Cài đặt ngày sinh
Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất

Bảng xem SAO HẠN năm 2026 đầy đủ và chuẩn xác nhất kèm hướng dẫn cúng dâng sao giải hạn chi tiết

Thứ Sáu, 09/01/2026 09:18 (GMT+07)
(Lichngaytot.com) Để tra cứu sao hạn năm 2026 nhanh và chuẩn xác nhất, Lịch Ngày Tốt xin cung cấp thông tin chi tiết và đầy đủ cả hướng dẫn cúng dâng sao giải hạn năm Bính Ngọ ngay dưới đây!
Mục lục (Ẩn/Hiện)

Xem sao han nam 2026 day du va chi tiet nhat
 

I. Bảng sao hạn năm 2026 cho tất cả các tuổi

 

1. Bảng tra sao chiếu mệnh năm 2026 theo năm sinh

 
1.1 Đối với nam mạng:

Sao chiếu 2026Năm sinh nam mạng
Sao La Hầu19731982 1991 2000 2009
 Sao Mộc Đức1974198319922001 2010
 Sao Thái Âm1975 19841993 2002 2011
 Sao Kế Đô197619851994 2003 2012 
 Sao Vân Hán197719861995 2004 2013 
 Sao Thái Dương197819871996 2005 2014 
 Sao Thái Bạch197919881997 2006 2015 
 Sao Thủy Diệu198019891998 2007 2016 
 Sao Thổ Tú198119901999 2008 2017
 
1.2 Đối với nữ mạng:

Sao chiếu 2026Năm sinh nữ mạng
Sao Kế Đô2009 2000 1991 1982 1973 
Sao Thủy Diệu2010 2001 1992 1983 1974 
Sao Thái Bạch2011 2002 1993 1984 1975 
Sao Thái Dương2012 2003 1994 1985 1976 
Sao La Hầu2013 2004 1995 1986 1977 
Sao Thổ Tú2014 2005 1996 1987 1978 
Sao Thái Âm2015 2006 1997 1988 1979 
Sao Mộc Đức2016 2007 1998 19891980 
Sao Vân Hán2017 2008 1999 19901981 


1.3 Bảng xem sao chiếu mệnh năm 2026 theo tuổi mụ:


Hãy tính ra tuổi mụ (tuổi âm lịch) trong năm 2026 của bạn và đối chiếu với bảng dưới đây.

Bang tra sao chieu menh nam 2206
 
 

2. Bảng tra hạn năm 2026 theo năm sinh

 
2.1 Đối với nam mạng:

Vận hạn 2026Năm sinh nam mạng
Hạn Diêm Vương20092000 1991 1982 1973
Hạn Địa Võng2010 2001 19921983 1974 
Hạn Thiên La20112002 199319841975
Hạn Toán Tận20122003 199419851976 - 1977
Hạn Thiên Tinh20132004  19951986 - 19871978 
Hạn Ngũ Mộ201420051996 - 19971988 1979 
Hạn Tam Kheo20152006 - 2007 1998 1989 1980
Hạn Huỳnh Tuyển2016 - 20172008 1999 1990 1981 
 
2.2 Đối với nữ mạng:

Vận hạn 2026Năm sinh nữ mạng
Hạn Thiên Tinh19711980 1989 1998 2006-2007-2015
Hạn Toán Tận1972198119901999 2008-2016-2017
Hạn Thiên La19731982 1991 2000 2009
Hạn Địa Võng19741983 1992 2001 2010
Hạn Diêm Vương197519841993 2002 2011
Hạn Huỳnh Tuyển1976 - 197719851994 2003 2012
Hạn Tam Kheo19781986 - 1987199520042013
Hạn Ngũ Mộ19791988 1996 - 1997 20052014

2.3 Bảng xem niên hạn 2026 theo tuổi mụ

Hãy tính ra tuổi mụ (tuổi âm lịch) trong năm 2026 của bạn và đối chiếu với bảng dưới đây.

Bang tra van han nam 2026
 
Ngoài ra, quý bạn có thể tra cứu nhanh bất kỳ sao hạn tuổi nào tại: Xem sao hạn năm 2026
 

II. Xem sao hạn 2026 cho 12 con giáp

 

1. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Tý


Xem sao hạn tuổi Tý năm 2026 theo bảng sau:

Tuổi Can chiNăm sinhSao - Hạn 2026 nam mạngSao - Hạn 2026 nữ mạng
Tuổi Mậu Tý2008Sao Thổ Tú - Hạn Tam Kheo  Sao Vân Hán - Hạn Thiên Tinh
Tuổi Bính Tý1996 Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyển
Tuổi Giáp Tý1984 Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La
Tuổi Nhâm Tý1972 Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ
Tuổi Canh Tý1960 Sao Thái Dương - Hạn Thiên LaSao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương 
Tuổi Mậu Tý1948 Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La
 

2. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Sửu


Xem sao hạn tuổi Sửu năm 2026 theo bảng sau:
 
Tuổi can chiNăm sinhSao - Hạn 2026 nam mạngSao - Hạn 2026 nữ mạng
Tuổi Kỷ Sửu2009Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo  Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh
Tuổi Tân Sửu1961Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận  Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyển
Tuổi Quý Sửu1973 Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo  Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh
Tuổi Ất Sửu1985 Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng
Tuổi Đinh Sửu1997Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh   Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo
Tuổi Kỷ Sửu1949 Sao Kế Đô - Hạn Diêm Vương Sao Thái Dương - Hạn Thiên La

3. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Dần


Xem sao hạn tuổi Dần năm 2026 theo bảng sau:

Tuổi Can chiNăm sinhSao - Hạn năm 2026 nam mạngSao - Hạn năm 2026 nữ mạng
 Tuổi Canh Dần2010 Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển  Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận
 Tuổi Mậu Dần1998  Sao Thủy Diệu - Hạn Ngũ Mộ Sao Mộc Đức - Hạn Ngũ Mộ
Tuổi Bính Dần 1986  Sao Vân Hán - Hạn Thiên La Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương
 Tuổi Giáp Dần1974  Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển   Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận
 Tuổi Nhâm Dần1962 Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh  Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo
 Tuổi Canh Dần1950  Sao Vân Hán - Hạn Địa Võng Sao La Hầu - Hạn Địa Võng
 

4. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Mão


Xem sao hạn tuổi Mão năm 2026 theo bảng sau:

Tuổi can chiNăm sinhSao - Hạn năm 2026 nam mạngSao - Hạn năm 2026 nữ mạng
Tuổi Tân Mão 2011  Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La
Tuổi Kỷ Mão 1999  Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ
 Tuổi Đinh Mão1987  Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyển
Tuổi Ất Mão 1975   Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương  Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La
 Tuổi Quý Mão1963   Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ  Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ
Tuổi Tân Mão 1951   Sao Thái Dương - Hạn Thiên LaSao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương 
 

5. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Thìn


Xem sao hạn tuổi Thìn năm 2026 theo bảng sau:

Tuổi can chi Năm sinh Sao - Hạn năm 2026 nam mạngSao - Hạn năm 2026 nữ mạng 
Tuổi Nhâm Thìn2012  Sao Kế Đô - Hạn Địa VõngSao Thái Dương - Hạn Địa Võng 
Tuổi Canh Thìn2000 Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo  Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh
Tuổi Mậu Thìn 1988  Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo
Tuổi Bính Thìn1976   Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng 
Tuổi Giáp Thìn 1964  Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo   Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh
Tuổi Nhâm Thìn1952  Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyển
 

6. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Tỵ


Xem sao hạn tuổi Tỵ năm 2026 theo bảng sau:

Tuổi can chiNăm sinhSao - Hạn năm 2026 nam mạngSao - Hạn năm 2026 nữ mạng
Tuổi Tân Tỵ2001 Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận
 Tuổi Kỷ Tỵ1989  Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo
 Tuổi Đinh Tỵ1977  Sao Vân Hán - Hạn Thiên LaSao La Hầu - Hạn Diêm Vương 
 Tuổi Ất Tỵ1965   Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận
 Tuổi Quý Tỵ1953 Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh  Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo
 

7. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Ngọ


Xem sao hạn tuổi Ngọ năm 2026 theo bảng sau:

Tuổi can chiNăm sinhSao - Hạn năm 2026 nam mạngSao - Hạn năm 2026 nữ mạng
Tuổi Nhâm Ngọ2002Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương  Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La
Tuổi Canh Ngọ1990Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ  Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ
Tuổi Mậu Ngọ1978 Sao Thái Dương - Hạn Toán TậnSao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyển 
Tuổi Bính Ngọ1966 Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương  Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La
Tuổi Giáp Ngọ1954 Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ   Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ
 

8. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Mùi


Xem sao hạn tuổi Mùi năm 2026 theo bảng sau:

Tuổi can chiNăm sinhSao - Hạn năm 2026 nam mạngSao - Hạn năm 2026 nữ mạng
Tuổi Quý Mùi2003Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng  Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng
Tuổi Tân Mùi1991 Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh
Tuổi Kỷ Mùi1979 Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyển
Tuổi Đinh Mùi1967 Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng   Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng
Tuổi Ất Mùi1955  Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo  Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh
 

9. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Thân


Xem sao hạn tuổi Thân năm 2026 theo bảng sau:

Tuổi can chiNăm sinhSao - Hạn năm 2026 nam mạngSao - Hạn năm 2026 nữ mạng
 Tuổi Giáp Thân2004  Sao Vân Hán - Hạn Thiên La Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương
 Tuổi Nhâm Thân1992  Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận
 Tuổi Canh Thân1980 Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo
 Tuổi Mậu Thân1968   Sao Vân Hán - Hạn Địa VõngSao La Hầu - Hạn Địa Võng 
 Tuổi Bính Thân1956  Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận
 

10. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Dậu


Xem sao hạn tuổi Dậu năm 2026 theo bảng sau:

Tuổi can chiNăm sinhSao - Hạn năm 2026 nam mạngSao - Hạn năm 2026 nữ mạng
Tuổi Ất Dậu2005 Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyển
Tuổi Quý Dậu1993 Sao Thái Âm - Hạn Diêm VươngSao Thái Bạch - Hạn Thiên La 
Tuổi Tân Dậu1981 Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ
Tuổi Kỷ Dậu1969Sao Thái Dương - Hạn Thiên La  Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương
Tuổi Đinh Dậu1957 Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La 
 

11. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Tuất


Xem sao hạn tuổi Tuất năm 2026 theo bảng sau:

Tuổi can chiNăm sinhSao - Hạn năm 2026 nam mạngSao - Hạn năm 2026 nữ mạng
Tuổi Bính Tuất2006Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh  Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo
Tuổi Giáp Tuất1994 Sao Kế Đô - Hạn Địa VõngSao Thái Dương - Hạn Địa Võng 
Tuổi Nhâm Tuất1982 Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh
Tuổi Canh Tuất1970Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyển 
Tuổi Mậu Tuất1958 Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng 
 

12. Bảng sao hạn 2026 của tuổi Hợi

 
Xem sao hạn tuổi Hợi năm 2026 theo bảng sau:

Tuổi can chiNăm sinhSao - Hạn năm 2026 nam mạngSao - Hạn năm 2026 nữ mạng
Tuổi Đinh Hợi 2007  Sao Thủy Diệu - Hạn Ngũ Mộ Sao Mộc Đức - Hạn Ngũ Mộ
 Tuổi Ất Hợi1995 Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng  Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương
 Tuổi Quý Hợi1983  Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh TuyểnSao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận 
 Tuổi Tân Hợi1971  Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo
 Tuổi Kỷ Hợi1959  Sao Vân Hán - Hạn Địa Võng   Sao La Hầu - Hạn Địa Võng
 

III. Xem tính chất tốt xấu của sao hạn trong năm Bính Ngọ


Sau khi xem sao hạn năm 2026 và biết được sao chiếu và niên hạn năm Bính Ngọ là gì rồi, quý bạn xem thêm phần tính chất tốt xấu của sao chiếu hay vận hạn gặp phải để hiểu rõ hơn về chúng.

Nếu được cát tinh chiếu thì năm Bính Ngọ hứa hẹn nhiều may mắn, sự suôn sẻ. Nếu gặp trung tinh chiếu thì mọi sự bình ổn, có tốt xấu đan xen. Còn nếu gặp hung tinh thì cần nhắc nhở bản thân hành sự thận trọng hơn. Dưới đây là tính chất tốt - xấu của sao hạn cụ thể:
 

1. Tính chất TỐT - XẤU của 9 sao chiếu năm 2026


Cát tinh - Tốt
  • Sao Mộc Đức: Sao Mộc Đức mang lại vận may, giúp cho người gặp sao này có cơ hội phát triển trong công việc, học hành và mối quan hệ. Người có sao này chiếu trong năm 2026 thường gặp may mắn trong việc tìm kiếm cơ hội mới và nhận được sự giúp đỡ từ người khác.
  • Sao Thái DươngSao chiếu tốt nhất về cầu công danh, thi cử. Những người gặp sao Thái Dương trong năm 2026 sẽ có nhiều cơ hội thăng tiến, công việc thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ. Đây là sao mang lại ánh sáng, xua tan bóng tối, giúp mọi kế hoạch đều thuận buồm xuôi gió.
  • Sao Thái ÂmSao này chiếu mang điềm cát lành cho công việc, thăng tiến sự nghiệp, làm ăn phát đạt, có lộc về đất đai, chủ về danh lợi lưỡng toàn, tốt hơn hẳn cho nữ mạng. Những người có sao Thái Âm chiếu mệnh sẽ gặp thuận lợi trong việc xây dựng mối quan hệ bạn bè, gia đình và đối tác. Bên cạnh đó, sao Thái Âm còn mang lại sự thanh thản, bình yên trong tâm hồn.
Trung tinh - Bình thường
  • Sao Thủy DiệuSao Thủy Diệu mang đến sự thông minh và sáng suốt, có lợi cho phát triển tài lộc, nhưng cũng có thể gây rối loạn trong giao tiếp và tư duy. Người gặp sao này trong năm 2026 cần chú ý đến việc giao tiếp, tránh hiểu lầm và cẩn thận trong các quyết định quan trọng. Ngoài ra cần đề phòng tai nạn sông nước.
  • Sao Vân Hán: Sao này chiếu trong năm thì công việc làm ăn hay công danh thi cử, học hành đều duy trì ở mức trung bình, ít có sự thăng hoa đột biến. Người gặp sao Vân Hán trong năm 2026 có thể gặp phải xung đột trong công việc, mất đi cơ hội thăng tiến hoặc gặp khó khăn trong việc giải quyết các mâu thuẫn gia đình. Trong năm đề phòng nữ nhân khó sinh, dễ gặp họa huyết quang, nam nhân thì quan trường bất lợi. 
  • Sao Thổ TúĐây là sao của sự ổn định, nhưng cũng có thể gây ra sự trì trệ nếu không cẩn thận. Người có sao này chiếu mệnh trong năm 2026 cần tránh sự lười biếng và thiếu sáng tạo, đồng thời giữ vững tinh thần làm việc chăm chỉ để đạt được kết quả tốt.
Hung tinh - Xấu
  • Sao La Hầu: Đây là sao nặng nhất với nam giới, thường đi kèm với những khó khăn, rủi ro trong cuộc sống. Người gặp sao La Hầu có thể phải đối mặt với các vấn đề liên quan đến sức khỏe, bệnh tật, hay thậm chí là tai nạn. Tuy nhiên, sao La Hầu cũng mang đến bài học về sự kiên nhẫn và sức mạnh nội tâm, giúp bạn vượt qua được thử thách nếu bạn duy trì tinh thần vững vàng. 
  • Sao Kế ĐôSao này rất kỵ nữ giới. Người gặp sao Kế Đô trong năm 2026 có thể gặp tai nạn bất ngờ, hao tài tốn của, tang khó, bệnh tật, thị phi, đau khổ, buồn rầu, họa vô đơn chí, trong gia đình có việc không may hoặc tin tang chế. Kỵ nhất tháng 3 và 9 âm. Hung tinh này có tính chất tàn phá khá mạnh. Gặp sao này chiếu thì cả năm xảy ra nhiều biến cố, không trục trặc về công việc thì cũng lên xuống về tiền bạc hay thăng trầm trong chuyện tình cảm. 
  • Sao Thái BạchĐây là hao tinh có tính chất phá tán tài lộc mạnh nhất. Hao tài phần nhiều do làm ăn thất bại hoặc bị trộm cắp, lừa đảo hoặc do trục trặc sức khỏe. Trong năm cần đề phòng tiểu nhân quấy phá, dễ vướng kiện tụng pháp luật. Kỵ nhất tháng 5 âm và kỵ màu trắng quanh năm.

2. Tính chất của 8 niên hạn 2026


2.1 Hạn Toán Tận
 
Đây là một hạn lớn, cảnh báo về nguy cơ mất tài sản hoặc làm ăn thua lỗ. Các cơ hội kinh doanh có thể gặp thất bại, hoặc bạn có thể gặp phải những rủi ro tài chính nghiêm trọng. Cẩn thận trong các quyết định liên quan đến đầu tư và giao dịch tài chính. Ngoài ra, hạn này dễ bị đau ốm lâu ngày không khỏi, bệnh trạng không rõ nguyên nhân. 

2.2 Hạn Huỳnh Tuyền
 
Tác động của hạn này chủ yếu ở phương diện tiền bạc và sức khỏe. Đề phòng hao tài tốn của, bệnh nặng. Hạn chế đi lại đường sông nước kẻo gặp họa sát thân. 
 
2.3 Hạn Tam Kheo
 
Người gặp hạn này cần chú ý đến các bệnh liên quan đến xương khớp, đặc biệt là các vấn đề như đau lưng, thoái hóa khớp hoặc chấn thương từ những va chạm nhẹ. Cần có chế độ vận động hợp lý và chăm sóc sức khỏe cẩn thận.
 
2.4 Hạn Ngũ Mộ
 
Hạn Ngũ Mộ cảnh báo về việc hao tốn tiền của, có thể gặp phải những khoản chi phí ngoài dự tính hoặc mất mát tài sản. Cẩn trọng trong các quyết định tài chính và tránh đầu tư mạo hiểm trong năm này.
 
2.5 Hạn Thiên Tinh
 
Người gặp phải hạn Thiên Tinh dễ vướng vào thị phi, kiện cáo hoặc các tranh chấp không đáng có. Những hiểu lầm hoặc mâu thuẫn có thể dẫn đến những rắc rối pháp lý hoặc mất uy tín. Cần giữ gìn các mối quan hệ và tránh xa các cuộc cãi vã, kiện tụng. Ngoài ra, hạn này gây bất lợi về sức khỏe, dễ bị ngộ độc thực phẩm, chuyện tai bay vạ gió, đau ốm vì vấn đề tâm lý. Nữ giới gặp hạn này cẩn thận kẻo bị sảy thai.

2.6 Hạn Diêm Vương
 
Hạn gây tranh chấp, kiện tụng pháp luật, cãi vã, giúp người làm ơn mắc oán. Cần hết sức lưu ý vấn đề đi lại, tham gia giao thông, đề phòng tai nạn bất ngờ. Nữ mạng bất lợi về chuyện sinh nở. Ngoài ra, có tin buồn tang chế trong gia đình.
 
2.7 Hạn Thiên La
 
Hạn này liên quan đến sức khỏe và tinh thần. Người gặp hạn Thiên La có thể gặp khó khăn về sức khỏe, dễ mắc bệnh tật hoặc cảm thấy tinh thần không ổn định, dẫn đến sự sa sút về mặt tinh thần và thể chất. Ngoài ra, đây còn là hạn chủ về cạm bẫy, phá phách, trong nhà không yên, bản mệnh và người nhà hay đau ốm dai dẳng không khỏi khiến hao tốn nhiều tiền bạc. Cần đề phòng cảnh phu thê ly cách, nhẫn nhịn trong nhà để tránh cảnh đó, chớ ghen tương gắt gỏng mà chuyện bé xé ra to. Ngoài ra, gặp hạn này cần chú trọng việc làm ăn kẻo dễ bị lừa gạt.  
 
2.8 Hạn Địa Võng
 
Người gặp hạn này dễ gặp phải kiện cáo, thị phi hoặc những vấn đề liên quan đến pháp lý. Các mối quan hệ trong công việc hoặc gia đình có thể bị xáo trộn, gây nên căng thẳng và mâu thuẫn. Ngoài ra, hạn này ví như cạm bẫy hay rắc rối khiến việc đi xa gặp bất lợi, hay bị tai bay vạ gió, bị kẻ xấu lừa gạt, làm phúc phải tội. Ngoài ra, cẩn trọng trong nội tộc có điềm tang tóc, công việc khó khăn, làm ăn trắc trở phải bỏ giữa chừng.  
 

IV. Hướng dẫn cách cúng dâng sao giải hạn năm 2026


Cung dang sao giai han nam 2026
 

1. Nguyên tắc chung cho tất cả sao hạn năm 2026


Mỗi sao hạn có tính chất tốt xấu khác nhau, tuy nhiên, việc cúng lễ về cơ bản là tương tự, không có khác biệt gì quá lớn. Cụ thể như sau:
  • Ý nghĩa việc cúng dâng sao giải hạn: Chủ yếu nhằm mục đích chính là giảm bớt xui khí của sao xấu, tăng thêm cát khí của sao tốt, từ đó cầu mong một năm mới bình an, thịnh vượng. 
  • Thời gian tiến hành: Có thể tiến hành cúng giải hạn 1 lần vào dịp đầu năm mới ở chùa hoặc ở nhà, cũng có thể cúng hàng tháng vào các ngày cố định tương ứng với sao chiếu mệnh. 
  • Sắm lễ: Lễ vật cúng dâng sao giải hạn năm 2026 đơn giản, không cần quá cầu kỳ tốn kém, thường gồm hoa quả, trà nước, bánh trái, nhang nến. Tùy từng sao chiếu khác nhau mà nến có sự khác biệt về số lượng và cách bài trí sơ đồ cắm nến.
  • Văn khấn: Sử dụng chung 1 mẫu văn khấn, chỉ thay tên (danh xưng) các vị thần sao khi hành lễ.

2. Chi tiết hướng dẫn cúng dâng sao giải hạn đối với từng sao chiếu năm 2026


2.1 Cúng giải sao Kế Đô năm 2026
  • Thời gian: Ngày 18 âm lịch hàng tháng hoặc cúng 1 lần vào dịp đầu năm mới.
  • Sắm lễ: 9 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ:  “Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân”.
2.2 Cách cúng giải sao La Hầu năm 2026
  • Thời gian: Ngày mùng 8 âm lịch hàng tháng hoặc cúng 1 lần vào dịp đầu năm.
  • Sắm lễ: 9 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân". 
2.3 Cúng giải sao Thái Bạch năm 2026
  • Thời gian: Ngày 15 âm hàng tháng hoặc có thể cúng 1 lần vào những ngày đầu năm mới.
  • Sắm lễ: 8 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Tây Phương Canh Tân Kim Đức Thái Bạch Tinh Quân”. 
2.4 Cúng dâng sao Mộc Đức năm 2026
  • Thời gian: Ngày 25 âm lịch hàng tháng hoặc cúng một lần vào dịp đầu năm mới.
  • Sắm lễ: 20 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh Quân”. 
2.5 Cúng dâng sao Thái Dương năm 2026
  • Thời gian: Ngày 27 âm lịch hàng tháng hoặc dịp đầu năm mới.
  • Sắm lễ: 2 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân”. 
2.6 Cúng dâng sao Thái Âm năm 2026
  • Thời gian: Ngày 26 âm lịch hàng tháng hoặc dịp đầu năm mới.
  • Sắm lễ: 7 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Nguyệt Cung Thái Âm Hoàng Hậu Tinh Quân”.
2.7 Cúng giải sao Thủy Diệu năm 2026
  • Thời gian: Ngày 21 âm lịch hàng tháng, hoặc cúng 1 lần vào đầu năm.
  • Sắm lễ: 7 đèn cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Bắc Phương Nhâm Quý Thủy Đức Tinh Quân”. 
2.8 Cúng giải sao Thổ Tú năm 2026
  • Thời gian: 19 âm lịch hàng tháng hoặc 1 lần duy nhất vào đầu năm mới.
  • Sắm lễ: 5 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Tú Tinh Quân”. 
2.9 Cúng giải sao Vân Hán năm 2026
  • Thời gian: Ngày 29 âm lịch hàng tháng. Hoặc có thể tiến hành 1 lần vào đầu năm mới.
  • Sắm lễ: 15 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Danh xưng vị thần khi hành lễ: “Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh Quân”.

Mẫu bài văn khấn dâng sao giải hạn năm 2026


Lịch Ngày Tốt chia sẻ mẫu văn khấn cúng dâng sao giải hạn năm Bính Ngọ 2026 áp dụng chung cho tất cả các sao chiếu. Quý bạn cần lưu ý phần thay đổi danh xưng vị thần sao là được. 
 
Nam mô a di Đà Phật! (3 lần)
Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.
- Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Tlượng đế.
- Con kính lạy Đức Trung Thiên tinh chúa Bắc cực Tử vi Tràng Sinh Đại đế.
- Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh quân
- Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửa hàm Giải ách tinh quân
- Con kính lạy .... (danh xưng các vị thần sao khi hành lễ phía trên).
- Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Châu quân.

Tín chủ con là:…… Hôm nay là ngày……. tháng…….. năm Bính Ngọ

Tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương thiết lập linh án tại (địa chỉ)…… để làm lễ giải hạn sao (tên sao)... chiếu mệnh:

Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn; ban phúc,lộc, thọ cho chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam mô a di Đà Phật! (3 lần)

Trên đây là toàn bộ thông tin chi tiết và đầy đủ về Xem sao hạn năm 2026 mà Lịch Ngày Tốt cung cấp. Chúc Quý bạn và gia đình Năm mới Bính Ngọ Lộc Phát Đủ Đầy, Vạn Sự Như Ý!

Tin cùng chuyên mục

X