1. Lịch ngày tốt
  2. Tử vi

Xem cung mệnh chi tiết cho các tuổi từ 1930 – 2030 để dự đoán vận số tương lai

14:20 | 27/08/2019

(Lichngaytot.com) Xem cung mệnh cụ thể cho từng tuổi sẽ giúp mỗi người có thể chọn được tuổi đẹp, tuổi hợp để kết hôn, làm ăn; ngày giờ tốt xấu, hướng nhà hung cát, màu sắc, con số may mắn…

1. Vì sao phải xem cung mệnh?


Xem cung menh
 
Thuyết ngũ hành bao gồm 5 yếu tố chính tương ứng với 5 mệnh gồm Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ có liên quan mật thiết với nhau qua hình thức tương sinh và tương khắc. 

Mỗi mệnh lại tương ứng với các cung tạo thành cung như: Cung Càn, Đoài thuộc hành Kim; cung Cấn, Khôn thuộc hành Thổ; cung Chấn, Tốn thuộc hành Mộc; cung Khảm thuộc hành Thủy; cung Ly thuộc hành Hỏa.
 
Theo phong thủy truyền thống, cung mệnh ảnh hưởng rất lớn đến tính cách và cả những vận hạn của một đời người từ khi sinh ra đến ngoài năm 30 tuổi. Bởi đây là khoảng thời gian quan trọng tạo ra nhiều bước ngoặt trong cuộc đời con người.
 
Do đó, biết cách xem cung mệnh có thể giúp ta nắm được khái quát về tính cách, sự nghiệp, hôn nhân, con cái, vận hạn… trong cuộc đời mỗi người ở cả hiện tại và tương lai.

Xem thêm: Xem cung mệnh vợ chồng, quan trọng không kém gì xem tuổi
 

2. Xem cung mệnh như thế nào? 

 
Người ta dựa vào xem cung mệnh để có thể tính được tuổi làm ăn, tuổi kết hôn, ngày giờ tốt xấu, xem hướng nhà cửa, lựa chọn màu sắc hay con số may mắn.
 
Nếu vẫn chưa biết mình thuộc cung mệnh nào, bạn có thể tham khảo trong bảng tra cứu xem cung mệnh chi tiết cho các tuổi theo năm sinh từ 1930 – 2030 dưới đây của Lịch Ngày Tốt.
 


BẢNG XEM CUNG MỆNH CHI TIẾT CHO CÁC TUỔI TỪ 1930 - 2030

Năm sinh

Âm lịch

Giải Nghĩa

Ngũ hành

Giải Nghĩa

Mệnh nam

Mệnh nữ

1930

Canh Ngọ
(nam/nữ mạng)

Thất Lý Chi Mã
(Ngựa trong nhà)

Thổ +

Lộ Bàng Thổ
(Đất đường đi)

Đoài Kim

Cấn Thổ

1931

Tân Mùi
(nam/nữ mạng)

Đắc Lộc Chi Dương
(Dê có lộc)

Thổ -

Lộ Bàng Thổ
(Đất đường đi)

Càn Kim

Ly Hoả

1932

Nhâm Thân
(nam/nữ mạng)

Thanh Tú Chi Hầu
(Khỉ thanh tú)

Kim +

Kiếm Phong Kim
(Vàng mũi kiếm)

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1933

Quý Dậu
(nam/nữ mạng)

Lâu Túc Kê
(Gà nhà gác)

Kim -

Kiếm Phong Kim
(Vàng mũi kiếm)

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1934

Giáp Tuất
(nam/nữ mạng)

Thủ Thân Chi Cẩu
(Chó giữ mình)

Hỏa +

Sơn Đầu Hỏa
(Lửa trên núi)

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1935

Ất Hợi
(nam/nữ mạng)

Quá Vãng Chi Trư
(Lợn hay đi)

Hỏa -

Sơn Đầu Hỏa
(Lửa trên núi)

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1936

Bính Tý
(nam/nữ mạng)

Điền Nội Chi Thử
(Chuột trong ruộng)

Thủy +

Giản Hạ Thủy
(Nước khe suối)

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

1937

Đinh Sửu
(nam/nữ mạng)

Hồ Nội Chi Ngưu
(Trâu trong hồ nước)

Thủy -

Giản Hạ Thủy
(Nước khe suối)

Ly Hoả

Càn Kim

1938

Mậu Dần
(nam/nữ mạng)

Quá Sơn Chi Hổ
(Hổ qua rừng)

Thổ +

Thành Đầu Thổ
(Đất trên thành)

Cấn Thổ

Đoài Kim

1939

Kỷ Mão
(nam/nữ mạng)

Sơn Lâm Chi Thố
(Thỏ ở rừng)

Thổ -

Thành Đầu Thổ
(Đất trên thành)

Đoài Kim

Cấn Thổ

1940

Canh Thìn
(nam/nữ mạng)

Thứ Tính Chi Long
(Rồng khoan dung)

Kim +

Bạch Lạp Kim
(Vàng sáp ong)

Càn Kim

Ly Hoả

1941

Tân Tỵ
(nam/nữ mạng)

Đông Tàng Chi Xà
(Rắn ngủ đông)

Kim -

Bạch Lạp Kim
(Vàng sáp ong)

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1942

Nhâm Ngọ
(nam/nữ mạng)

Quân Trung Chi Mã
(Ngựa chiến)

Mộc +

Dương Liễu Mộc
(Gỗ cây dương)

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1943

Quý Mùi
(nam/nữ mạng)

Quần Nội Chi Dương
(Dê trong đàn)

Mộc -

Dương Liễu Mộc
(Gỗ cây dương)

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1944

Giáp Thân
(nam/nữ mạng)

Quá Thụ Chi Hầu
(Khỉ leo cây)

Thủy +

Tuyền Trung Thủy
(Nước trong suối)

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1945

Ất Dậu
(nam/nữ mạng)

Xướng Ngọ Chi Kê
(Gà gáy trưa)

Thủy -

Tuyền Trung Thủy
(Nước trong suối)

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

1946

Bính Tuất
(nam/nữ mạng)

Tự Miên Chi Cẩu
(Chó đang ngủ)

Thổ +

Ốc Thượng Thổ
(Đất nóc nhà)

Ly Hoả

Càn Kim

1947

Đinh Hợi
(nam/nữ mạng)

Quá Sơn Chi Trư
(Lợn qua núi)

Thổ -

Ốc Thượng Thổ
(Đất nóc nhà)

Cấn Thổ

Đoài Kim

1948

Mậu Tý
(nam/nữ mạng)

Thương Nội Chi Trư
(Chuột trong kho)

Hỏa +

Thích Lịch Hỏa
(Lửa sấm sét)

Đoài Kim

Cấn Thổ

1949

Kỷ Sửu
(nam/nữ mạng)

Lâm Nội Chi Ngưu
(Trâu trong chuồng)

Hỏa -

Thích Lịch Hỏa
(Lửa sấm sét)

Càn Kim

Ly Hoả

1950

Canh Dần
(nam/nữ mạng)

Xuất Sơn Chi Hổ
(Hổ xuống núi)

Mộc +

Tùng Bách Mộc
(Gỗ tùng bách)

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1951

Tân Mão
(nam/nữ mạng)

Ẩn Huyệt Chi Thố
(Thỏ trong hang)

Mộc -

Tùng Bách Mộc
(Gỗ tùng bách)

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1952

Nhâm Thìn
(nam/nữ mạng)

Hành Vũ Chi Long
(Rồng phun mưa)

Thủy +

Trường Lưu Thủy
(Nước chảy mạnh)

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1953

Quý Tỵ
(nam/nữ mạng)

Thảo Trung Chi Xà
(Rắn trong cỏ)

Thủy -

Trường Lưu Thủy
(Nước chảy mạnh)

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1954

Giáp Ngọ
(nam/nữ mạng)

Vân Trung Chi Mã
(Ngựa trong mây)

Kim +

Sa Trung Kim
(Vàng trong cát)

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

1955

Ất Mùi
(nam/nữ mạng)

Kính Trọng Chi Dương
(Dê được quý mến)

Kim -

Sa Trung Kim
(Vàng trong cát)

Ly Hoả

Càn Kim

1956

Bính Thân
(nam/nữ mạng)

Sơn Thượng Chi Hầu
(Khỉ trên núi)

Hỏa +

Sơn Hạ Hỏa
(Lửa trên núi)

Cấn Thổ

Đoài Kim

1957

Đinh Dậu
(nam/nữ mạng)

Độc Lập Chi Kê
(Gà độc thân)

Hỏa -

Sơn Hạ Hỏa
(Lửa trên núi)

Đoài Kim

Cấn Thổ

1958

Mậu Tuất
(nam/nữ mạng)

Tiến Sơn Chi Cẩu
(Chó vào núi)

Mộc +

Bình Địa Mộc
(Gỗ đồng bằng)

Càn Kim

Ly Hoả

1959

Kỷ Hợi
(nam/nữ mạng)

Đạo Viện Chi Trư
(Lợn trong tu viện)

Mộc -

Bình Địa Mộc
(Gỗ đồng bằng)

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1960

Canh Tý
(nam/nữ mạng)

Lương Thượng Chi Thử
(Chuột trên xà)

Thổ +

Bích Thượng Thổ
(Đất tò vò)

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1961

Tân Sửu
(nam/nữ mạng)

Lộ Đồ Chi Ngưu
(Trâu trên đường)

Thổ -

Bích Thượng Thổ
(Đất tò vò)

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1962

Nhâm Dần
(nam/nữ mạng)

Quá Lâm Chi Hổ
(Hổ qua rừng)

Kim +

Kim Bạch Kim
(Vàng pha bạc)

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1963

Quý Mão
(nam/nữ mạng)

Quá Lâm Chi Thố
(Thỏ qua rừng)

Kim -

Kim Bạch Kim
(Vàng pha bạc)

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

1964

Giáp Thìn
(nam/nữ mạng)

Phục Đầm Chi Lâm
(Rồng ẩn ở đầm)

Hỏa +

Phúc Đăng Hỏa
(Lửa đèn to)

Ly Hoả

Càn Kim

1965

Ất Tỵ
(nam/nữ mạng)

Xuất Huyệt Chi Xà
(Rắn rời hang)

Hỏa -

Phúc Đăng Hỏa
(Lửa đèn to)

Cấn Thổ

Đoài Kim

1966

Bính Ngọ
(nam/nữ mạng)

Hành Lộ Chi Mã
(Ngựa chạy trên đường)

Thủy +

Thiên Hà Thủy
(Nước trên trời)

Đoài Kim

Cấn Thổ

1967

Đinh Mùi
(nam/nữ mạng)

Thất Quần Chi Dương
(Dê lạc đàn)

Thủy -

Thiên Hà Thủy
(Nước trên trời)

Càn Kim

Ly Hoả

1968

Mậu Thân
(nam/nữ mạng)

Độc Lập Chi Hầu
(Khỉ độc thân)

Thổ +

Đại Trạch Thổ
(Đất nền nhà)

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1969

Kỷ Dậu
(nam/nữ mạng)

Báo Hiệu Chi Kê
(Gà gáy)

Thổ -

Đại Trạch Thổ
(Đất nền nhà)

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1970

Canh Tuất
(nam/nữ mạng)

Tự Quan Chi Cẩu
(Chó nhà chùa)

Kim +

Thoa Xuyến Kim
(Vàng trang sức)

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1971

Tân Hợi
(nam/nữ mạng)

Khuyên Dưỡng Chi Trư
(Lợn nuôi nhốt)

Kim -

Thoa Xuyến Kim
(Vàng trang sức)

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1972

Nhâm Tý
(nam/nữ mạng)

Sơn Thượng Chi Thử
(Chuột trên núi)

Mộc +

Tang Đố Mộc
(Gỗ cây dâu)

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

1973

Quý Sửu
(nam/nữ mạng)

Lan Ngoại Chi Ngưu
(Trâu ngoài chuồng)

Mộc -

Tang Đố Mộc
(Gỗ cây dâu)

Ly Hoả

Càn Kim

1974

Giáp Dần
(nam/nữ mạng)

Lập Định Chi Hổ
(Hổ tự lập)

Thủy +

Đại Khê Thủy
(Nước khe lớn)

Cấn Thổ

Đoài Kim

1975

Ất Mão
(nam/nữ mạng)

Đắc Đạo Chi Thố
(Thỏ đắc đạo)

Thủy -

Đại Khê Thủy
(Nước khe lớn)

Đoài Kim

Cấn Thổ

1976

Bính Thìn
(nam/nữ mạng)

Thiên Thượng Chi Long
(Rồng trên trời)

Thổ +

Sa Trung Thổ
(Đất pha cát)

Càn Kim

Ly Hoả

1977

Đinh Tỵ
(nam/nữ mạng)

Đầm Nội Chi Xà
(Rắn trong đầm)

Thổ -

Sa Trung Thổ
(Đất pha cát)

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1978

Mậu Ngọ
(nam/nữ mạng)

Cứu Nội Chi Mã
(Ngựa trong chuồng)

Hỏa +

Thiên Thượng Hỏa
(Lửa trên trời)

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1979

Kỷ Mùi
(nam/nữ mạng)

Thảo Dã Chi Dương
(Dê đồng cỏ)

Hỏa -

Thiên Thượng Hỏa
(Lửa trên trời)

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1980

Canh Thân
(nam/nữ mạng)

Thực Quả Chi Hầu
(Khỉ ăn hoa quả)

Mộc +

Thạch Lựu Mộc
(Gỗ cây lựu đá)

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1981

Tân Dậu
(nam/nữ mạng)

Long Tàng Chi Kê
(Gà trong lồng)

Mộc -

Thạch Lựu Mộc
(Gỗ cây lựu đá)

Khảm Thuỷ

Khôn Thổ

1982

Nhâm Tuất
(nam/nữ mạng)

Cố Gia Chi Khuyển
(Chó về nhà)

Thủy +

Đại Hải Thủy
(Nước biển lớn)

Ly Hoả

Càn Kim

1983

Quý Hợi
(nam/nữ mạng)

Lâm Hạ Chi Trư
(Lợn trong rừng)

Thủy -

Đại Hải Thủy
(Nước biển lớn)

Cấn Thổ

Đoài Kim

1984

Giáp Tý
(nam/nữ mạng)

Ốc Thượng Chi Thử
(Chuột ở nóc nhà)

Kim +

Hải Trung Kim
(Vàng trong biển)

Đoài Kim

Cấn Thổ

1985

Ất Sửu
(nam/nữ mạng)

Hải Nội Chi Ngưu
(Trâu trong biển)

Kim -

Hải Trung Kim
(Vàng trong biển)

Càn Kim

Ly Hoả

1986

Bính Dần
(nam/nữ mạng)

Sơn Lâm Chi Hổ
(Hổ trong rừng)

Hỏa +

Lư Trung Hỏa
(Lửa trong lò)

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1987

Đinh Mão
(nam/nữ mạng)

Vọng Nguyệt Chi Thố
(Thỏ ngắm trăng)

Hỏa -

Lư Trung Hỏa
(Lửa trong lò)

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1988

Mậu Thìn
(nam/nữ mạng)

Thanh Ôn Chi Long
(Rồng ôn hoà)

Mộc +

Đại Lâm Mộc
(Gỗ rừng già)

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1989

Kỷ Tỵ
(nam/nữ mạng)

Phúc Khí Chi Xà
(Rắn có phúc)

Mộc -

Đại Lâm Mộc
(Gỗ rừng già)

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1990

Canh Ngọ
(nam/nữ mạng)

Thất Lý Chi Mã
(Ngựa trong nhà)

Thổ +

Lộ Bàng Thổ
(Đất đường đi)

Khảm Thuỷ

Cấn Thổ

1991

Tân Mùi
(nam/nữ mạng)

Đắc Lộc Chi Dương
(Dê có lộc)

Thổ -

Lộ Bàng Thổ
(Đất đường đi)

Ly Hoả

Càn Kim

1992

Nhâm Thân
(nam/nữ mạng)

Thanh Tú Chi Hầu
(Khỉ thanh tú)

Kim +

Kiếm Phong Kim
(Vàng mũi kiếm)

Cấn Thổ

Đoài Kim

1993

Quý Dậu
(nam/nữ mạng)

Lâu Túc Kê
(Gà nhà gác)

Kim -

Kiếm Phong Kim
(Vàng mũi kiếm)

Đoài Kim

Cấn Thổ

1994

Giáp Tuất
(nam/nữ mạng)

Thủ Thân Chi Cẩu
(Chó giữ mình)

Hỏa +

Sơn Đầu Hỏa
(Lửa trên núi)

Càn Kim

Ly Hoả

1995

Ất Hợi
(nam/nữ mạng)

Quá Vãng Chi Trư
(Lợn hay đi)

Hỏa -

Sơn Đầu Hỏa
(Lửa trên núi)

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

1996

Bính Tý
(nam/nữ mạng)

Điền Nội Chi Thử
(Chuột trong ruộng)

Thủy +

Giản Hạ Thủy
(Nước khe suối)

Tốn Mộc

Khôn Thổ

1997

Đinh Sửu
(nam/nữ mạng)

Hồ Nội Chi Ngưu
(Trâu trong hồ nước)

Thủy -

Giản Hạ Thủy
(Nước khe suối)

Chấn Mộc

Chấn Mộc

1998

Mậu Dần
(nam/nữ mạng)

Quá Sơn Chi Hổ
(Hổ qua rừng)

Thổ +

Thành Đầu Thổ
(Đất trên thành)

Khôn Thổ

Tốn Mộc

1999

Kỷ Mão
(nam/nữ mạng)

Sơn Lâm Chi Thố
(Thỏ ở rừng)

Thổ -

Thành Đầu Thổ
(Đất trên thành)

Khảm Thuỷ

Cấn Thổ

2000

Canh Thìn
(nam/nữ mạng)

Thứ Tính Chi Long
(Rồng khoan dung)

Kim +

Bạch Lạp Kim
(Vàng sáp ong)

Ly Hoả

Càn Kim

2001

Tân Tỵ
(nam/nữ mạng)

Đông Tàng Chi Xà
(Rắn ngủ đông)

Kim -

Bạch Lạp Kim
(Vàng sáp ong)

Cấn Thổ

Đoài Kim

2002

Nhâm Ngọ
(nam/nữ mạng)

Quân Trung Chi Mã
(Ngựa chiến)

Mộc +

Dương Liễu Mộc
(Gỗ cây dương)

Đoài Kim

Cấn Thổ

2003

Quý Mùi
(nam/nữ mạng)

Quần Nội Chi Dương
(Dê trong đàn)

Mộc -

Dương Liễu Mộc
(Gỗ cây dương)

Càn Kim

Ly Hoả

2004

Giáp Thân
(nam/nữ mạng)

Quá Thụ Chi Hầu
(Khỉ leo cây)

Thủy +

Tuyền Trung Thủy
(Nước trong suối)

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

2005

Ất Dậu
(nam/nữ mạng)

Xướng Ngọ Chi Kê
(Gà gáy trưa)

Thủy -

Tuyền Trung Thủy
(Nước trong suối)

Tốn Mộc

Khôn Thổ

2006

Bính Tuất
(nam/nữ mạng)

Tự Miên Chi Cẩu
(Chó đang ngủ)

Thổ +

Ốc Thượng Thổ
(Đất nóc nhà)

Chấn Mộc

Chấn Mộc

2007

Đinh Hợi
(nam/nữ mạng)

Quá Sơn Chi Trư
(Lợn qua núi)

Thổ -

Ốc Thượng Thổ
(Đất nóc nhà)

Khôn Thổ

Tốn Mộc

2008

Mậu Tý
(nam/nữ mạng)

Thương Nội Chi Thư
(Chuột trong kho)

Hỏa +

Thích Lịch Hỏa
(Lửa sấm sét)

Khảm Thuỷ

Cấn Thổ

2009

Kỷ Sửu
(nam/nữ mạng)

Lâm Nội Chi Ngưu
(Trâu trong chuồng)

Hỏa -

Thích Lịch Hỏa
(Lửa sấm sét)

Ly Hoả

Càn Kim

2010

Canh Dần
(nam/nữ mạng)

Xuất Sơn Chi Hổ
(Hổ xuống núi)

Mộc +

Tùng Bách Mộc
(Gỗ tùng bách)

Cấn Thổ

Đoài Kim

2011

Tân Mão
(nam/nữ mạng)

Ẩn Huyệt Chi Thố
(Thỏ trong hang)

Mộc -

Tùng Bách Mộc
(Gỗ tùng bách)

Đoài Kim

Cấn Thổ

2012

Nhâm Thìn
(nam/nữ mạng)

Hành Vũ Chi Long
(Rồng phun mưa)

Thủy +

Trường Lưu Thủy
(Nước chảy mạnh)

Càn Kim

Ly Hoả

2013

Quý Tỵ
(nam/nữ mạng)

Thảo Trung Chi Xà
(Rắn trong cỏ)

Thủy -

Trường Lưu Thủy
(Nước chảy mạnh)

Khôn Thổ

Khảm Thuỷ

2014

Giáp Ngọ
(nam/nữ mạng)

Vân Trung Chi Mã
(Ngựa trong mây)

Kim +

Sa Trung Kim
(Vàng trong cát)

Tốn Mộc

Khôn Thổ

2015

Ất Mùi
(nam/nữ mạng)

Kính Trọng Chi Dương
(Dê được quý mến)

Kim -

Sa Trung Kim
(Vàng trong cát)

Chấn Mộc

Chấn Mộc

2016

Bính Thân
(nam/nữ mạng)

Sơn Thượng Chi Hầu
(Khỉ trên núi)

Hỏa +

Sơn Hạ Hỏa
(Lửa trên núi)

Khôn Thổ

Tốn Mộc

2017

Đinh Dậu
(nam/nữ mạng)

Độc Lập Chi Kê
(Gà độc thân)

Hỏa -

Sơn Hạ Hỏa
(Lửa trên núi)

Khảm Thuỷ

Cấn Thổ

2018

Mậu Tuất
(nam/nữ mạng)

Tiến Sơn Chi Cẩu
(Chó vào núi)

Mộc +

Bình Địa Mộc
(Gỗ đồng bằng)

Ly Hoả

Càn Kim

2019

Kỷ Hợi
(nam/nữ mạng)

Đạo Viện Chi Trư
(Lợn trong tu viện)

Mộc -

Bình Địa Mộc
(Gỗ đồng bằng)

Cấn Thổ

Đoài Kim

2020

Canh Tý
(nam/nữ mạng)

Lương Thượng Chi Thử
(Chuột trên xà)

Thổ +

Bích Thượng Thổ
(Đất tò vò)

Đoài Kim

Cấn Thổ

2021

Tân Sửu
(nam/nữ mạng)

Lộ Đồ Chi Ngưu
(Trâu trên đường)

Thổ -

Bích Thượng Thổ
(Đất tò vò)

Càn Kim

Ly Hỏa

2022

Nhâm Dần
(nam/nữ mạng)

Quá Lâm Chi Hổ
(Hổ qua rừng)

Kim +

Kim Bạch Kim
(Vàng pha bạc)

Khôn Thổ

Khảm Thủy

2023

Quý Mão
(nam/nữ mạng)

Quá Lâm Chi Thố
(Thỏ qua rừng)

Kim -

Kim Bạch Kim
(Vàng pha bạc)

Tốn Mộc

Khôn Thổ

2024

Giáp Thìn
(nam/nữ mạng)

Phục Đầm Chi Lâm
(Rồng ẩn ở đầm)

Hỏa +

Phúc Đăng Hỏa
(Lửa đèn to)

Chấn Mộc

Chấn Mộc

2025

Ất Tỵ
(nam/nữ mạng)

Xuất Huyệt Chi Xà
(Rắn rời hang)

Hỏa -

Phúc Đăng Hỏa
(Lửa đèn to)

Khôn Thổ

Tốn Mộc

2026

Bính Ngọ
(nam/nữ mạng)

Hành Lộ Chi Mã
(Ngựa chạy trên đường)

Thủy +

Thiên Hà Thủy
(Nước trên trời)

Khảm Thủy

Cấn Thổ

2027

Đinh Mùi
(nam/nữ mạng)

Thất Quần Chi Dương
(Dê lạc đàn)

Thủy -

Thiên Hà Thủy
(Nước trên trời)

Ly Hỏa

Càn Kim

2028

Mậu Thân
(nam/nữ mạng)

Độc Lập Chi Hầu
(Khỉ độc thân)

Thổ +

Đại Trạch Thổ
(Đất nền nhà)

Cấn Thổ

Đoài Kim

2029

Kỷ Dậu
(nam/nữ mạng)

Báo Hiệu Chi Kê
(Gà gáy)

Thổ -

Đại Trạch Thổ
(Đất nền nhà)

Đoài Kim

Cấn Thổ

2030

Canh Tuất
(nam/nữ mạng)

Tự Quan Chi Cẩu
(Chó nhà chùa)

Kim +

Thoa Xuyến Kim
(Vàng trang sức)

Càn Kim

Ly Hỏa


Lam Lam (Tổng hợp)

Tử vi

lich ngay tot

Chuyên trang Lịch Vạn Niên, Xem ngày tốt xấu, Tử vi, Phong thủy, Cung hoàng đạo, Tướng số

Copyright @ lichngaytot.com. All Rights Reserved

Lịch ngày TỐT giữ bản quyền nội dung trang web này

Email: lichngaytot@gmail.com

Xem bói | 12 con giáp hôm nay
x
x