1. Lịch ngày tốt
  2. Tử vi

Xem ngày tốt xấu từng tháng năm 2017 theo phương pháp Kinh Dịch

14:53 | 17/01/2017

(Lichngaytot.com) Năm Đinh Dậu đến, bất cứ ai cũng muốn biết trước những ngày xấu trong năm mới để phòng tránh, hạn chế rủi ro. Lichngaytot.com xin cung cấp cho bạn đọc bảng xem ngày tốt xấu từng tháng năm 2017 theo phương pháp Kinh Dịch.

 
Xem ngay tot xau tung thang nam 2017 theo Kinh Dich hinh anh goc
 
Xem ngày tốt xấu từng tháng trong năm 2017 theo phương pháp Kinh Dịch là một trong nhiều cách thức xem vận hạn tử vi truyền thống. Bởi vậy nó có thể có điểm giống, điểm khác với các phương pháp khác. Bạn đọc nên tham khảo để có hiểu biết đa chiều, toàn diện về ngày tốt xấu năm tới. Đây là việc cần thiết để đón lành tránh dữ, hạn chế điềm xấu cho bản thân và gia đình.
 
  THÁNG GIÊNG (Kiến Nhâm Dần, sao Vị*, tháng thiếu)      
                       
Thứ Dương
lịch
Âm lịch Lịch
Can - Chi
 Sao Lục Nhâm  Vận xấu khác Tốt Xấu
 Bảy  28  1  Ất Mão  Nữ  Đại an    
 Chủ Nhật  29  2  Bính Thìn  Hư  Lưu niên    
 Hai  30  3  Đinh Tị  Nguy  Tốc hỷ Tam Nương, Sát Chủ  Xấu 
 Ba  31  4  Mậu Ngọ  Thất  Xích khẩu   Tốt 
 Tư  1/2  5  Kỷ Mùi  Bích  Tiểu cát    Tốt
 Năm  2  6  Canh Thân  Khuê  Không vong   Xấu 
 Sáu  3  7  Tân Dậu  Lâu Đại an   Tam Nương Xấu 
 Bảy  4  8  Nhâm Tuất  Vị  Lưu niên    Tốt
 Chủ Nhật  5  9  Quý Hợi  Mão Tốc hỷ     
 Hai  6  10  Giáp Tý  Tất Xích khẩu     Tốt
 Ba  7  11  Ất Sửu  Chủy  Tiểu cát    
 Tư  8  12  Bính Dần  Sâm  Không vong    Xấu
 Năm  9  13  Đinh Mão  Tỉnh Đại an   Tam Nương Xấu 
 Sáu  10  14  Mậu Thìn  Quỷ Lưu niên     
 Bảy  11  15  Kỷ Tị  Liễu Tốc hỷ  Sát Chủ  Xấu
 Chủ Nhật  12  16  Canh Ngọ  Tinh Xích khẩu  (Kị kết hôn)   Tốt 
 Hai  13  17  Tân Mùi  Trương Tiểu cát    Tốt
 Ba  14  18  Nhâm Thân  Dực  Không vong  Tam Nương Xấu 
 Tư  15  19  Quý Dậu  Chẩn  Đại an    Tốt
 Năm  16  20  Giáp Tuất  Giác  Lưu niên (Kị mồ mả, xây dựng)   Tốt
 Sáu  17  21  Ất Hợi  Cang  Tốc hỷ    
 Bảy  18  22  Bính Tý  Đê Xích khẩu  Tam Nương  Xấu 
 Chủ Nhật  19  23  Đinh Sửu  Phòng Tiểu cát     Tốt
 Hai  20  24  Mậu Dần  Tâm Không vong     Xấu
 Ba  21  25  Kỷ Mão  Vĩ Đại an    Tốt 
 Tư  22  26  Canh Thìn  Cơ  Lưu niên   Tốt 
 Năm  23  27  Tân Tị  Đẩu Tốc hỷ  Tam Nương, Sát Chủ  Xấu 
 Sáu  24  28  Nhâm Ngọ  Ngưu Xích khẩu     
 Bảy  25  29  Quý Mùi  Nữ Tiểu cát     










































* Sao Vị (Vị thổ trĩ - Kiết tú):  

Vị tinh: Phú quý với tinh hoa  
Mọi việc hãy nên ráng sức ta 
Mua bán xây nhà cùng cưới hỏi 
Công to, việc lớn rất thuận hòa.
  
     THÁNG HAI (Kiến Quý Mão*, sao Mão, tháng đủ)

Thứ Dương lịch Âm lịch Lịch 
Cạn - Chi
 Sao  Lục Nhâm  Vận xấu khác  Tốt
Xấu
 Chủ Nhật  26  1  Giáp Thân  Hư  Lưu niên    
 Hai  27  2  Ất Dậu  Nguy  Tốc hỷ    
 Ba  28  3  Bính Tuất  Thất  Xích khẩu  Tam Nương  Xấu
 Tư  1/3  4  Đinh Hợi  Bích  Tiểu cát    Tốt
 Năm  2  5  Mậu Tý  Khuê  Không vong  Sát Chủ  Xấu
 Sáu  3  6  Kỷ Sửu  Lâu  Đại an    Tốt
 Bảy  4  7  Canh Dần  Vị  Lưu niên  Tam Nương  Xấu
 Chủ Nhật  5  8  Tân Mão  Mão  Tốc hỷ    
 Hai  6  9  Nhâm Thìn  Tất  Xích khẩu    Tốt
 Ba   7  10  Quý Tị  Chủy  Tiểu cát    
 Tư  8  11  Giáp Ngọ  Sâm  Không vong    Xấu
 Năm  9  12  Ất Mùi  Tỉnh  Đại an  (Kị xây cất mồ mả)  Tốt
 Sáu  10  13  Bính Thân  Quỷ  Lưu niên  Tam Nương  Xấu
 Bảy  11  14  Đinh Dậu  Liễu  Tốc hỷ    
 Chủ Nhật  12  15  Mậu Tuất  Tinh  Xích khẩu  (Kị kết hôn)  Tốt
 Hai  13  16  Kỷ Hợi  Trương  Tiểu cát    Tốt
 Ba  14  17  Canh Tý  Dực  Không vong    Xấu
 Tư  15  18  Tân Sửu  Chẩn  Đại an  Tam Nương  Xấu
 Năm  16  19  Nhâm Dần  Giác  Lưu niên   (Kị xây cất mồ mả)  Tốt
 Sáu  17  20  Quý Mão  Cang  Tốc hỷ    
 Bảy  18  21  Giáp Thìn  Đê  Xích khẩu    
 Chủ Nhật  19  22  Ất Tị  Phòng  Tiểu cát  Tam Nương  Xấu
 Hai  20  23  Bính Ngọ  Tâm  Không vong    Xấu
 Ba  21  24  Đinh Mùi  Vĩ  Đại an    Tốt
 Tư  22  25  Mậu Thân  Cơ  Lưu niên    Tốt
 Năm  23  26  Kỷ Dậu  Đẩu  Tốc hỷ    Tốt
 Sáu  24  27  Canh Tuất  Ngưu   Xích khẩu  Tam Nương  Xấu
 Bảy  25  28  Tân Hợi  Nữ  Tiểu cát  Sát Chủ  Xấu
 Chủ Nhật  26  29  Nhâm Tý  Hư  Không vong    Xấu
 Hai  27  30  Quý Sửu  Nguy  Đại an  
 
* Sao Mão (MÃo nhật kê - Hung tú):
 
Mão tinh: cẩn thận việc chăn nuôi
Làm nhà, làm cửa dễ thiệt người.
Thăng quan, nhậm chức phòng tai họa.
Hôn nhân, giá thú kém xinh tươi.
  THÁNG BA (Kiến Giáp Thìn, sao Tất*, tháng thiếu)    
 
Thứ  Dương lịch  Âm lịch  Lịch 
Can - Chi
 Sao  Lục Nhâm  Vận xấu khác  Tốt
Xấu
 Ba  28  1  Giáp Dần  Thất  Tốc hỷ    Tốt
 Tư  29  2  Ất Mão  Bích  Xích khẩu    Tốt
 Năm  30  3  Bính Thìn  Khuê  Tiểu cát  Tam Nương  Xấu
 Sáu  31  4  Đinh Tị  Lâu  Không vong    Xấu
 Bảy  1/4  5  Mậu Ngọ  Vị  Đại an    Tốt
 Chủ Nhật  2  6  Kỷ Mùi  Mão  Lưu niên  Sát Chủ  Xấu
 Hai  3  7  Canh Thân  Tất  Tốc hỷ  Tam Nương  Xấu
 Ba  4  8  Tân Dậu  Chủy  Xích khẩu    
 Tư  5  9  Nhâm Tuất  Sâm  Tiểu cát  (Kị kết hôn)  Tốt
 Năm  6  10  Quý Hợi  Tỉnh  Không vong    Xấu
 Sáu  7  11  Giáp Tý  Quỷ  Đại an    
 Bảy  8  12  Ất Sửu  Liễu  Lưu niên    
 Chủ Nhật  9  13  Bính Dần  Tinh  Tốc hỷ  Tam Nương  Xấu
 Hai  10  14  Đinh Mão  Trương  Xích khẩu    Tốt
 Ba  11  15  Mậu Thìn  Dực  Tiểu cát    
 Tư  12  16  Kỷ Tị  Chẩn  Không vong    Xấu
 Năm  13  17  Canh Ngọ  Giác  Đại an  (Kị xây cất mồ mả)  Tốt
 Sáu  14  18  Tân Mùi  Cang  Lưu niên  Tam Nương, Sát Chủ  Xấu
 Bảy  15  19  Nhâm Thân  Đê  Tốc hỷ    
 Chủ Nhật  16  20  Quý Dậu  Phòng  Xích khẩu    Tốt
 Hai  17  21  Giáp Tuất  Tâm  Tiểu cát    
 Ba  18  22  Ất Hợi  Vĩ  Không vong  Tam Nương  Xấu
 Tư  19  23  Bính Tý  Cơ  Đại an    Tốt
 Năm  20  24  Đinh Sửu  Đẩu  Lưu niên    Tốt
 Sáu  21  25  Mậu Dần  Ngưu  Tốc hỷ    
 Bảy  22  26  Kỷ Mão  Nữ  Xích khẩu    
 Chủ Nhật  23  27  Canh Thìn  Hư  Tiểu an  Tam Nương  Xấu
 Hai  24  28  Tân Tị  Nguy  Không vong    Xấu
 Ba  25  29  Nhâm Ngọ  Thất  Đại an    Tốt





                                
*Sao Tất (Tất nguyệt ô - Kiết tú):      
 
Tất tinh chiếu sáng tốt hòa đều.
Nông trang thóc gạo lúa tằm nhiều    
Nhà cửa khang trang, hôn thú đẹp.
Sinh con: nam quý, nữ yêu kiều.       
 
THÁNG TƯ (Kiến Ất Tị, sao Chủy*, tháng đủ)

Thứ  Dương lịch  Âm lịch  Lịch 
Can - Chi
 Sao  Lục Nhâm  Vận xấu khác  Tốt
Xấu
 Tư  26  1  Quý Mùi  Bích  Xích khẩu    Tốt
 Năm  27  2  Giáp Thân  Khuê  Tiểu cát    
 Sáu  28  3  Ất Dậu  Lâu  Không vong  Tam Nương, Sát Chủ  Xấu
 Bảy  29  4  Bính Tuất  Vị  Đại an    Tốt
 Chủ Nhật  30  5  Đinh Hợi  Mão  Lưu niên    
 Hai  1/5  6  Mậu Tý  Tất  Tốc hỷ    Tốt
 Ba  2  7  Kỷ Sửu  Chủy   Xích khẩu  Tam Nương  Xấu
 Tư  3  8  Canh Dần  Sâm  Tiểu cát    Tốt
 Năm  4  9  Tân Mão  Tỉnh  Không vong  Sát Chủ  Xấu
 Sáu  5  10  Nhâm Thìn  Quỷ  Đại an    
 Bảy  6  11  Quý Tị  Liễu  Lưu niên    
 Chủ Nhật  7  12  Giáp Ngọ  Tinh  Tốc hỷ  (Kị kết hôn)  Tốt
 Hai  8  13  Ất Mùi  Trương  Xích khẩu  Tam Nương  Xấu
 Ba  9  14  Bính Thân  Dực  Tiểu cát    
 Tư  10  15  Đinh Dậu  Chẩn  Không vong    Xấu
 Năm  11  16  Mậu Tuất  Giác  Đại an  (Kị xây cất mồ mả)  Tốt
 Sáu  12  17  Kỷ Hợi  Cang  Lưu niên    
 Bảy  13  18  Canh Tý  Đê  Tốc hỷ  Tam Nương  Xấu
 Chủ Nhật  14  19  Tân Sửu  Phòng  Xích khẩu    Tốt
 Hai  15  20  Nhâm Dần  Tâm  Tiểu cát    
 Ba  16  21  Quý Mão  Vĩ  Không vong  Sát Chủ  Xấu
 Tư  17  22  Giáp Thìn  Cơ  Đại an  Tam Nương  Xấu
 Năm  18  23  Ất Tị  Đẩu  Lưu niên    Tốt
 Sáu  19  24  Bính Ngọ  Ngưu  Tốc hỷ    
 Bảy  20  25  Đinh Mùi  Nữ  Xích khẩu    
 Chủ Nhật  21  26  Mậu Thân  Hư  Tiểu cát    
 Hai  22  27  Kỷ Dậu  Nguy  Không vong  Tam Nương, Sát Chủ Xấu 
 Ba  23  28  Canh Tuất  Thất  Đại an    Tốt
 Tư  24  29  Tân Hợi  Bích  Lưu niên    Tốt
 Năm  25  30  Nhâm Tý  Khuê  Tốc hỷ    







  
*Sao Chủy (Chủy hỏa hầu - Hung tú):
 
Chủy tinh: cẩn thận mắc cửa quan.                                        
Vàng nén, bạc kho dễ sạch sanh.
Quan viên, danh chức càng nên giữ.
Thầy thợ coi chừng chuyện tiếng tăm.  
                                                               
  THÁNG NĂM (Kiến Bính Ngọ, sao Sâm*, tháng thiếu)  
 
Thứ Dương lịch Âm lịch Lịch 
Can - Chi
Sao Lục Nhâm Vận xấu khác Tốt Xấu
Chủ
Nhật
 26  1  Mậu Ngọ  Nữ  Tiểu cát    
Hai  27  2  Kỷ Mùi  Hư  Không vong    Xấu
Ba  28  3  Canh Thân  Nguy  Đại an  Tam Nương, Sát Chủ  Xấu
 29  4  Tân Dậu  Thất  Lưu niên    Tốt
Năm   30  5  Nhâm Tuất  Bích  Tốc hỷ    Tốt
Sáu  31  6  Quý Hợi  Khuê  Xích khẩu    
Bảy  1/6  7  Giáp Tý  Lâu  Tiểu cát  Tam Nương  Xấu
Chủ Nhật  2  8  Ất Sửu  Vị  Không vong    Xấu
Hai  3  9  Bính Dần  Mão  Đại an    
Ba  4 10  Đinh Mão  Tất  Lưu niên    Tốt
5  11  Mậu Thìn  Chủy  Tốc hỷ    
Năm  6  12  Kỷ Tị  Sâm  Xích khẩu  (Kị kết hôn)  Tốt
Sáu  7  13  Canh Ngọ  Tỉnh  Tiểu cát  Tam Nương  Xấu
Bảy  8  14  Tân Mùi  Quỷ   Không vong    Xấu
Chủ Nhật  9  15  Nhâm Thân  Liễu  Đại an  Sát Chủ  Xấu
Hai  10  16  Quý Dậu  Tinh  Lưu niên  (Kị kết hôn)  Tốt
Ba  11  17  Giáp Tuất  Trương  Tốc hỷ    Tốt
 12  18  Ất Hợi  Dực  Xích khẩu  Tam Nương  Xấu
Năm  13  19  Bính Tý  Chẩn  Tiểu cát    Tốt
Sáu  14  20  Đinh Sửu  Giác  Không vong    Xấu
Bảy  15  21  Mậu Dần  Cang  Đại an    
Chủ Nhật  16  22  Kỷ Mão  Đê  Lưu niên  Tam Nương  Xấu
Hai  17  23  Canh Thìn  Phòng  Tốc hỷ    Tốt
Ba  18  24  Tân Tị  Tâm  Xích khẩu    
 19  25  Nhâm Ngọ  Vĩ  Tiểu cát    Tốt
Năm  20  26  Quý Mùi  Cơ  Không vong    Xấu
Sáu  21  27  Giáp Thân  Đầu  Đại an  Tam Nương, Sát Chủ  Xấu
Bảy  22  28  Ất Dậu  Ngưu  Lưu niên    
Chủ Nhật  23  29  Bính Tuất  Nữ  Tốc hỷ    

 





                           
*Sao Sâm (Sâm thủy viên - Bình tú): 
 
Sâm tinh: cũng gọi là "Văn khúc xương", 
Mưu cầu sự nghiệp đại cát tường 
Mở hiệu, xây nhà thì rất tốt;   
Hôn thú về sau rẽ đôi đường.  
 
THÁNG SÁU (Kiến Đinh Mùi, sao Tỉnh*, tháng đủ)
 
Thứ Dương lịch Âm lịch Lịch
Can - Chi
Sao Lục Nhâm Vận xấu khác Tốt
Xấu
 Bảy  24  1  Nhâm Ngọ  Vị  Không vong    Xấu
 Chủ Nhật  25  2  Quý Mùi  Mão  Đại an    
 Hai  26  3  Giáp Thân  Tất  Lưu niên  Tam Nương  Xấu
 Ba  27  4  Ất Dậu  Chủy  Tốc hỷ    
 Tư  28  5  Bính Tuất  Sâm  Xích khẩu  Sát Chủ  Xấu
 Năm  29  6  Đinh Hợi  Tỉnh  Tiểu cát  (Kị xây cất mồ mả)  Tốt
 Sáu  30  7  Mậu Tý  Quỷ  Không vong  Tam Nương  Xấu
 Bảy  1/7  8  Kỷ Sửu  Liễu  Đại an    
 Chủ Nhật  2  9  Canh Dần  Tinh  Lưu niên  (Kị kết hôn)  Tốt
 Hai  3  10  Tân Mão  Trương  Tốc hỷ    Tốt
 Ba  4  11  Nhâm Thìn  Dực  Xích khẩu    
 Tư  5  12  Quý Tị  Chẩn  Tiểu cát    Tốt
 Năm  6  13  Giáp Ngọ  Giác  Không vong  Tam Nương  Xấu
 Sáu  7  14  Ất Mùi  Cang  Đại an    
 Bảy  8  15  Bính Thân  Đê  Lưu niên    
 Chủ Nhật  9  16  Đinh Dậu  Phòng  Tốc hỷ    Tốt
 Hai  10  17  Mậu Tuất  Tâm  Xích khẩu  Sát Chủ  Xấu
 Ba  11  18  Kỷ Hợi  Vĩ  Tiểu cát  Tam Nương  Xấu
 Tư  12  19  Canh Tí  Cơ  Không vong    Xấu
 Năm  13  20  Tân Sửu  Đẩu  Đại an    Tốt
 Sáu  14  21  Nhâm Dần  Ngưu  Lưu niên    
 Bảy  15  22  Quý Mão  Nữ  Tốc hỷ  Tam Nương  Xấu
 Chủ Nhật  16  23  Giáp Thìn  Hư  Xích khẩu    
 Hai  17  24  Ất Tị  Nguy  Tiểu cát    
 Ba  18  25  Bính Ngọ  Thất  Không vong    Xấu
 Tư  19  26  Đinh Mùi  Bích  Đại an    Tốt
 Năm  20  27  Mậu Thân  Khuê  Lưu niên  Tam Nương  Xấu
 Sáu  21  28  Kỷ Dậu  Lâu  Tốc hỷ    Tốt
 Bảy  22  29  Canh Tuất  Vị  Xích khẩu  Sát chủ  Xấu











































*Sao Tỉnh (Tỉnh mộc can - Bình tú):
 
Tỉnh tinh: chỉ tránh việc tang thôi.
Thi cử - công danh - đệ nhất ngôi,
Trồng trọt, chăn nuôi thu hoạch tốt.
Làm nhà, hôn thú đẹp cả đôi.
 THÁNG BẢY (Kiến Mậu Thân, sao Quỷ*, tháng thiếu)      
 
Thứ Dương lịch Âm lịch Lịch
Can - Chi
 Sao Lục Nhâm Vận xấu khác Tốt
Xấu
Ba  22  1  Tân Tị  Chủy  Đại an    
 23  2  Nhâm Ngọ  Sâm  Lưu niên  (Kị kết hôn)  Tốt
Năm  24  3  Quý Mùi  Tỉnh  Tốc hỷ  Tam Nương  Xấu
Sáu  25  4  Giáp Thân  Quỷ  Xích khẩu    
Bảy  26  5  Ất Dậu  Liễu  Tiểu cát    
Chủ Nhật  27  6  Bính Tuất  Tinh  Không vong    Xấu
Hai  28  7  Đinh Hợi  Trương  Đại an  Tam Nương, Sát Chủ  Xấu
Ba  29  8  Mậu Tý  Dực  Lưu niên    
 30  9  Kỷ Sửu  Chẩn  Tốc hỷ    Tốt
Năm  31  10  Canh Dần  Giác  Xích khẩu  (Kị xây cất mồ mả)  Tốt
Sáu  1/9  11  Tân Mão  Cang  Tiểu cát    
Bảy  2  12  Nhâm Thìn  Đê  Không vong    Xấu
Chủ Nhật  3  13  Quý Tị  Phòng  Đại an  Tam Nương  Xấu
Hai  4  14  Giáp Ngọ  Tâm  Lưu niên    
Ba  5  15  Ất Mùi  Vĩ  Tốc hỷ    Tốt
 6  16  Bính Thân  Cơ  Xích khẩu    Tốt
Năm  7  17  Đinh Dậu  Đẩu  Tiểu cát    Tốt
Sáu  8  18  Mậu Tuất  Ngưu  Không vong  Tam Nương  Xấu
Bảy  9  19  Kỷ Hợi  Nữ  Đại an  Sát Chủ  Xấu
Chủ Nhật  10  20  Canh Tý  Hư  Lưu niên    
Hai  11  21  Tân Sửu  Nguy  Tốc hỷ    
Ba  12  22  Nhâm Dần  Thất  Xích khẩu  Tam Nương  Xấu
 13  23  Quý Mão  Bích  Tiểu cát    Tốt
Năm  14  24  Giáp Thìn  Khuê  Không vong    Xấu
Sáu  15  25  Ất Tị  Lâu  Đại an    Tốt
Bảy  16  26  Bính Ngọ  Vị  Lưu niên    Tốt
Chủ Nhật  17  27  Đinh Mùi  Mão  Tốc hỷ  Tam Nương  Xấu
Hai  18  28  Mậu Thân  Tất  Xích khẩu    Tốt
Ba  19  29  Kỷ Dậu  Chủy  Tiểu cát    
















                             
*Sao Quỷ (Quỷ kim dương - Hung tú):  
 
Quỷ tinh chiếu rọi khiến buồn thương, 
Làm nhà chẳng ở, chủ nhân vong. 
Cưới xin ngày ấy cần nên tránh, 
Sao này chỉ lợi việc hiếu tang. 

  THÁNG TÁM (Kiến Kỷ Dậu, sao Liễu*, tháng đủ)

Thứ Dương lịch Âm lịch Lịch 
Can - Chi
Sao Lục Nhâm  Vận xấu khác Tốt
Xấu
 Tư  20  1  Canh Tuất  Sâm  Lưu niên  (Kị kết hôn)  Tốt
 Năm  21  2  Tân Hợi  Tỉnh  Tốc hỷ  (Kị xây cất mồ mả)  Tốt
 Sáu  22  3  Nhâm Tí  Quỷ  Xích khẩu  Tam Nương  Xấu
 Bảy  23  4  Quý Sửu  Liễu  Tiểu cát  Sát Chủ  Xấu
 Chủ Nhật  24  5  Giáp Dần  Tinh  Không vong  (Kị kết hôn)  Tốt
 Hai  25  6  Ất Mão  Trương  Đại an    Tốt
 Ba  26  7  Bính Thìn  Dực  Lưu niên  Tam Nương  Xấu
 Tư  27  8  Đinh Tị  Chẩn  Tốc hỷ    Tốt
 Năm  28  9  Mậu Ngọ  Giác  Xích khẩu  (Kị xây cất mồ mả)  
 Sáu  29  10  Kỷ Mùi  Cang  Tiểu cát    
 Bảy  30  11  Canh Thân  Đê   Không vong    Xấu
 Chủ Nhật  1/10  12  Tân Dậu  Phòng  Đại an    Tốt
 Hai  2  13  Nhâm Tuất  Tâm  Lưu niên  Tam Nương  Xấu
 Ba  3  14  Quý Hợi  Vĩ  Tốc hỷ    Tốt
 Tư  4  15  Giáp Tý  Cơ  Xích khẩu    Tốt
 Năm  5  16  Ất Sửu  Đẩu  Tiểu cát    Tốt
 Sáu  6  17  Bính Dần  Ngưu  Không vong    Xấu
 Bảy  7  18  Đinh Mão  Nữ  Đại an  Tam Nương  Xấu
 Chủ Nhật  8  19  Mậu Thìn  Hư  Lưu niên    
 Hai  9  20  Kỷ Tị  Nguy  Tốc hỷ    
 Ba  10  21  Canh Ngọ  Thất  Xích khẩu    Tốt
 Tư  11  22  Tân Mùi  Bích  Tiểu cát  Tam Nương  Xấu
 Năm  12  23  Nhâm Thân  Khuê  Không vong    Xấu
 Sáu  13  24  Quý Dậu  Lâu  Đại an    Tốt
 Bảy  14  25  Giáp Tuất  Vị  Lưu niên    Tốt
 Chủ Nhật  15  26  Ất Hợi  Mão  Tốc hỷ    
 Hai  16  27  Bính Tý  Tất  Xích khẩu  Tam Nương  Xấu
 Ba  17  28  Đinh Sửu  Chủy  Tiểu cát  Sát Chủ  Xấu
 Tư  18  29  Mậu Dần  Sâm  Không vong  (Kị kết hôn)  Xấu
 Năm  19  30  Kỷ Mão  Tỉnh  Đại an  (Kị xây cất mồ mả)  Tốt











                                          
*Sao Liễu (Liễu thổ chương - Hung tú):
 
Liễu tinh chiếu rọi lắm nguy nan.
Hao tài, tốn của, thiệt gia đình
Hơn hết thì chăm lo hướng thiện
Lo sao bản mệnh được an khang.
 
THÁNG CHÍN (Kiến Canh Tuất, sao Tinh*, tháng thiếu)

Thứ Dương lịch Âm lịch Lịch Can - Chi  Sao Lục Nhâm Vận xấu khác Tốt Xấu
Sáu  20  1  Canh Thìn  Quỷ  Tốc hỷ    
Bảy   21 2  Tân Tị Liễu   Xích khẩu    
Chủ Nhật   22 3  Nhâm Ngọ  Tinh  Tiểu cát Tam Nương, Sát Chủ  Xấu 
Hai   23 4  Quý Mùi  Trương  Không vong   Xấu 
 Ba  24 5  Giáp Thân  Dực  Đại an    
 Tư  25 6  Ất Dậu Chẩn  Lưu niên    Tốt 
Năm   26 7  Bính Tuất  Giác Tốc hỷ  Tam Nương  Xấu 
Sáu   27 8  Đinh Hợi  Cang Xích khẩu     
Bảy    28  9  Mậu Tý  Đê  Tiểu cát    
Chủ Nhật    29  10  Kỷ Sửu  Phòng  Không vong   Xấu 
 Hai  30 11  Canh Dần  Tâm Đại an     
 Ba   31  12  Tân Mão  Vĩ Lưu niên     Tốt
 Tư  1/11 13  Nhâm Thìn Cơ  Tốc hỷ    Tam Nương  Xấu
 Năm  2 14  Quý Tị Đẩu  Xích khẩu     Tốt 
 Sáu  3 15  Giáp Ngọ  Ngưu  Tiểu cát    
 Bảy  4 16  Ất Mùi  Nữ Không vong    Xấu 
 Chủ Nhật  5  17 Bính Thân  Hư  Đại an     
 Hai  6  18  Đinh Dậu Nguy  Lưu niên   Tam Nương  Xấu 
 Ba  7 19  Mậu Tuất Thất  Tốc hỷ      Tốt 
 Tư  8 20  Kỷ Hợi Bích   Xích khẩu    Tốt 
 Năm  9 21  Canh Tý Khuê   Tiểu cát    
 Sáu  10 22  Tân Sửu  Lâu  Không vong  Tam Nương  Xấu
Bảy   11 23  Nhâm Dần  Vị  Đại an   Tốt 
 Chủ Nhật  12 24  Quý Mão  Mão Lưu niên      
 Hai   13  25 Giáp Thìn   Tất  Tốc hỷ    
 Ba  14 26 Ất Tị  Chủy  Xích khẩu    Tốt 
 Tư  15  27  Bính Ngọ Sâm  Tiểu cát  Tam Nương, Sát Chủ   Xấu
 Năm 16 28  Đinh Mùi  Tinh Không vong     Xấu
 Sáu  17  29  Mậu Thân Quỷ   Đại an    

*Sao Tinh (Tinh nhật mã - Bình tú):

Sao Tinh chiếu rọi, tránh hợp hôn.
Vợ bỏ, chồng ruồng, trẻ héo hon.
Nhưng việc làm nhà thì rất tốt
Và việc công danh cũng mãn viên!

THÁNG MƯỜI (Kiến Tân Hợi, sao Trương*, tháng đủ)

Thứ Dương lịch Âm lịch Lịch Can - Chi Sao Lục Nhâm Vận xấu khác Tốt Xấu
Bảy 18  1  Kỷ Dậu  Liễu  Xích khẩu  Sát Chủ  Xấu
Chủ Nhật 19  2  Canh Tuất  Tinh  Tiểu cát  (Kị kết hôn)  Tốt
Hai 20  3  Tân Hợi  Trương  Không vong  Tam Nương  Xấu
Ba 21  4  Nhâm Tý  Dực  Đại an    
22  5  Quý Sửu  Chẩn  Lưu niên    Tốt
Năm 23  6  Giáp Dần  Giác  Tốc hỷ  (Kị xây cất mồ mả)  Tốt
Sáu 24  7  Ất Mão  Cang  Xích khẩu  Tam Nương  Xấu
Bảy 25  8  Bính Thìn  Đê  Tiểu cát    
Chủ Nhật 26  9  Đinh Tị  Phòng  Không vong    Xấu
Hai 27  10  Mậu Ngọ  Tâm  Đại an    
Ba 28  11  Kỷ Mùi  Vĩ  Lưu niên    Tốt
29  12  Canh Thân  Cơ   Tốc hỷ    Tốt
Năm 30  13  Tân Dậu  Đẩu  Xích khẩu  Tam Nương, Sát Chủ  Xấu
Sáu 1/12  14  Nhâm Tuất  Ngưu  Tiểu cát    
Bảy 2  15  Quý Hợi  Nữ  Không vong    Xấu
Chủ Nhật 3  16  Giáp Tý  Hư  Đại an    
Hai 4  17  Ất Sửu  Nguy  Lưu niên    
Ba 5  18  Bính Dần  Thất  Tốc hỷ  Tam Nương  Xấu
6  19  Đinh Mão  Bích  Xích khẩu    Tốt
Năm 7  20  Mậu Thìn  Khuê  Tiểu cát    
Sáu 8  21  Kỷ Tị  Lâu  Không vong    Xấu
Bảy 9  22  Canh Ngọ  Vị  Đại an  Tam Nương  Xấu
Chủ Nhật 10  23  Tân Mùi  Mão  Lưu niên    
Hai 11  24  Nhâm Thân  Tất  Tốc hỷ    Tốt
Ba 12  25  Quý Dậu  Chủy  Xích khẩu  Sát Chủ  Tốt
13  26  Giáp Tuất  Sâm  Tiểu cát  (Kị kết hôn)  Tốt
Năm 14  27  Ất Hợi  Tỉnh  Không vong  Tam Nương  Xấu
Sáu 15  28  Bính Tý  Quỷ  Đại an    
Bảy 16  29  Đinh Sửu  Liễu  Lưu niên    
Chủ Nhật 17  30  Mậu Dần  Tinh  Tốc hỷ    Tốt

*Sao Trương (Trương nguyệt lộc - Kiết tú):

Sao Trương ngày ấy đẹp làm nhà,
Cưới hỏi: Gia đình thắm tựa hoa,
Mở hàng, nhập học đều hay cả.
Tang ma chu đáo, phúc hà sa.

THÁNG MƯỜI MỘT (Kiến Nhâm Tý, sao Dực*, tháng đủ)

Thứ Dương lịch Âm lịch Lịch Can - Chi Sao Lục Nhâm Vận xấu khác Tốt Xấu
 Hai  18 1  Kỷ Mão  Trương  Tiểu cát    Tốt
 Ba  19 2  Canh Thìn  Dực  Không vong    Xấu
 Tư  20 3  Tân Tị  Chẩn  Đại an  Tam Nương  Xấu
 Năm  21 4  Nhâm Ngọ  Giác  Lưu niên    Tốt
 Sáu  22 5  Quý Mùi  Cang  Tốc hỷ    
 Bảy  23 6  Giáp Thân  Đê  Xích khẩu    
 Chủ Nhật  24 7  Ất Dậu  Phòng  Tiểu cát  Tam Nương  Xấu
 Hai  25 8  Bính Tuất  Tâm   Không vong    Xấu
 Ba  26 9  Đinh Hợi  Vĩ  Đại an    Tốt
 Tư  27 10  Mậu Tý  Cơ  Lưu niên    Tốt
 Năm  28 11 Kỷ Sửu  Đẩu  Tốc hỷ    Tốt
 Sáu  29 12  Canh Dần  Ngưu Xích khẩu  Sát Chủ  Xấu
 Bảy  30 13  Tân Mão  Nữ  Tiểu cát  Tam Nương  Xấu
 Chủ Nhật  31 14  Nhâm Thìn  Hư  Không vong    Xấu
 Hai  1/1/2018 15  Quý Tị  Nguy  Đại an    
 Ba  2 16  Giáp Ngọ  Thất  Lưu niên  (Kị kết hôn)  Tốt
 Tư  3 17  Ất Mùi  Bích  Tốc hỷ    Tốt
 Năm  4 18  Bính Thân  Khuê  Xích khẩu  Tam Nương  Xấu
 Sáu  5 19  Đinh Dậu  Lâu  Tiểu cát    Tốt
 Bảy  6 20  Mậu Tuất  Vị  Không vong    Xấu
 Chủ Nhật  7 21  Kỷ Hợi  Mão  Đại an    
 Hai  8 22  Canh Tý  Tất  Lưu niên  Tam Nương  Xấu
 Ba  9 23  Tân Sửu  Chủy  Tốc hỷ    
 Tư  10 24  Nhâm Dần  Sâm  Xích khẩu  Sát Chủ  Xấu
 Năm  11 25  Quý Mão  Tỉnh  Tiểu cát  (Kị xây cất mồ mả)  Tốt
 Sáu  12 26  Giáp Thìn  Quỷ  Không vong    Xấu
 Bảy  13 27  Ất Tị  Liễu  Đại an  Tam Nương  Xấu
 Chủ Nhật  14 28  Bính Ngọ  Tinh  Lưu niên    Tốt
 Hai  15 29  Đinh Mùi  Trương  Tốc hỷ    Tốt
 Ba  16 30  Mậu Thân  Dực  Xích khẩu    

*Sao Dực (Dực hỏa xà - Hung tú):

Dực tinh tối kị việc làm nhà,
Tai nạn chợt xảy, thiệt chủ nhà.
Nam - nữ gần nhau gìn chữ chính.
Thói nguyệt tham hoa, lắm xót xa.

 THÁNG MƯỜI HAI (Kiến Quý Sửu, sao Chẩn, tháng đủ)
 
Thứ Dương lịch Âm lịch Lịch Can - Chi Sao Lục Nhâm Vận xấu khác Tốt Xấu
17 1  Kỷ Dậu  Chẩn  Không vong    Xấu
Năm 18 2  Canh Tuất  Giác  Đại an    
Sáu 19 3  Tân Hợi  Cang  Lưu niên  Tam Nương  Xấu
Bảy 20 4  Nhâm Tý  Đê  Tốc hỷ    
Chủ Nhật 21 5  Quý Sửu  Phòng  Xích khẩu    
Hai 22 6  Giá Dần  Tâm  Tiểu cát    Tốt
Ba 23 7  Ất Mão  Vĩ  Không vong  Tam Nương  Xấu
24 8  Bính Thìn  Cơ   Đại an  Sát Chủ  Xấu
Năm 25 9  Đinh Tị  Đẩu  Lưu niên    Tốt
Sáu 26 10  Mậu Ngọ  Ngưu  Tốc hỷ    Tốt
Bảy 27 11  Kỷ Mùi  Nữ  Xích khẩu    
Chủ Nhật 28 12  Canh Thân  Hư  Tiểu cát    Tốt
Hai 29 13  Tân Dậu  Nguy  Không vong  Tam Nương  Xấu
Ba 30 14  Nhâm Tuất  Thất  Đại an  (Kị kết hôn)  Tốt
31 15  Quý Hợi  Bích  Lưu niên  (Kị xây cất mồ mả)  Tốt
Năm 1/2 16  Giáp Tý  Khuê  Tốc hỷ    
Sáu 2 17  Ất Sửu  Lâu  Xích khẩu    
Bảy 3 18  Bính Dần  Vị  Tiểu cát  Tam Nương  Xấu
Chủ Nhật 4 19  Đinh Mão  Mão  Không vong    Xấu
Hai 5 20  Mậu Thìn  Tất  Đại an  Sát Chủ  Xấu
Ba 6 21  Kỷ Tị  Chủy  Lưu niên    Tốt
7 22  Canh Ngọ  Sâm  Tốc hỷ  Tam Nương  Xấu
Năm 8 23  Tân Mùi  Tỉnh  Xích khẩu    
Sáu 9 24  Nhâm Thân  Quỷ  Tiểu cát    
Bảy 10 25  Quý Dậu  Liễu  Không vong    Xấu
Chủ Nhật 11 26  Giáp Tuất  Tinh  Đại an    
Hai 12 27  Ất Hợi  Trương  Lưu niên  Tam Nương  Xấu
Ba 13 28  Bính Tý  Dực  Tốc hỷ    Tốt
14 29  Đinh Sửu  Chẩn  Xích khẩu    Tốt
Năm 15 30  Mậu Dần  Giác  Tiểu cát    

*Sao Chẩn (Chẩn thủy dần - Kiết tú):

Chẩn tinh chiếu rọi: chủ vẻ vang
Thăng quan, thăng cấp, lộc tài năng. 
Việc hiếu, việc hôn đều rất tốt,
Kinh doanh, buôn bán ắt phồn xương.

GIẢI THÍCH CÁC CUNG LỤC NHÂM

1. Đại an: Tính chất hiền lành, cầu an, gặp xấu giảm xấu, gặp tốt giảm tốt. 
Tượng hình: Nhà cửa, bất động sản
Kinh nghiệm: Xuất hành vào giờ, ngày Đại an thì tìm người hay vắng nhà, lo việc hay bị dời ngày, chỉ có đi xa là bình an vô sự. 
 
2. Lưu niên: Tính chất trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt vì là hành Hoả. 
Tượng hình: Cơ quan luật pháp, bệnh viện, nhà tù, giấy tờ. 
Kinh nghiệm: Xuất hành vào giờ Lưu niên dễ gặp người và hay ngồi lâu, dễ nhận được thư tín. 
 
3. Tốc hỷ: Tính chất là thông tin, thư tín, phương tiện thông tin. 
Tượng hình: Đám cưới, tình cảm, thư tín. 
Kinh nghiệm: Đang mong người ở xa mà gặp cung Tốc hỷ thì người ở xa sẽ về. 
 
4. Xích khẩu: Tính chất là ăn uống, bàn cãi, thị phi. 
Tượng hình: Đám tiệc, đại hội, xe cộ, quán xá. 
Kinh nghiệm: Xuất hành vào ngày hay giờ Xích khẩu thì hay gặp chuyện bàn luận, ăn uống. 
 
5. Tiểu cát: Tính chất chủ về lợi lộc, làm ăn giao dịch, buôn bán. 
Tượng hình:Chợ búa, nơi giao dịch buôn bán. 
Kinh nghiệm:Xuất hành vào ngày, giờ Tiểu cát thì hay gặp bạn, công việc trôi chảy tốt đẹp. 
 
6. Không vong: Tính chất là ma quái, tai nạn, trộm cắp, nói chung là các tính chất xấu. 
Tượng hình:Đám ma, nghĩa địa, vũng lầy. 
Kinh nghiệm:Ngày, giờ Không vong rất xấu, dễ mất của không tìm lại được.

► Mời bạn tra cứu: Lịch vạn niên 2017 đã được cập nhật mới nhất tại Lichngaytot.com

Lichngaytot.com

Tử vi

lich ngay tot

Chuyên trang Lịch Vạn Niên, Xem ngày tốt xấu, Tử vi, Phong thủy, Cung hoàng đạo, Tướng số

Copyright @ lichngaytot.com. All Rights Reserved

Lịch ngày TỐT giữ bản quyền nội dung trang web này

Email: lichngaytot@gmail.com

Xem bói | 12 con giáp hôm nay
x
x