(Lichngaytot.com) Để tra cứu sao hạn năm 2026 nhanh và chuẩn xác nhất, Lịch Ngày Tốt xin cung cấp thông tin chi tiết và đầy đủ cả hướng dẫn cúng dâng sao giải hạn năm Bính Ngọ ngay dưới đây!
- I. Bảng sao hạn năm 2026 cho tất cả các tuổi
- II. Xem sao hạn 2026 cho 12 con giáp
- 1. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Tý
- 2. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Sửu
- 3. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Dần
- 4. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Mão
- 5. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Thìn
- 6. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Tỵ
- 7. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Ngọ
- 8. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Mùi
- 9. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Thân
- 10. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Dậu
- 11. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Tuất
- 12. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Hợi
- III. Xem tính chất tốt xấu của sao hạn trong năm Bính Ngọ
- IV. Hướng dẫn cách cúng dâng sao giải hạn năm 2026
![]() |
I. Bảng sao hạn năm 2026 cho tất cả các tuổi
1. Bảng tra sao chiếu mệnh năm 2026 theo năm sinh
1.1 Đối với nam mạng:
| Sao chiếu 2026 | Năm sinh nam mạng | ||||
| Sao La Hầu | 1973 | 1982 | 1991 | 2000 | 2009 |
| Sao Mộc Đức | 1974 | 1983 | 1992 | 2001 | 2010 |
| Sao Thái Âm | 1975 | 1984 | 1993 | 2002 | 2011 |
| Sao Kế Đô | 1976 | 1985 | 1994 | 2003 | 2012 |
| Sao Vân Hán | 1977 | 1986 | 1995 | 2004 | 2013 |
| Sao Thái Dương | 1978 | 1987 | 1996 | 2005 | 2014 |
| Sao Thái Bạch | 1979 | 1988 | 1997 | 2006 | 2015 |
| Sao Thủy Diệu | 1980 | 1989 | 1998 | 2007 | 2016 |
| Sao Thổ Tú | 1981 | 1990 | 1999 | 2008 | 2017 |
1.2 Đối với nữ mạng:
1.3 Bảng xem sao chiếu mệnh năm 2026 theo tuổi mụ:
Hãy tính ra tuổi mụ (tuổi âm lịch) trong năm 2026 của bạn và đối chiếu với bảng dưới đây.
| Sao chiếu 2026 | Năm sinh nữ mạng | ||||
| Sao Kế Đô | 2009 | 2000 | 1991 | 1982 | 1973 |
| Sao Thủy Diệu | 2010 | 2001 | 1992 | 1983 | 1974 |
| Sao Thái Bạch | 2011 | 2002 | 1993 | 1984 | 1975 |
| Sao Thái Dương | 2012 | 2003 | 1994 | 1985 | 1976 |
| Sao La Hầu | 2013 | 2004 | 1995 | 1986 | 1977 |
| Sao Thổ Tú | 2014 | 2005 | 1996 | 1987 | 1978 |
| Sao Thái Âm | 2015 | 2006 | 1997 | 1988 | 1979 |
| Sao Mộc Đức | 2016 | 2007 | 1998 | 1989 | 1980 |
| Sao Vân Hán | 2017 | 2008 | 1999 | 1990 | 1981 |
1.3 Bảng xem sao chiếu mệnh năm 2026 theo tuổi mụ:
Hãy tính ra tuổi mụ (tuổi âm lịch) trong năm 2026 của bạn và đối chiếu với bảng dưới đây.
![]() |
2. Bảng tra hạn năm 2026 theo năm sinh
2.1 Đối với nam mạng:
| Vận hạn 2026 | Năm sinh nam mạng | ||||
| Hạn Diêm Vương | 2009 | 2000 | 1991 | 1982 | 1973 |
| Hạn Địa Võng | 2010 | 2001 | 1992 | 1983 | 1974 |
| Hạn Thiên La | 2011 | 2002 | 1993 | 1984 | 1975 |
| Hạn Toán Tận | 2012 | 2003 | 1994 | 1985 | 1976 - 1977 |
| Hạn Thiên Tinh | 2013 | 2004 | 1995 | 1986 - 1987 | 1978 |
| Hạn Ngũ Mộ | 2014 | 2005 | 1996 - 1997 | 1988 | 1979 |
| Hạn Tam Kheo | 2015 | 2006 - 2007 | 1998 | 1989 | 1980 |
| Hạn Huỳnh Tuyển | 2016 - 2017 | 2008 | 1999 | 1990 | 1981 |
2.2 Đối với nữ mạng:
| Vận hạn 2026 | Năm sinh nữ mạng | ||||
| Hạn Thiên Tinh | 1971 | 1980 | 1989 | 1998 | 2006-2007-2015 |
| Hạn Toán Tận | 1972 | 1981 | 1990 | 1999 | 2008-2016-2017 |
| Hạn Thiên La | 1973 | 1982 | 1991 | 2000 | 2009 |
| Hạn Địa Võng | 1974 | 1983 | 1992 | 2001 | 2010 |
| Hạn Diêm Vương | 1975 | 1984 | 1993 | 2002 | 2011 |
| Hạn Huỳnh Tuyển | 1976 - 1977 | 1985 | 1994 | 2003 | 2012 |
| Hạn Tam Kheo | 1978 | 1986 - 1987 | 1995 | 2004 | 2013 |
| Hạn Ngũ Mộ | 1979 | 1988 | 1996 - 1997 | 2005 | 2014 |
2.3 Bảng xem niên hạn 2026 theo tuổi mụ
Hãy tính ra tuổi mụ (tuổi âm lịch) trong năm 2026 của bạn và đối chiếu với bảng dưới đây.![]() |
Ngoài ra, quý bạn có thể tra cứu nhanh bất kỳ sao hạn tuổi nào tại: Xem sao hạn năm 2026
II. Xem sao hạn 2026 cho 12 con giáp
1. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Tý
Xem sao hạn tuổi Tý năm 2026 theo bảng sau:
| Tuổi Can chi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 nam mạng | Sao - Hạn 2026 nữ mạng |
| Tuổi Mậu Tý | 2008 | Sao Thổ Tú - Hạn Tam Kheo | Sao Vân Hán - Hạn Thiên Tinh |
| Tuổi Bính Tý | 1996 | Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận | Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyển |
| Tuổi Giáp Tý | 1984 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Tuổi Nhâm Tý | 1972 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ |
| Tuổi Canh Tý | 1960 | Sao Thái Dương - Hạn Thiên La | Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương |
| Tuổi Mậu Tý | 1948 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
2. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Sửu
Xem sao hạn tuổi Sửu năm 2026 theo bảng sau:
| Tuổi can chi | Năm sinh | Sao - Hạn 2026 nam mạng | Sao - Hạn 2026 nữ mạng |
| Tuổi Kỷ Sửu | 2009 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Tuổi Tân Sửu | 1961 | Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận | Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyển |
| Tuổi Quý Sửu | 1973 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Tuổi Ất Sửu | 1985 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Tuổi Đinh Sửu | 1997 | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh | Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo |
| Tuổi Kỷ Sửu | 1949 | Sao Kế Đô - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Dương - Hạn Thiên La |
3. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Dần
Xem sao hạn tuổi Dần năm 2026 theo bảng sau:
| Tuổi Can chi | Năm sinh | Sao - Hạn năm 2026 nam mạng | Sao - Hạn năm 2026 nữ mạng |
| Tuổi Canh Dần | 2010 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Tuổi Mậu Dần | 1998 | Sao Thủy Diệu - Hạn Ngũ Mộ | Sao Mộc Đức - Hạn Ngũ Mộ |
| Tuổi Bính Dần | 1986 | Sao Vân Hán - Hạn Thiên La | Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương |
| Tuổi Giáp Dần | 1974 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Tuổi Nhâm Dần | 1962 | Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh | Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo |
| Tuổi Canh Dần | 1950 | Sao Vân Hán - Hạn Địa Võng | Sao La Hầu - Hạn Địa Võng |
4. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Mão
Xem sao hạn tuổi Mão năm 2026 theo bảng sau:
| Tuổi can chi | Năm sinh | Sao - Hạn năm 2026 nam mạng | Sao - Hạn năm 2026 nữ mạng |
| Tuổi Tân Mão | 2011 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Tuổi Kỷ Mão | 1999 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ |
| Tuổi Đinh Mão | 1987 | Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận | Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyển |
| Tuổi Ất Mão | 1975 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Tuổi Quý Mão | 1963 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ |
| Tuổi Tân Mão | 1951 | Sao Thái Dương - Hạn Thiên La | Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương |
5. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Thìn
Xem sao hạn tuổi Thìn năm 2026 theo bảng sau:
| Tuổi can chi | Năm sinh | Sao - Hạn năm 2026 nam mạng | Sao - Hạn năm 2026 nữ mạng |
| Tuổi Nhâm Thìn | 2012 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Tuổi Canh Thìn | 2000 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Tuổi Mậu Thìn | 1988 | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh | Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo |
| Tuổi Bính Thìn | 1976 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Tuổi Giáp Thìn | 1964 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Tuổi Nhâm Thìn | 1952 | Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận | Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyển |
6. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Tỵ
Xem sao hạn tuổi Tỵ năm 2026 theo bảng sau:
| Tuổi can chi | Năm sinh | Sao - Hạn năm 2026 nam mạng | Sao - Hạn năm 2026 nữ mạng |
| Tuổi Tân Tỵ | 2001 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Tuổi Kỷ Tỵ | 1989 | Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh | Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo |
| Tuổi Đinh Tỵ | 1977 | Sao Vân Hán - Hạn Thiên La | Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương |
| Tuổi Ất Tỵ | 1965 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Tuổi Quý Tỵ | 1953 | Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh | Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo |
7. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Ngọ
Xem sao hạn tuổi Ngọ năm 2026 theo bảng sau:
| Tuổi can chi | Năm sinh | Sao - Hạn năm 2026 nam mạng | Sao - Hạn năm 2026 nữ mạng |
| Tuổi Nhâm Ngọ | 2002 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Tuổi Canh Ngọ | 1990 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ |
| Tuổi Mậu Ngọ | 1978 | Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận | Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyển |
| Tuổi Bính Ngọ | 1966 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Tuổi Giáp Ngọ | 1954 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ |
8. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Mùi
Xem sao hạn tuổi Mùi năm 2026 theo bảng sau:
| Tuổi can chi | Năm sinh | Sao - Hạn năm 2026 nam mạng | Sao - Hạn năm 2026 nữ mạng |
| Tuổi Quý Mùi | 2003 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Tuổi Tân Mùi | 1991 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Tuổi Kỷ Mùi | 1979 | Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận | Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyển |
| Tuổi Đinh Mùi | 1967 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Tuổi Ất Mùi | 1955 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
9. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Thân
Xem sao hạn tuổi Thân năm 2026 theo bảng sau:
| Tuổi can chi | Năm sinh | Sao - Hạn năm 2026 nam mạng | Sao - Hạn năm 2026 nữ mạng |
| Tuổi Giáp Thân | 2004 | Sao Vân Hán - Hạn Thiên La | Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương |
| Tuổi Nhâm Thân | 1992 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Tuổi Canh Thân | 1980 | Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh | Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo |
| Tuổi Mậu Thân | 1968 | Sao Vân Hán - Hạn Địa Võng | Sao La Hầu - Hạn Địa Võng |
| Tuổi Bính Thân | 1956 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
10. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Dậu
Xem sao hạn tuổi Dậu năm 2026 theo bảng sau:
| Tuổi can chi | Năm sinh | Sao - Hạn năm 2026 nam mạng | Sao - Hạn năm 2026 nữ mạng |
| Tuổi Ất Dậu | 2005 | Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận | Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyển |
| Tuổi Quý Dậu | 1993 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Tuổi Tân Dậu | 1981 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ |
| Tuổi Kỷ Dậu | 1969 | Sao Thái Dương - Hạn Thiên La | Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương |
| Tuổi Đinh Dậu | 1957 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
11. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Tuất
Xem sao hạn tuổi Tuất năm 2026 theo bảng sau:
| Tuổi can chi | Năm sinh | Sao - Hạn năm 2026 nam mạng | Sao - Hạn năm 2026 nữ mạng |
| Tuổi Bính Tuất | 2006 | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh | Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo |
| Tuổi Giáp Tuất | 1994 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Tuổi Nhâm Tuất | 1982 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Tuổi Canh Tuất | 1970 | Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận | Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyển |
| Tuổi Mậu Tuất | 1958 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
12. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Hợi
Xem sao hạn tuổi Hợi năm 2026 theo bảng sau:
| Tuổi can chi | Năm sinh | Sao - Hạn năm 2026 nam mạng | Sao - Hạn năm 2026 nữ mạng |
| Tuổi Đinh Hợi | 2007 | Sao Thủy Diệu - Hạn Ngũ Mộ | Sao Mộc Đức - Hạn Ngũ Mộ |
| Tuổi Ất Hợi | 1995 | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng | Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương |
| Tuổi Quý Hợi | 1983 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Tuổi Tân Hợi | 1971 | Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh | Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo |
| Tuổi Kỷ Hợi | 1959 | Sao Vân Hán - Hạn Địa Võng | Sao La Hầu - Hạn Địa Võng |
III. Xem tính chất tốt xấu của sao hạn trong năm Bính Ngọ
Sau khi xem sao hạn năm 2026 và biết được sao chiếu và niên hạn năm Bính Ngọ là gì rồi, quý bạn xem thêm phần tính chất tốt xấu của sao chiếu hay vận hạn gặp phải để hiểu rõ hơn về chúng.
Nếu được cát tinh chiếu thì năm Bính Ngọ hứa hẹn nhiều may mắn, sự suôn sẻ. Nếu gặp trung tinh chiếu thì mọi sự bình ổn, có tốt xấu đan xen. Còn nếu gặp hung tinh thì cần nhắc nhở bản thân hành sự thận trọng hơn. Dưới đây là tính chất tốt - xấu của sao hạn cụ thể:
1. Tính chất TỐT - XẤU của 9 sao chiếu năm 2026
Cát tinh - Tốt
- Sao Mộc Đức: Sao Mộc Đức mang lại vận may, giúp cho người gặp sao này có cơ hội phát triển trong công việc, học hành và mối quan hệ. Người có sao này chiếu trong năm 2026 thường gặp may mắn trong việc tìm kiếm cơ hội mới và nhận được sự giúp đỡ từ người khác.
- Sao Thái Dương: Sao chiếu tốt nhất về cầu công danh, thi cử. Những người gặp sao Thái Dương trong năm 2026 sẽ có nhiều cơ hội thăng tiến, công việc thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ. Đây là sao mang lại ánh sáng, xua tan bóng tối, giúp mọi kế hoạch đều thuận buồm xuôi gió.
- Sao Thái Âm: Sao này chiếu mang điềm cát lành cho công việc, thăng tiến sự nghiệp, làm ăn phát đạt, có lộc về đất đai, chủ về danh lợi lưỡng toàn, tốt hơn hẳn cho nữ mạng. Những người có sao Thái Âm chiếu mệnh sẽ gặp thuận lợi trong việc xây dựng mối quan hệ bạn bè, gia đình và đối tác. Bên cạnh đó, sao Thái Âm còn mang lại sự thanh thản, bình yên trong tâm hồn.
Trung tinh - Bình thường
- Sao Thủy Diệu: Sao Thủy Diệu mang đến sự thông minh và sáng suốt, có lợi cho phát triển tài lộc, nhưng cũng có thể gây rối loạn trong giao tiếp và tư duy. Người gặp sao này trong năm 2026 cần chú ý đến việc giao tiếp, tránh hiểu lầm và cẩn thận trong các quyết định quan trọng. Ngoài ra cần đề phòng tai nạn sông nước.
- Sao Vân Hán: Sao này chiếu trong năm thì công việc làm ăn hay công danh thi cử, học hành đều duy trì ở mức trung bình, ít có sự thăng hoa đột biến. Người gặp sao Vân Hán trong năm 2026 có thể gặp phải xung đột trong công việc, mất đi cơ hội thăng tiến hoặc gặp khó khăn trong việc giải quyết các mâu thuẫn gia đình. Trong năm đề phòng nữ nhân khó sinh, dễ gặp họa huyết quang, nam nhân thì quan trường bất lợi.
- Sao Thổ Tú: Đây là sao của sự ổn định, nhưng cũng có thể gây ra sự trì trệ nếu không cẩn thận. Người có sao này chiếu mệnh trong năm 2026 cần tránh sự lười biếng và thiếu sáng tạo, đồng thời giữ vững tinh thần làm việc chăm chỉ để đạt được kết quả tốt.
Hung tinh - Xấu
- Sao La Hầu: Đây là sao nặng nhất với nam giới, thường đi kèm với những khó khăn, rủi ro trong cuộc sống. Người gặp sao La Hầu có thể phải đối mặt với các vấn đề liên quan đến sức khỏe, bệnh tật, hay thậm chí là tai nạn. Tuy nhiên, sao La Hầu cũng mang đến bài học về sự kiên nhẫn và sức mạnh nội tâm, giúp bạn vượt qua được thử thách nếu bạn duy trì tinh thần vững vàng.
- Sao Kế Đô: Sao này rất kỵ nữ giới. Người gặp sao Kế Đô trong năm 2026 có thể gặp tai nạn bất ngờ, hao tài tốn của, tang khó, bệnh tật, thị phi, đau khổ, buồn rầu, họa vô đơn chí, trong gia đình có việc không may hoặc tin tang chế. Kỵ nhất tháng 3 và 9 âm. Hung tinh này có tính chất tàn phá khá mạnh. Gặp sao này chiếu thì cả năm xảy ra nhiều biến cố, không trục trặc về công việc thì cũng lên xuống về tiền bạc hay thăng trầm trong chuyện tình cảm.
- Sao Thái Bạch: Đây là hao tinh có tính chất phá tán tài lộc mạnh nhất. Hao tài phần nhiều do làm ăn thất bại hoặc bị trộm cắp, lừa đảo hoặc do trục trặc sức khỏe. Trong năm cần đề phòng tiểu nhân quấy phá, dễ vướng kiện tụng pháp luật. Kỵ nhất tháng 5 âm và kỵ màu trắng quanh năm.
2. Tính chất của 8 niên hạn 2026
2.1 Hạn Toán Tận
Đây là một hạn lớn, cảnh báo về nguy cơ mất tài sản hoặc làm ăn thua lỗ. Các cơ hội kinh doanh có thể gặp thất bại, hoặc bạn có thể gặp phải những rủi ro tài chính nghiêm trọng. Cẩn thận trong các quyết định liên quan đến đầu tư và giao dịch tài chính. Ngoài ra, hạn này dễ bị đau ốm lâu ngày không khỏi, bệnh trạng không rõ nguyên nhân.
2.2 Hạn Huỳnh Tuyền
2.2 Hạn Huỳnh Tuyền
Tác động của hạn này chủ yếu ở phương diện tiền bạc và sức khỏe. Đề phòng hao tài tốn của, bệnh nặng. Hạn chế đi lại đường sông nước kẻo gặp họa sát thân.
2.3 Hạn Tam Kheo
Người gặp hạn này cần chú ý đến các bệnh liên quan đến xương khớp, đặc biệt là các vấn đề như đau lưng, thoái hóa khớp hoặc chấn thương từ những va chạm nhẹ. Cần có chế độ vận động hợp lý và chăm sóc sức khỏe cẩn thận.
2.4 Hạn Ngũ Mộ
Hạn Ngũ Mộ cảnh báo về việc hao tốn tiền của, có thể gặp phải những khoản chi phí ngoài dự tính hoặc mất mát tài sản. Cẩn trọng trong các quyết định tài chính và tránh đầu tư mạo hiểm trong năm này.
2.5 Hạn Thiên Tinh
Người gặp phải hạn Thiên Tinh dễ vướng vào thị phi, kiện cáo hoặc các tranh chấp không đáng có. Những hiểu lầm hoặc mâu thuẫn có thể dẫn đến những rắc rối pháp lý hoặc mất uy tín. Cần giữ gìn các mối quan hệ và tránh xa các cuộc cãi vã, kiện tụng. Ngoài ra, hạn này gây bất lợi về sức khỏe, dễ bị ngộ độc thực phẩm, chuyện tai bay vạ gió, đau ốm vì vấn đề tâm lý. Nữ giới gặp hạn này cẩn thận kẻo bị sảy thai.
2.6 Hạn Diêm Vương
Hạn gây tranh chấp, kiện tụng pháp luật, cãi vã, giúp người làm ơn mắc oán. Cần hết sức lưu ý vấn đề đi lại, tham gia giao thông, đề phòng tai nạn bất ngờ. Nữ mạng bất lợi về chuyện sinh nở. Ngoài ra, có tin buồn tang chế trong gia đình.2.7 Hạn Thiên La
Hạn này liên quan đến sức khỏe và tinh thần. Người gặp hạn Thiên La có thể gặp khó khăn về sức khỏe, dễ mắc bệnh tật hoặc cảm thấy tinh thần không ổn định, dẫn đến sự sa sút về mặt tinh thần và thể chất. Ngoài ra, đây còn là hạn chủ về cạm bẫy, phá phách, trong nhà không yên, bản mệnh và người nhà hay đau ốm dai dẳng không khỏi khiến hao tốn nhiều tiền bạc. Cần đề phòng cảnh phu thê ly cách, nhẫn nhịn trong nhà để tránh cảnh đó, chớ ghen tương gắt gỏng mà chuyện bé xé ra to. Ngoài ra, gặp hạn này cần chú trọng việc làm ăn kẻo dễ bị lừa gạt.
2.8 Hạn Địa Võng
Người gặp hạn này dễ gặp phải kiện cáo, thị phi hoặc những vấn đề liên quan đến pháp lý. Các mối quan hệ trong công việc hoặc gia đình có thể bị xáo trộn, gây nên căng thẳng và mâu thuẫn. Ngoài ra, hạn này ví như cạm bẫy hay rắc rối khiến việc đi xa gặp bất lợi, hay bị tai bay vạ gió, bị kẻ xấu lừa gạt, làm phúc phải tội. Ngoài ra, cẩn trọng trong nội tộc có điềm tang tóc, công việc khó khăn, làm ăn trắc trở phải bỏ giữa chừng.
IV. Hướng dẫn cách cúng dâng sao giải hạn năm 2026
![]() |
1. Nguyên tắc chung cho tất cả sao hạn năm 2026
Mỗi sao hạn có tính chất tốt xấu khác nhau, tuy nhiên, việc cúng lễ về cơ bản là tương tự, không có khác biệt gì quá lớn. Cụ thể như sau:
- Ý nghĩa việc cúng dâng sao giải hạn: Chủ yếu nhằm mục đích chính là giảm bớt xui khí của sao xấu, tăng thêm cát khí của sao tốt, từ đó cầu mong một năm mới bình an, thịnh vượng.
- Thời gian tiến hành: Có thể tiến hành cúng giải hạn 1 lần vào dịp đầu năm mới ở chùa hoặc ở nhà, cũng có thể cúng hàng tháng vào các ngày cố định tương ứng với sao chiếu mệnh.
- Sắm lễ: Lễ vật cúng dâng sao giải hạn năm 2026 đơn giản, không cần quá cầu kỳ tốn kém, thường gồm hoa quả, trà nước, bánh trái, nhang nến. Tùy từng sao chiếu khác nhau mà nến có sự khác biệt về số lượng và cách bài trí sơ đồ cắm nến.
- Văn khấn: Sử dụng chung 1 mẫu văn khấn, chỉ thay tên (danh xưng) các vị thần sao khi hành lễ.
2. Chi tiết hướng dẫn cúng dâng sao giải hạn đối với từng sao chiếu năm 2026
2.1 Cúng giải sao Kế Đô năm 2026
- Thời gian: Ngày 18 âm lịch hàng tháng hoặc cúng 1 lần vào dịp đầu năm mới.
- Sắm lễ: 9 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân”.
2.2 Cách cúng giải sao La Hầu năm 2026
- Thời gian: Ngày mùng 8 âm lịch hàng tháng hoặc cúng 1 lần vào dịp đầu năm.
- Sắm lễ: 9 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân".
2.3 Cúng giải sao Thái Bạch năm 2026
- Thời gian: Ngày 15 âm hàng tháng hoặc có thể cúng 1 lần vào những ngày đầu năm mới.
- Sắm lễ: 8 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Tây Phương Canh Tân Kim Đức Thái Bạch Tinh Quân”.
2.4 Cúng dâng sao Mộc Đức năm 2026
- Thời gian: Ngày 25 âm lịch hàng tháng hoặc cúng một lần vào dịp đầu năm mới.
- Sắm lễ: 20 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh Quân”.
2.5 Cúng dâng sao Thái Dương năm 2026
- Thời gian: Ngày 27 âm lịch hàng tháng hoặc dịp đầu năm mới.
- Sắm lễ: 2 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân”.
2.6 Cúng dâng sao Thái Âm năm 2026
- Thời gian: Ngày 26 âm lịch hàng tháng hoặc dịp đầu năm mới.
- Sắm lễ: 7 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Nguyệt Cung Thái Âm Hoàng Hậu Tinh Quân”.
2.7 Cúng giải sao Thủy Diệu năm 2026
- Thời gian: Ngày 21 âm lịch hàng tháng, hoặc cúng 1 lần vào đầu năm.
- Sắm lễ: 7 đèn cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức Tinh Quân”.
2.8 Cúng giải sao Thổ Tú năm 2026
- Thời gian: 19 âm lịch hàng tháng hoặc 1 lần duy nhất vào đầu năm mới.
- Sắm lễ: 5 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Tú Tinh Quân”.
2.9 Cúng giải sao Vân Hán năm 2026
- Thời gian: Ngày 29 âm lịch hàng tháng. Hoặc có thể tiến hành 1 lần vào đầu năm mới.
- Sắm lễ: 15 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh Quân”.
Mẫu bài văn khấn dâng sao giải hạn năm 2026
Lịch Ngày Tốt chia sẻ mẫu văn khấn cúng dâng sao giải hạn năm Bính Ngọ 2026 áp dụng chung cho tất cả các sao chiếu. Quý bạn cần lưu ý phần thay đổi danh xưng vị thần sao là được.
Nam mô a di Đà Phật! (3 lần)
Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.
- Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Tlượng đế.
- Con kính lạy Đức Trung Thiên tinh chúa Bắc cực Tử vi Tràng Sinh Đại đế.
- Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh quân
- Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửa hàm Giải ách tinh quân
- Con kính lạy .... (danh xưng các vị thần sao khi hành lễ phía trên).
- Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Châu quân.
Tín chủ con là:…… Hôm nay là ngày……. tháng…….. năm Bính Ngọ
Tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương thiết lập linh án tại (địa chỉ)…… để làm lễ giải hạn sao (tên sao)... chiếu mệnh:
Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn; ban phúc,lộc, thọ cho chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.
Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.
Nam mô a di Đà Phật! (3 lần)
Trên đây là toàn bộ thông tin chi tiết và đầy đủ về Xem sao hạn năm 2026 mà Lịch Ngày Tốt cung cấp. Chúc Quý bạn và gia đình Năm mới Bính Ngọ Lộc Phát Đủ Đầy, Vạn Sự Như Ý!
Trên đây là toàn bộ thông tin chi tiết và đầy đủ về Xem sao hạn năm 2026 mà Lịch Ngày Tốt cung cấp. Chúc Quý bạn và gia đình Năm mới Bính Ngọ Lộc Phát Đủ Đầy, Vạn Sự Như Ý!





