Cài đặt ngày sinh
Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất
Xem ngày tot theo tuoi

Xem ngày tốt theo tuổi - Xem ngày tốt xấu theo ngũ hành

Ngày
Tháng
Năm
Ngày
Tháng
Năm
- Bạn sinh ngày: 01-03-1980 dương lịch 
Tức: 15-1-1980 âm lịch, năm Canh Thân, Mệnh tuổi Thạch Lựu Mộc  

- Ngày cần xem: 21-04-2025 dương lịch theo Lịch Vạn Niên
Tức: 24-3-2025 âm lịch, ngày Canh Thân, Mệnh ngày Thạch Lựu Mộc  

Thông tin ngày theo tuổi:
Mệnh tuổi (Thạch Lựu Mộc-Gỗ thạch lựu) và mệnh ngày (Thạch Lựu Mộc-Gỗ thạch lựu) tương hòa vì Mộc hòa Mộc. Thiên can địa chi không xung khắc. Ngày này tốt đối với bạn.




thong tin ngay theo ngu hanh
Xem ngày theo Ngũ hành

Hướng dẫn xem ngũ hành

Xem ngày tốt xấu theo tuổi có ảnh hưởng không nhỏ đến sự thành bại của công việc định làm trong ngày. Theo quan niệm xưa, hễ phạm phải những ngày xấu không hợp tuổi, làm việc gì cũng không thuận lợi.

Mục Ngũ hành cung cấp và phân tích thông tin ngày tốt/xấu theo tuổi của bạn. Nội dung phân tích dựa trên 3 yếu tố: Ngũ hành – Thiên can – Địa chi để đưa ra đánh giá chung nhất về một ngày cụ thể. Hi vọng giúp bạn có thể tự xem được ngày tốt/xấu theo tuổi của mình.

Giờ Hoàng đạo
Bính Tý (23h-1h): Thanh LongĐinh Sửu (1h-3h): Minh Đường
Canh Thìn (7h-9h): Kim QuỹTân Tị (9h-11h): Bảo Quang
Quý Mùi (13h-15h): Ngọc ĐườngBính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh
Giờ Hắc đạo
Mậu Dần (3h-5h): Thiên HìnhKỷ Mão (5h-7h): Chu Tước
Nhâm Ngọ (11h-13h): Bạch HổGiáp Thân (15h-17h): Thiên Lao
Ất Dậu (17h-19h): Nguyên VũĐinh Hợi (21h-23h): Câu Trận
Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Thạch Lựu Mộc

Ngày: Canh Thân; tức Can Chi tương đồng (Kim), là ngày cát.

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc kị tuổi: Giáp Dần, Mậu Dần.

Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.
Xem ngày tốt xấu theo trực
Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)
Sao tốt

Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

Kính Tâm: Tốt đối với an táng

Tam Hợp: Tốt mọi việc

Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Âm thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng

X