Xem ngày tốt theo tuổi - Xem ngày tốt xấu theo ngũ hành

Ngày sinh (DL)

Ngày xem (DL)

Kết quả

- Bạn sinh ngày: 01-06-1989 dương lịch 
Tức: 28-4-1989 âm lịch, năm Kỷ Tị, Mệnh tuổi Đại Lâm Mộc 

- Ngày cần xem: 24-05-2019 dương lịch theo Lịch Vạn Niên
Tức: 20-4-2019 âm lịch, ngày Tân Dậu, Mệnh ngày Thạch Lựu Mộc  

Thông tin ngày theo tuổi:
Mệnh tuổi (Đại Lâm Mộc-Gỗ trong rừng) và mệnh ngày (Thạch Lựu Mộc-Gỗ thạch lựu) tương hòa vì Mộc hòa Mộc. Thiên can địa chi không xung khắc. Ngày này tốt đối với bạn.




thong tin ngay theo ngu hanh
Xem ngày theo Ngũ hành
Hướng dẫn xem ngũ hành
Xem ngày tốt xấu theo tuổi có ảnh hưởng không nhỏ đến sự thành bại của công việc định làm trong ngày. Theo quan niệm xưa, hễ phạm phải những ngày xấu không hợp tuổi, làm việc gì cũng không thuận lợi.

Mục Ngũ hành cung cấp và phân tích thông tin ngày tốt/xấu theo tuổi của bạn. Nội dung phân tích dựa trên 3 yếu tố: Ngũ hành – Thiên can – Địa chi để đưa ra đánh giá chung nhất về một ngày cụ thể. Hi vọng giúp bạn có thể tự xem được ngày tốt/xấu theo tuổi của mình.

Giờ hoàng đạo - Hắc đạo

Hoàng đạo:
Mậu Tý (23h-1h): Tư Mệnh
Canh Dần (3h-5h): Thanh Long
Tân Mão (5h-7h): Minh Đường
Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang
Đinh Dậu (17h-19h): Ngọc Đường
Hắc đạo:
Kỷ Sửu (1h-3h): Câu Trận
Nhâm Thìn (7h-9h): Thiên Hình
Quý Tị (9h-11h): Chu Tước
Bính Thân (15h-17h): Bạch Hổ
Mậu Tuất (19h-21h): Thiên Lao
Kỷ Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ

NGŨ HÀNH

Ngũ hành niên mệnh: Thạch Lựu Mộc

Ngày: Tân Dậu; tức Can Chi tương đồng (Kim), là ngày cát.
Nạp âm: Thạch Lựu Mộc kị tuổi: Ất Mão, Kỷ Mão.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Xem ngày tốt xấu theo Trực

Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi

Sao tốt

Thiên đức: Tốt mọi việc

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Nguyệt giải: Tốt mọi việc

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Ngũ Hợp: Tốt mọi việc

Sao xấu

Thiên Ngục: Xấu mọi việc

Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành

Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương

Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất

lich ngay tot

Chuyên trang Lịch Vạn Niên, Xem ngày tốt xấu, Tử vi, Phong thủy, Cung hoàng đạo, Tướng số

Copyright @ lichngaytot.com. All Rights Reserved

Lịch ngày TỐT giữ bản quyền nội dung trang web này

Email: lichngaytot@gmail.com

x
x