Ngày sinh của bố: 23-01-1996
Năm âm lịch: Ất Hợi
Niên mệnh: Sơn Đầu Hỏa
Ngày sinh của mẹ: 23-01-2000
Năm âm lịch: Kỷ Mão
Niên mệnh: Thành Đầu Thổ
Năm dự kiến sinh con: 2026 theo Lịch Vạn Niên
Năm âm lịch: Bính Ngọ
Niên mệnh: Thiên Hà Thủy
Năm âm lịch: Ất Hợi
Niên mệnh: Sơn Đầu Hỏa
Ngày sinh của mẹ: 23-01-2000
Năm âm lịch: Kỷ Mão
Niên mệnh: Thành Đầu Thổ
Năm dự kiến sinh con: 2026 theo Lịch Vạn Niên
Năm âm lịch: Bính Ngọ
Niên mệnh: Thiên Hà Thủy
Phân tích cát hung chi tiết:
1. Ngũ hành sinh khắc
Đây là yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con. Thông thường con không hợp với cha mẹ gọi là Tiểu hung, cha mẹ không hợp với con là Đại hung. Do đó cần tránh Đại hung. Tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh với con, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.
Niên mệnh của con là Thủy, niên mệnh của bố là Hỏa, niên mệnh của mẹ là Thổ. Như vậy:
Niên mệnh con tương khắc với niên mệnh bố vì Thủy khắc Hỏa. Mệnh con không tốt cho mệnh bố. => Tiểu hung
Niên mệnh mẹ tương khắc với niên mệnh con vì Thổ khắc Thủy. Mệnh mẹ bất lợi cho mệnh con. => Đại hung
Điểm đánh giá ngũ hành sinh khắc: 0.5/4 điểm
2. Thiên can xung hợp
Thiên can được đánh số theo chu kỳ 10 năm của người Trung Hoa cổ. Trong Thiên can có các cặp tương xung (xấu) và tương hóa (tốt). Thiên can của cha mẹ tương hóa với con là tốt nhất, bình hòa là không tương hóa và không tương xung với con.
Thiên can của con là Bính, thiên can của bố là Ất, thiên can của mẹ là Kỷ. Như vậy:
Thiên can của bố bình hòa với thiên can của con => Bình
Thiên can của mẹ bình hòa với thiên can của con => Bình
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 điểm
3. Địa chi xung hợp
Địa chi được đánh số theo chu kỳ 12 năm, tương ứng 12 con Giáp cho các năm. Hợp xung của Địa chi bao gồm Tương hình (trong 12 Địa chi có 8 Địa chi nằm trong 3 loại chống đối nhau), Lục xung (6 cặp tương xung), Lục hại (6 cặp tương hại), Tứ hành xung, Lục hợp, Tam hợp. Địa chi của cha mẹ tương hợp với con là tốt nhất, bình hòa là không tương hợp và không tương xung với con.
Địa chi của con là Ngọ, địa chi của bố là Hợi, địa chi của mẹ là Mão. Như vậy:
Địa chi của bố và địa chi của con không xung không hợp nhau => Bình
Địa chi của mẹ và địa chi của con phạm Tứ Hành Xung (Tý - Ngọ - Mão - Dậu) => Hung
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1.5/4 điểm
KẾT LUẬN
Tổng điểm: 3/10 điểm
Năm 2026
là năm có các chỉ số điểm tương hợp giữa ngũ hành, thiên can, địa chi của bố/mẹ và con khá thấp.
Các năm sinh con hợp với hai bạn là: 2030(6/10 điểm), 2039(7/10 điểm), 2047(6.5/10 điểm)
Trên đây là những phân tích chung nhất dựa vào Ngũ Hành, Thiên Can và Địa Chi. Có thể dựa vào một hoặc cả ba yếu tố trên và lựa chọn phương án tốt nhất. Tuy nhiên, các yếu tố này cũng chỉ là một phần trong cuộc đời con người, cũng có nhiều trường hợp bố mẹ khó chọn được một dải năm để sinh con hợp tuổi. Do vậy không nên nhất thiết phải chọn năm để sinh, còn rất nhiều yếu tố khác quyết định đến cuộc đời con người như môi trường, xã hội, gia đình…
Các bài viết liên quan khác, có thể bạn quan tâm:
Các bài viết liên quan khác, có thể bạn quan tâm:
