Xem ngày tốt xấu ngày 10/02 - Lịch âm 6/1/2019

Chọn ngày (Dương lịch) tra cứu

Xem
Lịch Vạn Niên 2019 - Lịch Vạn Sự 2019
10

Chủ Nhật

Chúng ta hãy đọc và hãy nhảy múa - Hai niềm vui không bao giờ làm hại thế giới này

Voltaire

Năm Kỷ Hợi

Tháng Bính Dần

Ngày Mậu Dần

21:39:34

Giờ Nhâm Tý


Tháng Giêng
6

Mệnh ngày:

Thành Đầu Thổ
(Đất trên thành)

Tiết khí:

Lập xuân

Giờ hoàng đạo

Nhâm Tý
(23h-1h)

Quý Sửu
(1h-3h)

Bính Thìn
(7h-9h)

Đinh Tị
(9h-11h)

Kỷ Mùi
(13h-15h)

Nhâm Tuất
(19h-21h)

Giờ hoàng đạo - Hắc đạo

Hoàng đạo:
Nhâm Tý (23h-1h): Thanh Long
Quý Sửu (1h-3h): Minh Đường
Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ
Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang
Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường
Nhâm Tuất (19h-21h): Tư Mệnh
Hắc đạo:
Giáp Dần (3h-5h): Thiên Hình
Ất Mão (5h-7h): Chu Tước
Mậu Ngọ (11h-13h): Bạch Hổ
Canh Thân (15h-17h): Thiên Lao
Tân Dậu (17h-19h): Nguyên Vũ
Quý Hợi (21h-23h): Câu Trận

NGŨ HÀNH

Ngũ hành niên mệnh: Thành Đầu Thổ

Ngày: Mậu Dần; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ), là ngày hung (phạt nhật).
Nạp âm: Thành Đầu Thổ kị tuổi: Nhâm Thân, Giáp Thân.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Xem ngày tốt xấu theo Trực

Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Xung tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Sao tốt

Thiên Xá: Đại cát: Tốt cho tế tự; giải oan (trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ).

Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Thiên Thụy: Tốt mọi việc

Sao xấu

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ

Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa

Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Xem âm lịch ngày hôm nay

Âm lịch hôm nay, Lịch Vạn Niên 2019

NGÀY KỴ

Ngày 10/02/2019 là ngày Ngày Vãng vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Hướng Đông Nam
Tài thần: Hướng Bắc
Hắc thần: Hướng Tây

Xem ngày tốt xấu theo Nhị thập Bát tú

Sao: Tinh
Ngũ hành:
Thái dương
Động vật:


TINH NHẬT MÃ
: Lý Trung: xấu
 
(Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật.
 
- Nên  làm: Xây dựng phòng mới.
 
- Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.
 
- Ngoại lệ: Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được.
 
Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy.
 
Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
 
Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng,
Tiến chức gia quan cận Đế vương,
Bất khả mai táng tính phóng thủy,
Hung tinh lâm vị nữ nhân vong.
Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến,
Tự yếu quy hưu biệt giá lang.
Khổng tử cửu khúc châu nan độ,
Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương.

NHÂN THẦN

Ngày 10-02-2019 dương lịch là ngày Can Mậu: Ngày can Mậu không trị bệnh ở bụng.

Ngày 6 âm lịch nhân thần ở lòng bàn tay, trước ngực và trong ngực. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

* Theo Hải Thượng Lãn Ông.

Thai thần

 Tháng âm: 1
 Vị trí: Sàng
Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
 Ngày: Mậu Dần
 Vị trí: Phòng, Sàng, Xí, ngoại chính Nam
Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Nam của phòng thai phụ, giường ngủ và nhà vệ sinh. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành các công việc sửa chữa như đục lỗ, đóng đinh, thay khóa cửa... Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h
23h- 1h
Không vong/Tuyệt lộ: XẤU
Không vong lặng tiếng im hơi
Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà
Mất của tìm chẳng thấy ra
Việc quan sự xấu ấy là Hình thương
Bệnh tật ắt phải lo lường
Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
1h-3h
13h-15h
Đại An: TỐT
Đại an mọi việc tốt thay
Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài
Mất của đi chửa xa xôi
Tình hình gia trạch ấy thời bình yên
Hành nhân chưa trở lại miền
Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo
Buôn bán vốn trở lại mau
Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
3h-5h
15h-17h
Lưu niên: XẤU
Lưu niên mọi việc khó thay
Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên
Việc quan phải hoãn mới yên
Hành nhân đang tính đường nên chưa về
Mất của phương Hỏa tìm đi
Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.
5h-7h
17h-19h
Tốc hỷ: TỐT
Tốc hỷ mọi việc mỹ miều
Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam
Mất của chẳng phải đi tìm
Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài
Hành nhân thì được gặp người
Việc quan việc sự ấy thời cùng hay
Bệnh tật thì được qua ngày
Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
7h-9h
19h-21h
Xích khẩu: XẤU
Xích khẩu lắm chuyên thị phi
Đề phòng ta phải lánh đi mới là
Mất của kíp phải dò la
Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh
Gia trạch lắm việc bất bình
Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.
9h-11h
21h-23h
Tiểu cát: TỐT
Tiểu cát mọi việc tốt tươi
Người ta đem đến tin vui điều lành
Mất của Phương Tây rành rành
Hành nhân xem đã hành trình đến nơi
Bệnh tật sửa lễ cầu trời
Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bảo Thương (Tốt) Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc đều thuận theo ý muốn, áo phẩm vinh quy, nói chung làm mọi việc đều tốt.

* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

BÀNH TỔ BÁCH KỴ

Ngày Mậu
MẬU bất thụ điền điền chủ bất tường
Ngày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành
Ngày Dần
DẦN bất tế tự quỷ thần bất thường
Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

10-2-1913:
Ngày mất Hoàng Hoa Thám. Ông sinh năm 1851, quê ở Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, sau dời lên Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. Ông tham gia chống thực dân Pháp từ nǎm 1895 dưới quyền chỉ huy của Cai Kinh. Sau khi Cai Kinh mất, ông trở thành lãnh tụ của nông dân Yên Thế chống thực dân Pháp. Nghĩa quân do Hoàng Hoa Thám lãnh đạo, chiến đấu liên tục đến nǎm 1913, gây cho Pháp nhiều tổn thất.

Sự kiện quốc tế

10-2-1741:
Vua Friedrich Đại đế thống lĩnh quân đội Phổ giành chiến thắng tại trận Mollwitz trong cuộc Chiến tranh Kế vị Áo trước quân Áo.
10-2-1763:
Hiệp ước Paris được ký kết, kết thúc cuộc chiến Chiến tranh Pháp - Da đỏ với việc Pháp nhượng Québec cho Anh.
10-2-1837:
Alêcxǎng Sécghêvích Puskin qua đời trong một cuộc đấu súng ở Pêtécbua (nước Nga). Ông là nhà thơ cổ điển Nga nổi tiếng, đặt nền móng cho vǎn học hiện thực Nga thế kỷ XIX. Tập truyện thơ Épghêni Ônhêghin, các tiểu thuyết Người con gái viên đại uý, Bôrít Gôđunốp, Con đầm Pích là những tác phẩm tiêu biểu của Puskin.
10-2-2006:
Thế vận hội Mùa đông 2006 được khai mạc tại Torino, Ý.
Lịch Vạn Niên, lịch vạn sự - Xem ngày tốt xấu - lịch âm dương ngũ hành

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên 2019

Bước 1: Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

van su lanh
Xem ngày tốt xấu ngày 10/02 - Lịch âm 6/1/2019

Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất

lich ngay tot

Chuyên trang Lịch Vạn Niên, Xem ngày tốt xấu, Tử vi, Phong thủy, Cung hoàng đạo, Tướng số

Copyright @ lichngaytot.com. All Rights Reserved

Lịch ngày TỐT giữ bản quyền nội dung trang web này

Email: lichngaytot@gmail.com

x
x