Cài đặt ngày sinh
Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất

Xem vận hạn năm 2021 theo Thập Bát Cục cho tất cả các tuổi

Thứ Hai, 16/11/2020 15:07 (GMT+07)
(Lichngaytot.com) Nghe vừa quen vừa lạ, xem vận hạn năm 2021 theo Thập Bát Cục là gì, dự đoán liệu có chính xác? Cùng theo dõi nội dung dưới đây, bạn sẽ tìm thấy ngay câu trả lời.
Mục lục
 

1. Thập Bát Cục là gì? Dự đoán vận hạn có chính xác?

 
Điều trước tiên cần khẳng định, Thập Bát Cục là phương pháp tính vận hạn từng tuổi theo Kinh Dịch. Nó không thuộc Tử vi, không giống các hạn về Tam Tai, Kim Lâu hay Thái Tuế.
 
Vì đây là 1 phương pháp tính hạn khác biệt với các bộ môn huyền học khác, lại được thực nghiệm nhiều trong thực tế, nên độ chính xác cao hay thấp phụ thuộc vào sự chiêm nghiệm, đúc kết thực tiễn của mỗi tuổi.
 
Cắt nghĩa: “Thập Bát” là 18. Thập Bát Cục là 1 chu trình dự đoán vận hạn, cứ 18 năm lặp lại 1 lần. Hàng năm, vòng Thập Bát Cục sẽ xoay chuyển, tạo ra sự thay đổi về vận khí của mỗi tuổi.
 
Một vòng Thập Bát Cục có tổng cộng 16 cung, có cung mang tính hung, có cung mang tính cát. Cụ thể các cung sẽ được trình bày chi tiết phía dưới.
 

2. Xem vận hạn năm 2021 theo Thập Bát Cục cho tất cả các tuổi

 

2.1 Bảng tra vận hạn năm 2021 theo Thập Bát Cục


Năm sinh

Tuổi

Mệnh

Quan hệ Thể - Dụng

Vận hạn

 1936

 Bính Tý

 Thủy

Dụng khắc Thể

Tử biệt bại ngưu dương

 1937

 Đinh Sửu

 Thủy

Dụng khắc Thể

Kim ngân thiên lộc 

 1938

 Mậu Dần

 Thổ

Hòa

Bệnh phù tuyệt mệnh 

 1939

 Kỷ Mão

 Thổ

Hòa

Kim ngân thiên lộc 

 1940

 Canh Thìn

 Kim 

Dụng sinh Thể

Nhân công chiết tuyết 

 1941

 Tân Tị

 Kim

Dụng sinh Thể

Đại bại thoái điền 

 1942

 Nhâm Ngọ

 Mộc

Thể khắc Dụng

Huyết quang lao bệnh 

 1943

 Quý Mùi

 Mộc

Thể khắc Dụng

Tử biệt bại ngưu dương

 1944

 Giáp Thân

 Thủy

Dụng khắc Thể

Quý nhân 

 1945

 Ất Dậu

 Thủy

Dụng khắc Thể

Đại bại thoái điền 

 1946

 Bính Tuất

 Thổ

Hòa

Kim ngân thiên lộc   

 1947

 Đinh Hợi

 Thổ

Hòa

Đại bại thoái điền  

 1948

 Mậu Tý

 Hỏa

Thể sinh Dụng

Kim ngân thiên lộc 

 1949

 Kỷ Sửu

 Hỏa

Thể sinh Dụng

Huyết quang lao bệnh 

 1950

 Canh Dần

 Mộc

Thể khắc Dụng

Sinh ly tử biệt

 1951

 Tân Mão

 Mộc

Thể khắc Dụng

Nhân công chiết tuyết 

 1952

 Nhâm Thìn

 Thủy

Dụng khắc Thể

Sinh sản miếu vụ 

 1953

 Quý Tị

 Thủy

Dụng khắc Thể

Đồ hình hỏa quang 

 1954

 Giáp Ngọ

 Kim

Dụng sinh Thể

Nhân công tiến điền 

1955

Ất Mùi

Kim

Dụng sinh Thể

Ra quan tiến lộc 

1956

Bính Thân

Hỏa

Thể sinh Dụng

Sinh sản miếu vụ 

1957

Đinh Dậu

Hỏa

Thể sinh Dụng

Nhân công tiến điền 

1958

Mậu Tuất

Mộc

Thể khắc Dụng

Kim ngân thiên lộc 

1959

Kỷ Hợi

Mộc

Thể khắc Dụng

Cát khánh vượng nhân 

1960

Canh Tý

Thổ

Hòa

Đồ hình hỏa quang  

1961

Tân Sửu

Thổ

Hòa

Nhân công tiến điền  

1962

Nhâm Dần

Kim

Dụng sinh Thể

Thiên ôn thiên hỏa

1963

Quý Mão

Kim

Dụng sinh Thể

Sinh sản miếu vụ 

1964

Giáp Thìn

Hỏa

Thể sinh Dụng

Huyết quang lao bệnh 

1965

Ất Tỵ

Hỏa

Thể sinh Dụng

Sinh sản miếu vụ  

1966

Bính Ngọ

Thủy

Dụng khắc Thể

Thiên ôn thiên hỏa 

1967

Đinh Mùi

Thủy

Dụng khắc Thể

Huyết quang lao bệnh 

1968

Mậu Thân

Thổ

Hòa

Nhân công chiết tuyết 

1969

Kỷ Dậu

Thổ

Hòa

Thiên ôn thiên hỏa  

1970

Canh Tuất

Kim

Dụng sinh Thể

Sinh ly tử biệt 

1971

Tân Hợi

Kim

Dụng sinh Thể

Tử biệt bại ngưu dương 

1972

Nhâm Tý

Mộc

Thể khắc Dụng

Cát khánh vượng nhân 

1973

Quý Sửu

Mộc

Thể khắc Dụng

Quý nhân 

1974

Giáp Dần

Thủy

Dụng khắc Thể

Kim ngân thiên lộc 

1975

Ất Mão

Thủy

Dụng khắc Thể

Phu (thê), tử thoái lạc 

1976

Bính Thìn

Thổ

Hòa

Phu (thê), tử thoái lạc  

1977

Đinh Tỵ

Thổ

Hòa

Kim ngân thiên lộc  

1978

Mậu Ngọ

Hỏa

Thể sinh Dụng

 Đại bại thoái điền

1979

Kỷ Mùi

Hỏa

Thể sinh Dụng

Sinh ly tử biệt 

1980

Canh Thân

Mộc

Thể khắc Dụng

Phu (thê), tử thoái lạc  

1981

Tân Dậu

Mộc

Thể khắc Dụng

Kim ngân thiên lộc 

1982

Nhâm Tuất

Thủy

Dụng khắc Thể

Lục súc lợi, tiến điền tài 

1983

Quý Hợi

Thủy

Dụng khắc Thể

Sinh ly tử biệt 

1984

Giáp Tý

Kim

Dụng sinh Thể

Tử biệt bại ngưu dương 

1985

Ất Sửu

Kim

Dụng sinh Thể

Kim ngân thiên lộc 

1986

Bính Dần

Hỏa

Thể sinh Dụng

Bệnh phù tuyệt mệnh 

1987

Đinh Mão

Hỏa

Thể sinh Dụng

Tử biệt bại ngưu dương 

1988

Mậu Thìn

Mộc

Thể khắc Dụng

Ra quan tiến lộc 

1989

Kỷ Tỵ

Mộc

Thể khắc Dụng

Kim ngân thiên lộc  

1990

Canh Ngọ

Thổ

Hòa

Đồ hình hỏa quang 

1991

Tân Mùi

Thổ

Hòa

Thiên ôn thiên hỏa 

1992

Nhâm Thân

Kim

Dụng sinh Thể

Nhân công chiết tuyết 

1993

Quý Dậu

Kim

Dụng sinh Thể

Đồ hình hỏa quang 

1994

Giáp Tuất

Hỏa

Thể sinh Dụng

Bệnh phù tuyệt mệnh 

1995

Ất Hợi

Hỏa

Thể sinh Dụng

Đại bại thoái điền 

1996

Bính Tý

Thủy

Dụng khắc Thể

Kim ngân thiên lộc  

1997

Đinh Sửu

Thủy

Dụng khắc Thể

Bệnh phù tuyệt mệnh 

1998

Mậu Dần

Thổ

Hòa

Tử biệt bại ngưu dương 

1999

Kỷ Mão

Thổ

Hòa

Bệnh phù tuyệt mệnh

2000

Canh Thìn

Kim

Dụng sinh Thể

Đại bại thoái điền 

2001

Tân Tỵ

Kim

Dụng sinh Thể

Nhân công tiến điền 

2002

Nhâm Ngọ

Mộc

Thể khắc Dụng

Phu (thê), tử thoái lạc   

2003

Quý Mùi

Mộc

Thể khắc Dụng

Kim ngân thiên lộc 

2004

Giáp Thân

Thủy

Dụng khắc Thể

Sinh sản miếu vụ 

2005

Ất Dậu

Thủy

Dụng khắc Thể

Nhân công tiến điền 

2006

Bính Tuất

Thổ

Hòa

Bệnh phù tuyệt mệnh 

2007

Đinh Hợi

Thổ

Hòa

Nhân công tiến điền 

2008

Mậu Tý

Hỏa

Thể sinh Dụng

Bệnh phù tuyệt mệnh 

2009

Kỷ Sửu

Hỏa

Thể sinh Dụng

Phu (thê), tử thoái lạc    

2010

Canh Dần

Mộc

Thể khắc Dụng

Sinh ly tử biệt 

2011

Tân Mão

Mộc

Thể khắc Dụng

Đại bại thoái điền 

2012

Nhâm Thìn

Thủy

Dụng khắc Thể

Đồ hình hỏa quang 

2013

Quý Tỵ

Thủy

Dụng khắc Thể

Quý nhân 

2014

Giáp Ngọ

Kim

Dụng sinh Thể

Nhân công chiết tuyết 

2015

Ất Mùi

Kim

Dụng sinh Thể

Huyết quang lao bệnh 

2016

Bính Thân

Hỏa

Thể sinh Dụng

Đồ hình hỏa quang 

2017

Đinh Dậu

Hỏa

Thể sinh Dụng

Nhân công chiết tuyết  

2018

Mậu Tuất

Mộc

Thể khắc Dụng

Bệnh phù tuyệt mệnh 

2019

Kỷ Hợi

Mộc

Thể khắc Dụng

Thiên ôn thiên hỏa 

2020 Canh Tý Thổ Hòa Sinh ly tử biệt
2021 Tân Sửu Thổ Hòa Nhân công chiết tuyết 
2022 Nhâm Dần Kim Dụng sinh Thể Lục súc lợi, tiến điền tài
 

2.2 Giải thích ý nghĩa 16 cung trong Thập Bát Cục

 
- Quý nhân: Dễ gặp quý nhân, có nhiều may mắn hoặc được giúp đỡ thoát khỏi khó khăn.
- Tử biệt, bại ngưu dương: Không chết người thì chết trâu bò (Gia đình tang tóc, kinh doanh, chăn nuôi khó khăn, dễ thua lỗ, tán gia bại sản).
- Phu (thê), tử thoái lạc: Tình cảm gia đình sa sút thiếu vui vẻ, vợ chồng lạnh nhạt, con cái xa cách vợ chồng con cái cứ xa dần (tình cảm suy thoái).
- Sinh ly tử biệt: Tình cảm chia ly, xa cách hoặc bị ngăn trở bởi cái chết.  
 
- Nhân công tiến điền: Công việc thuận lợi, làm ăn tấn tới, các vấn đề về đất đai nhà cửa suôn sẻ hanh thông.
- Cát khánh vượng nhân: Gặp nhiều may mắn cả về tài lộc và tình duyên. Tiền bạc dồi dào, thêm người thêm của, con cháu đầy đàn. 
- Đồ hình hỏa quang: Gặp tai họa về lửa, vướng phải họa quan trường, kiện tụng, phải chịu hình phạt của pháp luật. 
- Bệnh phù tuyệt mệnh: Có thể mắc bệnh tật, tai nạn, gặp chuyện buồn chia ly, đổ vỡ về tình cảm. Gia đình có chuyện tang tóc.
 
- Huyết quang lao bệnh: Sức khỏe suy yếu, bệnh tật triền miên, cơ thể mệt mỏi, có thể bị thương tổn, đề phòng lao lực quá độ.
- Đại bại thoái điền: Làm ăn thua thiệt, thất bát gây mất mát, thiệt hại về đất cát. Có thể mất nhà mất đất do bán đi hay bị thu hồi, giải tỏa.
- Lục súc lợi, tiến điền tài: Làm ăn chăn nuôi tốt, tiền bạc dồi dào, dễ mua nhà mua đất.
- Sinh sản miếu vụ: Sức khỏe suy yếu, bệnh tật tấn công.
    
- Kim ngân thiên lộc: Được lộc trời cho, tiền bạc bất ngờ xuất hiện trước mặt
- Ra quan tiến lộc: Công danh sự nghiệp thăng tiến, lương thưởng đãi ngộ tăng lên.
- Nhân công chiết tuyết: Kế sinh nhai đứt đoạn, công ăn việc làm lỡ dở. 
- Thiên ôn, thiên hỏa: Gặp thiên tai hỏa hoạn bất ngờ, chịu nhiều thiệt hại.

2.3 Xem hung cát các tuổi trong năm 2021

 
Từ việc giải thích ý nghĩa của 16 cung trên, bạn xem tuổi của mình thuộc cung nào, từ đó sẽ dự đoán ít nhiều về vận hung cát trong năm 2021.

Những cung tốt tương ứng tuổi tốt trong năm 2021

Xem vận hạn năm 2021 theo Thập Bát Cục, xét về cung tốt, nếu thuộc các cung này, đương số sẽ gặp nhiều điều may mắn về cưới hỏi, mua bán nhà đất, kinh doanh đầu tư, thăng quan tiến chức... (Là những cung bôi đỏ ở bảng trên).

Cung Quý nhân: Giáp Thân 1944, Quý Sửu 1973, Quý Tị 2013.

Cung Cát khánh vượng nhân: Kỷ Hợi 1959, Nhâm Tý 1972.

Cung Lục súc lợi, tiến điền tài: Nhâm Tuất 1982, Nhâm Dần 2022.

Cung Nhân công tiến điền: Giáp Ngọ 1954, Đinh Dậu 1957, Tân Sửu 1961, Tân Tỵ 2001, Ất Dậu 2005, Đinh Hợi 2007.

Cung Kim nhân thiên lộc: Đinh Sửu 1937, Kỷ Mão 1939, Bính Tuất 1946, Mậu Tý 1948, Mậu Tuất 1959, Giáp Dần 1974Đinh Tỵ 1977, Tân Dậu 1981, Ất Sửu 1985, Kỷ Tỵ 1989, Bính Tý 1996, Quý Mùi 2003.

Cung Ra quan tiến lộc: Ất Mùi 1955, Mậu Thìn 1988.

Những cung xấu tương ứng tuổi xấu trong năm 2021

 
Cung Sinh ly tử biệt: Canh Tuất 1970, Kỷ Mùi 1979, Canh Dần 1950, Quý Hợi 1983, Canh Dần 2010, Canh Tý 2020.

Cung Bệnh phù tuyệt mệnh:
Mậu Dần 1938, Bính Dần 1986, Giáp Tuất 1994, Đinh Sửu 1997, Kỷ Mão 1999, Bính Tuất 2006, Mậu Tý 2008 và Mậu Tuất 2018.

Đây là 2 cung được cho là xấu nhất, những cung còn lại ở bảng phía trên ở mức trung bình.

Đối với những tuổi gặp 2 cung xấu nhất này, trong năm Tân Sửu:

Kỵ:
- Xây dựng, sửa sang nhà cửa.
- Sông nước.
- Kết hôn. 
- Xông đất xông nhà, mở hàng đầu năm mới. 

Những người thuộc những cung còn lại ít nhiều sẽ chịu những ảnh hưởng tiêu cực, cần biết trước mà phòng tránh, tìm cách để xua bớt hung khí, giảm nhẹ tai ương.
 

3. Xem tuổi xông nhà năm 2021 theo Thập Bát Cục

 
Theo quan niệm xưa, bản thân những người có cung Thập Bát Cục tốt còn mang tới nhiều sinh khí, điều cát lành cho người khác. 

Vì thế mà người ta thường mời những người có tuổi thuộc cung tốt trong năm để tới xông nhà xông đất, mở hàng khai trương đầu năm mới để cả năm được an khang thịnh vương, làm ăn tấn phát.
 
Theo cách này, ta có thêm một phương pháp xem tuổi xông đất xông nhà 2021 hoàn toàn mới. Tùy vào mục đích mà gia chủ muốn hướng tới trong năm mới mà chọn các tuổi đẹp tương ứng. 
 
- Cầu năm mới có quý nhân, gặp nhiều may mắn:
Mới người năm 2021 thuộc cung Quý Nhân tới xông đất đầu năm thì gia chủ sẽ gặp nhiều may mắn, được nhiều người giúp đỡ.
 
- Cầu sinh đẻ thuận lợi, hôn nhân tốt đẹp:
Mời người năm 2021 thuộc cung Cát Khánh Vượng Nhân đến xông nhà thì trong năm dễ có thêm người thêm của, chuyện vui tới tấp.
 
- Cầu việc buôn bán môi giới bất động sản thuận lợi:
Năm 2021 gặp người cung Nhân Công Tiến Điền xông đất mở hàng thì trong năm chuyện đất đai nhà cửa thuận lợi suôn sẻ.
 
- Cầu trồng trọt chăn nuôi thành công, đất đai tăng thêm:
Mời người cung Lục Súc Lợi, Tiến Điền Tài năm 2021 xông đất đầu năm thì gia chủ trong năm làm ăn tấn tới, trồng trọt chăn nuôi thuận lợi, chuyện đất cát được như ý.
 
- Cầu tài lộc dồi dào, kinh doanh phát đạt:
Gặp người năm 2021 thuộc cung Kim Ngân Thiên Lộc xông đất xông nhà đầu năm thì làm ăn thuận buồm xuôi gió, tài lộc dồi dào.
 
- Cầu công danh thăng tiến, học hành tấn tới:
Đầu năm 2021 có người thuộc cung Ra Quan Tiến Lộc xông đất xông nhà thì trong năm gia chủ dễ thăng quan tiến chức, sự nghiệp lên như diều gặp gió.
 
Nên tránh mời người trong năm Tân Sửu đang ở hung cung đến xông đất, mở hàng để giảm bớt xui xẻo, vận hạn cho chính mình. 
 
Ghi chú:
 
Xem tuổi xông nhà 2021 bằng phương pháp Thập bát cục sẽ khác biệt hoàn toàn với cách xem thông thường. Khi lựa chọn người xông đất xông nhà cho năm mới, bạn có thể kết hợp nhiều cách xem để lựa chọn người phù hợp nhất. Hoặc có thể tách biệt các cách xem đều được. 
 

4. Chú thích ngữ nghĩa các từ trong Bảng tra vận hạn năm 2021 phía trên

 
Cột (1): Năm sinh tính theo Dương lịch
 
Cột (2): Tuổi (tính theo can/chi Âm lịch). 
 
Lưu ý: Nếu ngày sinh vào đầu năm Dương Lịch nhưng theo Lịch âm vẫn thuộc năm cũ thì vẫn tính tuổi tra hạn Thập Bát Cục theo tuổi năm âm lịch.
 
Ví dụ: Sinh đầu năm 1985 nhưng chưa đến Tết Bính Dần thì người đó tính tuổi Ất Sửu.
 
Cột (3): Mệnh (hay mạng) của tuổi
 
Cột (4): Quan hệ Thể - Dụng
 
Cột (5): Vận hạn 2021 theo Thập Bát cục
 
Giải thích cột (4):
 
- Thể là chủ thể, là thân chủ.
 
- Dụng là khách thể tác động đến chủ thể, cụ thể ở đây là năm Canh Tý, hành Thổ.
 
- Thể khắc Dụng: chủ thể khắc chế được khách thể, làm chủ tình hình.
 
- Thể sinh Dụng: Chủ thể sinh ra khách thể, phải tốn kém, chậm trễ, bị khách thể chi phối phần lớn. Vì thế dễ bị hao tổn, mất mát, đau ốm, tai nạn bất ngờ. 
 
- Hòa: Thể - Dụng tị hòa. Yên ổn.
 
- Dụng khắc Thể: khách thể khắc chế được chủ thể. Bị đình chỉ, ngưng nghỉ công việc. Bị chống lại: dễ đau ốm, tai nạn, hỏng việc. 
 
- Dụng sinh Thể: công danh được trọng dụng, dễ được cất nhắc, đề bạt. Trong việc làm ăn gặp quý nhân. Việc không mưu cầu cũng dễ đạt được.
 
Theo đó ta thấy năm Canh Tý ngũ hành thuộc Thổ (Bích Thượng Thổ), vì thế có thể luận:
 
- Người mệnh Kim: Thổ sinh Kim (Dụng sinh Thể)
- Người mệnh Mộc: Mộc khắc Thổ (Thể khắc Dụng)
- Người mệnh Thủy: Thủy khắc Thổ (Dụng khắc Thể)
- Người mệnh Hỏa: Hỏa sinh Thổ (Thể sinh Dụng)
- Người mệnh Thổ: Song Thổ tỵ hòa (Hòa)
 
Lưu ý: Xem vận hạn năm 2021 cho các tuổi theo Thập Bát cục là cách xem hoàn toàn khác với Tử vi 2021. Mỗi cách xem một khía cạnh và cơ sở luận khác nhau. Bạn đọc có thể tham khảo nhiều chiều!
Tác giả: Nhật Nguyệt
Loading...
X