi 1947 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Nhâm Thìn: Giáp Ngọ 1954 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Ất Dậu 1945 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Trung bình), Canh Tý 1960 (Trung bình), Đinh Hợi 1947 (Trung bình), Giáp Thân 1944 (Trung bình), Nhâm Ngọ 1942 (Trung bình).

6. Xem tuổi xông đất 2022 cho tuổi Tị

  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Đinh Tị: Giáp Ngọ 1954 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Ất Tị: Canh Ngọ 1990 (Tốt), Tân Sửu 1961 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Kỷ Tị: Đinh Sửu 1997 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Ất Dậu 1945 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Giáp Thân 1944 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Tân Tị: Bính Ngọ 1966 (Tốt), Tân Sửu 1961 (Tốt), Bính Tuất 1946 (Tốt), Kỷ Dậu 1969 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Đinh Sửu 1997 (Tốt), Ất Dậu 1945 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Quý Tị: Đinh Sửu 1997 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Ất Dậu 1945 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Trung bình), Bính Ngọ 1966 (Trung bình), Qúy Dậu 1993 (Trung bình), Ất Mùi 1955 (Trung bình).

7. Xem tuổi xông đất 2022 cho tuổi Ngọ

  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Canh Ngọ: Canh Tuất 1970 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Nhâm Ngọ: Đinh Mùi 1967 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Tốt), Đinh Sửu 1997 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Ất Dậu 1945 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Giáp Ngọ: Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Bính Tuất 1946 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Tốt), Tân Mùi 1991 (Tốt), Đinh Hợi 1947 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Bính Ngọ: Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Mậu Ngọ: Bính Tuất 1946 (Tốt), Tân Mùi 1991 (Tốt), Đinh Hợi 1947 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá).

8. Xem tuổi xông đất 2022 cho tuổi Mùi

  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Quý Mùi: Bính Ngọ 1966 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Qúy Hợi 1983 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Ất Dậu 1945 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Trung bình), Đinh Mão 1987 (Trung bình), Canh Ngọ 1990 (Trung bình). 
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Ất Mùi: Canh Ngọ 1990 (Tốt), Đinh Hợi 1947 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Tốt), Ất Mão 1975 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Ất Dậu 1945 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Đinh Mùi: Giáp Ngọ 1954 (Khá), Nhâm Ngọ 1942 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Kỷ Mùi: Đinh Hợi 1947 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Kỷ Mão 1999 (Tốt), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Nhâm Ngọ 1942 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Tân Mùi: Giáp Ngọ 1954 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Qúy Mão 1963 (Trung bình), Nhâm Dần 1962 (Trung bình), Bính Tuất 1946 (Trung bình), Kỷ Dậu 1969 (Trung bình).

9. Xem tuổi xông đất 2022 cho tuổi Thân

  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Bính Thân: Tân Sửu 1961 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá). 
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Giáp Thân: Giáp Ngọ 1954 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Mậu Thân: Canh Tý 1960 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Tân Sửu 1961 (Trung bình), Ất Mùi 1955 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Canh Thân: Nhâm Thìn 1952 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Ất Dậu 1945 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Canh Tý 1960 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Nhâm Thân: Canh Tý 1960 (Tốt), Nhâm Thìn 1952 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Đinh Sửu 1997 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá).

10. Xem tuổi xông đất 2022 cho tuổi Dậu

  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Ất Dậu: Đinh Sửu 1997 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mùi 1955 (Trung bình), Nhâm Dần 1962 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Đinh Dậu: Tân Sửu 1961 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Kỷ Dậu: Tân Sửu 1961 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Trung bình). 
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Tân Dậu: Đinh Sửu 1997 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Ất Dậu 1945 (Trung bình), Giáp Thân 1944 (Trung bình), Kỷ Sửu 1949 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Quý Dậu: Đinh Sửu 1997 (Tốt), Tân Sửu 1961 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá).

11. Xem tuổi xông đất 2022 cho tuổi Tuất

  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Bính Tuất: Giáp Ngọ 1954 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Giáp Tuất: Canh Ngọ 1990 (Tốt), Canh Tý 1960 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Nhâm Ngọ 1942 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá). 
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Mậu Tuất: Bính Ngọ 1966 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Ất Dậu 1945 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Canh Tuất: Canh Ngọ 1990 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Tốt), Ất Mão 1975 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Đinh Hợi 1947 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Ất Dậu 1945 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Nhâm Tuất: Giáp Ngọ 1954 (Tốt), Nhâm Ngọ 1942 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Canh Dần 1950 (Trung bình). 

12. Xem tuổi xông đất 2022 cho tuổi Hợi

  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Quý Hợi: Đinh Mùi 1967 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Qúy Mão 1963 (Trung bình), Bính Ngọ 1966 (Trung bình), Đinh Sửu 1997 (Trung bình), Nhâm Ngọ 1942 (Trung bình).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Ất Hợi: Canh Ngọ 1990 (Tốt), Bính Tuất 1946 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Đinh Hợi: Ất Mùi 1955 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Đinh Mão 1987 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Kỷ Hợi: Đinh Mùi 1967 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Ất Dậu 1945 (Khá), Đinh Mão 1987 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá).
  • Tuổi hợp xông đất cho chủ nhà Tân Hợi: Bính Tuất 1946 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Tân Mùi 1991 (Tốt), Kỷ Mão 1999 (Tốt), Ất Mão 1975 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá). 
Xem tuoi xong dat nam 2022
 

III. CÁCH XEM TUỔI XÔNG ĐẤT 2022 KHÁC

1. Chọn tuổi xông nhà 2022 theo Thập bát cục 

 
Ngoài việc chọn tuổi xông đất đầu năm 2022 cho 12 con giáp bằng cơ sở tương quan giữa Can chi và Ngũ hành như trên, còn phương pháp khác là xem tuổi xông đất Tết Nhâm Dần theo Thập Bát cục năm 2022.
 
Theo phương pháp này, tùy vào mong muốn, mục đích mà gia chủ muốn hướng tới năm mới ra sao để chọn người phù hợp. Cụ thể như sau:
  • Cầu tài lộc dồi dào, kinh doanh phát đạt: Chọn các tuổi 1952 Nhâm Thìn, 1956 Bính Thân, 1963 Quý Mão, 1965 Ất Tỵ, 2004 Giáp Thân.
  • Cầu công danh thăng tiến, học hành tấn tới: Chọn các tuổi 1937 Đinh Sửu, 1939 Kỷ Mão, 1946 Bính Tuất, 1948 Mậu Tý, 1958 Mậu Tuất, 1974 Giáp Dần, 1977 Đinh Tỵ, 1989 Kỷ Tỵ, 1996 Bính Tý, 2003 Quý Mùi.
  • Cầu việc buôn bán môi giới bất động sản thuận lợi: Chọn các tuổi 1950 Canh Dần, 1979 Kỷ Mùi, 2020 Canh Tý.
  • Cầu trồng trọt chăn nuôi thành công, đất đai tăng thêm: Chọn các tuổi 1941 Tân Tỵ, 1945 Ất Dậu, 1947 Đinh Hợi, 1978 Mậu Ngọ, 1995 Ất Hợi, 2000 Canh Thìn, 2011 Tân Mão.
  • Cầu năm mới có quý nhân, gặp nhiều may mắn: Chọn các tuổi 1962 Nhâm Dần, 1966 Bính Ngọ, 1969 Kỷ Dậu, 1991 Tân Mùi, 2019 Kỷ Hợi.
  • Cầu sinh đẻ thuận lợi, hôn nhân tốt đẹp: Chọn các tuổi 1954 Giáp Ngọ, 1957 Đinh Dậu, 1961 Tân Sửu, 2001 Tân Tỵ, 2005 Ất Dậu, 2007 Đinh Hợi.

2. Chọn tuổi Tam hợp, Lục hợp, tránh Tứ hành xung 

 
Có một cách đơn giản khác để chọn người tới xông nhà Tết Nhâm Dần đó là, tìm những người có tuổi Tam hợp, Lục hợp với tuổi của mình, tránh các tuổi Tứ hành xung là được. Theo cách này, 12 con giáp nên chọn các tuổi sau:
  • Gia chủ tuổi Tý: Chọn người tuổi Thân, Thìn và Sửu.
  • Gia chủ tuổi Sửu: Chọn người tuổi Tị, Dậu và Tý.
  • Gia chủ tuổi Dần: Chọn người tuổi Ngọ, Tuất và Hợi.
  • Gia chủ tuổi Mão: Chọn người tuổi Mùi, Hợi và Tuất.
  • Gia chủ tuổi Thìn: Chọn người tuổi Tý, Thân và Dậu.
  • Gia chủ tuổi Tị: Chọn người tuổi Sửu, Dậu, Thân. 
  • Gia chủ tuổi Ngọ: Chọn người tuổi Dần, Tuất và Mùi.
  • Gia chủ tuổi Mùi: Chọn người tuổi Mão, Hợi và Ngọ.
  • Gia chủ tuổi Thân: Chọn người tuổi Tý, Thìn và Tị.
  • Gia chủ tuổi Dậu: Chọn người tuổi Tị, Sửu và Thìn.
  • Gia chủ tuổi Tuất: Chọn người tuổi Dần, Ngọ và Mão.
  • Gia chủ tuổi Hợi: Chọn người tuổi Mùi, Mão và Dần.

IV. CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ XÔNG ĐẤT ĐẦU NĂM

 

1. Xông đất là gì? Tại sao cần xem tuổi xông đất đầu năm?


Xông đất (hay còn được gọi là đạp đất hay xông nhà) là tục lệ hay cách thức nghênh đón những điều may mắn nhất trong dịp đầu năm mới.

Việc xông đất này có thể được diễn ra tự nhiên hoặc gia chủ có thể có lời nhờ những người hợp tuổi với mình tới xông đất. Và dù có được diễn ra như thế nào thì tục xông đất này cũng có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với mỗi gia đình người Việt.

Theo tục này, người đầu tiên tới chúc Tết gia đình sẽ là người xông đất. Người này mà hợp tuổi, hợp mệnh gia chủ thì sẽ mang tới nhiều may mắn, cát lành cho gia chủ và ngược lại. Vì thế mà từ xa xưa đã rất chú trọng tới việc xem tuổi xông đất đầu năm mới. 
 

2. Xông đất vào thời điểm nào?


Thời điểm xông đất tính từ thời khắc Giao thừa cho đến sáng ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán.
 

3. Chọn người xông đất thế nào sẽ mang lại may mắn?

  • Chọn người hợp tuổi, có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2022 cũng cần tương sinh với người đó. Đây chính là cách chọn tuổi hợp xông đất theo mục (I) phía trên.
  • Chọn người khỏe mạnh, có đạo đức, tính tình vui vẻ, hiền lành, phóng khoáng.
  • Chọn người có cuộc sống hôn nhân viên mãn, công danh phát đạt, tài lộc đủ đầy, có địa vị và danh vọng trong xã hội thì càng tốt.
  • Chọn người có tên hay, tên đẹp đến xông đất như tên Phúc, Thọ, An, Khang, Cát Tường, Lộc, Phát... mang ý nghĩa tốt lành.
  • Chọn người vía tốt: Khi chọn người xông đất xông nhà ưu tiên người có nhân cách tốt, tính tình hài hòa, có công việc tốt, mặt mũi khôi ngô, gia đình hạnh phúc để đảm bảo sẽ mang “vía” tốt lành, sự may mắn và thịnh vượng cho gia chủ. Bên cạnh đó, tránh chọn những ai tuy hợp tuổi nhưng nhà đang có tang, kinh doanh thua lỗ hoặc có chuyện đau buồn như chia ly, đổ vỡ. 

4. Người trong nhà xông đất được không?
 

Nếu áp dụng tất cả các biện pháp trên mà gia chủ vẫn không tìm thấy người xông đất Tết này phù hợp thì nên nghĩ tới cách này: Chọn người nhà, hay chính mình tự tiến hành xông đất nhà mình.
 
Theo cách này, một thành viên trong gia đình sẽ đi ra ngoài từ lúc chưa hết giờ Trừ Tịch (giao thừa). Người này có thể đi chùa làm lễ, xin lộc sau đó trở về nhà. 
 
Lúc về nhà đã là thời khắc bước sang năm mới rồi, coi như người đó đã hoàn thành thủ tục xông đất xông nhà cho chính gia đình mình.
 

6. Người không được mời, ngẫu nhiên đến xông đất nhà mình thì làm thế nào?

 
Trên thực tế, có thể có trường hợp ai đó ngẫu nhiên không được lựa chọn bước vào xông nhà trước người được chủ nhà chọn. Nếu rơi vào trường hợp này, gia chủ cũng nên vui vẻ, hoan hỉ để niềm vui năm mới được trọn vẹn. 
 

7. Người đi xông đất cần làm gì, mang theo gì?

 
Về phía người tới xông đất, họ thường chỉ ghé thăm chốc lát, chúc Tết chừng vài phút chứ không ở lại lâu. Khi đến nhà, chủ khách hoan hỷ với chén trà, chén rượu, gói mứt đỏ, dành cho nhau những lời chúc tốt lành nhất.
 
Người được xông đất cũng phấn khởi vì tin rằng vị khách quý sẽ mang may mắn đến với gia đình mình trong năm mới, xua đi những xui xẻo, trở ngại gặp phải trong năm cũ.
 
Thông thường, người tới xông đất sẽ mang theo những phong bao lì xì đỏ để "phát vốn", mừng tuổi cho gia chủ và cho những thành viên trong gia đình. Giá trị của phong bao lì xì không cần quá lớn và thường sẽ chọn những đồng tiền có màu đỏ để thể hiện sự may mắn.
 
Ngoài ra, nếu như được gia chủ nhờ hay dặn trước thì người xông đất cũng có thể chuẩn bị thêm những món quà, ví dụ như bức tranh, bức thư pháp hay những vật phù hợp với tuổi của gia chủ để tặng cho họ.
 

8. Người đi xông đất nên chúc gì?

 
Thông thường, khách đến xông nhà người khác sẽ dành những lời chúc tốt đẹp, cát lành nhất cho chủ nhà. Tùy từng độ tuổi, tính chất công việc… mà có lời chúc khác nhau. Cụ thể như sau:
  • Chúc người kinh doanh buôn bán: Buôn may bán đắt, một vốn bốn lời, thịnh vượng phú quý, làm đâu thắng đó, tấn tài tấn lộc, đại phú đại quý…
  • Chúc người già: Sống lâu trăm tuổi, tăng thọ tăng phúc, gia đạo đuề huề con cháu vui vầy…
  • Chúc con trẻ: Hay ăn chóng lớn, thi cử đỗ đạt, học hành giỏi giang, chăm ngoan học hỏi…
Nhìn chung là những lời chúc về sự cát lành, may mắn, tiền bạc rủng rỉnh, sự nghiệp hanh thông cát lợi và chuyện tình cảm tình duyên yên ấm viên mãn.
 
Trên đây Lịch Ngày Tốt đã chia sẻ toàn bộ hướng dẫn chi tiết và đầy đủ về Xem tuổi xông đất 2022. Chúc bạn và gia đình Tân niên phú quý dạt dào!
chon tuoi xong dau dau nam
Tuổi Xông Đất 2023 - Chọn tuổi xông nhà năm 2023 hợp mệnh gia chủ

Hướng dẫn Xem tuổi Xông đất

Xông đất đầu năm là tục lệ lâu đời của người Việt mỗi dịp Tết đến xuân về, với quan niệm rằng trong ngày mồng Một Tết nếu mọi việc xảy ra suôn sẻ, may mắn thì cả năm đó cũng được bình an, tốt lành, làm việc gì cũng thuận lợi. Chính vì vậy, việc lựa chọn tuổi, chọn người xông nhà, xông đất đã trở nên phổ biến.

Theo truyền thống, người được chọn phải đáp ứng các tiêu chí: có đạo đức đường hoàng, vui vẻ, rộng rãi, hạnh phúc, thành đạt, đang ăn nên làm ra thì càng tốt và một yếu tố quan trọng là hợp với tuổi của chủ nhà.

3 bình luận
Mai Mai
Mai Mai
Bố tôi tuổi Tuất 1958 vậy năm nay người tuổi nào xông nhà tôi thì hợp nhỉ?
Mai mai
Mai mai
Xông đất 2020 cho chủ nhà nam mệnh tuổi Tý
Mai Mai
Mai Mai
Năm 2020 chủ nhà tuổi Hợi thì tuổi nào xông đất hợp nhỉ?
X