Cài đặt ngày sinh
Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất
Xem ngày tot theo tuoi

Xem ngày tốt theo tuổi - Xem ngày tốt xấu theo ngũ hành

Ngày
Tháng
Năm
Ngày
Tháng
Năm
- Bạn sinh ngày: 01-06-1996 dương lịch 
Tức: 16-4-1996 âm lịch, năm Bính Tý, Mệnh tuổi Giản Hạ Thủy 

- Ngày cần xem: 29-08-2026 dương lịch theo Lịch Vạn Niên
Tức: 17-7-2026 âm lịch, ngày Ất Hợi, Mệnh ngày Sơn Đầu Hỏa 

Thông tin ngày theo tuổi:
Mệnh tuổi (Giản Hạ Thủy-Nước dưới sông) khắc mệnh ngày (Sơn Đầu Hỏa-Lửa trên đỉnh núi) vì Thủy khắc Hỏa. Ngày này không được tốt lắm đối với bạn.




thong tin ngay theo ngu hanh
Xem ngày theo Ngũ hành

Hướng dẫn xem ngũ hành

Xem ngày tốt xấu theo tuổi có ảnh hưởng không nhỏ đến sự thành bại của công việc định làm trong ngày. Theo quan niệm xưa, hễ phạm phải những ngày xấu không hợp tuổi, làm việc gì cũng không thuận lợi.

Mục Ngũ hành cung cấp và phân tích thông tin ngày tốt/xấu theo tuổi của bạn. Nội dung phân tích dựa trên 3 yếu tố: Ngũ hành – Thiên can – Địa chi để đưa ra đánh giá chung nhất về một ngày cụ thể. Hi vọng giúp bạn có thể tự xem được ngày tốt/xấu theo tuổi của mình.

Giờ Hoàng đạo
Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc ĐườngCanh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh LongQuý Mùi (13h-15h): Minh Đường
Bính Tuất (19h-21h): Kim QuỹĐinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang
Giờ Hắc đạo
Bính Tý (23h-1h): Bạch HổMậu Dần (3h-5h): Thiên Lao
Kỷ Mão (5h-7h): Nguyên VũTân Tị (9h-11h): Câu Trận
Giáp Thân (15h-17h): Thiên HìnhẤt Dậu (17h-19h): Chu Tước
Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Sơn Dầu Hỏa

Ngày: Ất Hợi; tức Chi sinh Can (Thủy, Mộc), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa kị tuổi: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.
Xem ngày tốt xấu theo trực
Bình (Tốt mọi việc)
Sao tốt

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành

Sao xấu

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc

Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Hoang vu: Xấu mọi việc

Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc

Câu Trận: Kỵ an táng

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

X