(Lichngaytot.com) Thập Bát cục năm 2026 chính là phương pháp Kinh dịch để dự đoán vận hạn trong năm 2026 khá chuẩn xác. Đồng thời ứng dụng để chọn tuổi đẹp xông nhà Tết Bính Ngọ lấy hên.
- Bảng xem SAO HẠN năm 2026 đầy đủ và chuẩn xác nhất kèm hướng dẫn cúng dâng sao giải hạn chi tiết
- Xem TỬ VI 2026 của 12 con giáp - Dự đoán chuẩn xác VẬN HẠN tất cả các tuổi trong năm Bính Ngọ
1. Thập Bát cục và ứng dụng không phải ai cũng biết
Trước tiên cần khẳng định, Thập Bát cục là phương pháp dự đoán vận hạn của các tuổi trong vòng một năm theo Kinh dịch.
Một vòng Thập Bát cục gồm 16 cung, có mức độ tốt, xấu khác nhau. Vòng này cứ 18 năm lại lặp lại một lần. Sự biến hóa của vòng lặp này tạo ra những thay đổi và tác động nhất định đến vận số của mỗi tuổi hàng năm. Vì thế, người ta còn ứng dụng phương pháp này để chọn ra tuổi đẹp xông đất xông nhà đầu năm mới lấy hên.
Cũng cần khẳng định thêm 1 điều nữa, Thập Bát cục là một bộ môn huyền học độc lập, không thuộc trong hệ thống Tử vi hay các hạn tuổi như Thái Tuế, Tam Tai hay Kim Lâu. Theo đó, việc luận đoán vận hạn tốt xấu hay chọn tuổi đẹp xông nhà vào dịp Tết sẽ có sự khác biệt với các bộ môn khác. Kinh Dịch dùng để chiêm nghiệm nhiều sẽ biết hiệu quả thực tế, còn vấn đề đúng hay sai ở đây chúng ta không bàn luận.
2. Bảng tra vận hạn năm 2026 tất cả các tuổi theo Thập Bát cục
Lưu ý quan trọng: Xem vận hạn theo Thập Bát cục 2026 căn cứ vào năm sinh âm lịch. Trường hợp ngày sinh vào đầu năm Dương lịch nhưng theo Lịch âm vẫn thuộc năm cũ thì vẫn tính tuổi tra hạn Thập Bát Cục theo tuổi năm âm lịch.
Để xem chuẩn xác nhất, quý bạn có thể tra cứu tại: Đổi lịch âm dương
| Năm sinh (1) | Tuổi (2) | Mệnh (3) | Quan hệ Thể - Dụng (4) | Vận hạn (5) | Tốt - Xấu (6) |
| 1948 | Mậu Tý | Hỏa | Dụng khắc Thể | Quý nhân | Tốt |
| 1949 | Kỷ Sửu | Hỏa | Dụng khắc Thể | Kim ngân thiên lộc | Tốt |
| 1950 | Canh Dần | Mộc | Dụng sinh Thể | Huyết quang lao bệnh | Xấu |
| 1951 | Tân Mão | Mộc | Dụng sinh Thể | Sinh ly tử biệt | Xấu |
| 1952 | Nhâm Thìn | Thủy | Hòa | Thiên ôn, thiên hỏa | Xấu |
| 1953 | Quý Tị | Thủy | Hòa | Lục súc lợi, tiến điền tài | Tốt |
| 1954 | Giáp Ngọ | Kim | Dụng sinh Thể | Đồ hình hỏa quang | Xấu |
| 1955 | Ất Mùi | Kim | Dụng sinh Thể | Tử biệt, bại ngưu dương | Xấu |
| 1956 | Bính Thân | Hỏa | Dụng khắc Thể | Thiên ôn, thiên hỏa | Xấu |
| 1957 | Đinh Dậu | Hỏa | Dụng khắc Thể | Đồ hình hỏa quang | Xấu |
| 1958 | Mậu Tuất | Mộc | Dụng sinh Thể | Quý nhân | Tốt |
| 1959 | Kỷ Hợi | Mộc | Dụng sinh Thể | Đại bại thoái điền | Xấu |
| 1960 | Canh Tý | Thổ | Thể khắc Dụng | Ra quan tiến lộc | Tốt |
| 1961 | Tân Sửu | Thổ | Thể khắc Dụng | Đồ hình hỏa quang | Xấu |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim | Dụng sinh Thể | Nhân công tiến điền | Xấu |
| 1963 | Quý Mão | Kim | Dụng sinh Thể | Thiên ôn, thiên hỏa | Xấu |
| 1964 | Giáp Thìn | Hỏa | Dụng khắc Thể | Kim ngân thiên lộc | Tốt |
| 1965 | Ất Tỵ | Hỏa | Dụng khắc Thể | Tử biệt, bại ngưu dương | Xấu |
| 1966 | Bính Ngọ | Thủy | Hòa | Sinh ly tử biệt | Xấu |
| 1967 | Đinh Mùi | Thủy | Hòa | Kim ngân thiên lộc | Tốt |
| 1968 | Mậu Thân | Thổ | Thể khắc Dụng | Sinh ly tử biệt | Xấu |
| 1969 | Kỷ Dậu | Thổ | Thể khắc Dụng | Nhân công tiến điền | Tốt |
| 1970 | Canh Tuất | Kim | Dụng sinh Thể | Phu (thê), tử thoái lạc | Xấu |
| 1971 | Tân Hợi | Kim | Dụng sinh Thể | Đồ hình hỏa quang | Xấu |
| 1972 | Nhâm Tý | Mộc | Dụng sinh Thể | Đại bại thoái điền | Xấu |
| 1973 | Quý Sửu | Mộc | Dụng sinh Thể | Cát khánh vượng nhân | Tốt |
| 1974 | Giáp Dần | Thủy | Hòa | Quý nhân | Tốt |
| 1975 | Ất Mão | Thủy | Hòa | Bệnh phù, tuyệt mệnh | Xấu |
| 1976 | Bính Thìn | Thổ | Thể khắc Dụng | Bệnh phù, tuyệt mệnh | Xấu |
| 1977 | Đinh Tỵ | Thổ | Thể khắc Dụng | Quý nhân | Tốt |
| 1978 | Mậu Ngọ | Hỏa | Dụng khắc Thể | Sinh ly tử biệt | Xấu |
| 1979 | Kỷ Mùi | Hỏa | Dụng khắc Thể | Huyết quang lao bệnh | Xấu |
| 1980 | Canh Thân | Mộc | Dụng sinh Thể | Bệnh phù, tuyệt mệnh | Xấu |
| 1981 | Tân Dậu | Mộc | Dụng sinh Thể | Quý nhân | Tốt |
| 1982 | Nhâm Tuất | Thủy | Hòa | Nhân công chiết tuyết | Xấu |
| 1983 | Quý Hợi | Thủy | Hòa | Phu (thê), tử thoái lạc | Xấu |
| 1984 | Giáp Tý | Kim | Dụng sinh Thể | Đồ hình hỏa quang | Xấu |
| 1985 | Ất Sửu | Kim | Dụng sinh Thể | Quý nhân | Tốt |
| 1986 | Bính Dần | Hỏa | Dụng khắc Thể | Sinh sản miếu vụ | Xấu |
| 1987 | Đinh Mão | Hỏa | Dụng khắc Thể | Đồ hình hỏa quang | Xấu |
| 1988 | Mậu Thìn | Mộc | Dụng sinh Thể | Tử biệt, bại ngưu dương | Xấu |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Mộc | Dụng sinh Thể | Quý nhân | Tốt |
| 1990 | Canh Ngọ | Thổ | Thể khắc Dụng | Lục súc lợi, tiến điền tài | Tốt |
| 1991 | Tân Mùi | Thổ | Thể khắc Dụng | Nhân công tiến điền | Tốt |
| 1992 | Nhâm Thân | Kim | Dụng sinh Thể | Sinh ly tử biệt | Xấu |
| 1993 | Quý Dậu | Kim | Dụng sinh Thể | Ra quan tiến lộc | Tốt |
| 1994 | Giáp Tuất | Hỏa | Dụng khắc Thể | Sinh sản miếu vụ | Xấu |
| 1995 | Ất Hợi | Hỏa | Dụng khắc Thể | Sinh ly tử biệt | Xấu |
| 1996 | Bính Tý | Thủy | Hòa | Quý nhân | Tốt |
| 1997 | Đinh Sửu | Thủy | Hòa | Sinh sản miếu vụ | Xấu |
| 1998 | Mậu Dần | Thổ | Thể khắc Dụng | Đồ hình hỏa quang | Xấu |
| 1999 | Kỷ Mão | Thổ | Thể khắc Dụng | Sinh sản miếu vụ | Xấu |
| 2000 | Canh Thìn | Kim | Dụng sinh Thể | Sinh ly tử biệt | Xấu |
| 2001 | Tân Tỵ | Kim | Dụng sinh Thể | Đồ hình hỏa quang | Xấu |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Mộc | Dụng sinh Thể | Bệnh phù, tuyệt mệnh | Xấu |
| 2003 | Quý Mùi | Mộc | Dụng sinh Thể | Quý nhân | Tốt |
| 2004 | Giáp Thân | Thủy | Hòa | Thiên ôn, thiên hỏa | Xấu |
| 2005 | Ất Dậu | Thủy | Hòa | Đồ hình hỏa quang | Xấu |
| 2006 | Bính Tuất | Thổ | Thể khắc Dụng | Sinh sản miếu vụ | Xấu |
| 2007 | Đinh Hợi | Thổ | Thể khắc Dụng | Đồ hình hỏa quang | Xấu |
| 2008 | Mậu Tý | Hỏa | Dụng khắc Thể | Sinh sản miếu vụ | Xấu |
| 2009 | Kỷ Sửu | Hỏa | Dụng khắc Thể | Bệnh phù, tuyệt mệnh | Xấu |
| 2010 | Canh Dần | Mộc | Dụng sinh Thể | Phu (thê), tử thoái lạc | Xấu |
| 2011 | Tân Mão | Mộc | Dụng sinh Thể | Sinh ly tử biệt | Xấu |
| 2012 | Nhâm Thìn | Thủy | Hòa | Lục súc lợi, tiến điền tài | Tốt |
| 2013 | Quý Tỵ | Thủy | Hòa | Cát khánh vượng nhân | Tốt |
| 2014 | Giáp Ngọ | Kim | Dụng sinh Thể | Sinh ly tử biệt | Xấu |
| 2015 | Ất Mùi | Kim | Dụng sinh Thể | Kim ngân thiên lộc | Tốt |
| 2016 | Bính Thân | Hỏa | Dụng khắc Thể | Lục súc lợi, tiến điền tài | Tốt |
| 2017 | Đinh Dậu | Hỏa | Dụng khắc Thể | Sinh ly tử biệt | Xấu |
| 2018 | Mậu Tuất | Mộc | Dụng sinh Thể | Sinh sản miếu vụ | Xấu |
| 2019 | Kỷ Hợi | Mộc | Dụng sinh Thể | Nhân công tiến điền | Tốt |
| 2020 | Canh Tý | Thổ | Thể khắc Dụng | Huyết quang lao bệnh | Xấu |
| 2021 | Tân Sửu | Thổ | Thể khắc Dụng | Sinh ly tử biệt | Xấu |
| 2022 | Nhâm Dần | Kim | Dụng sinh Thể | Nhân công chiết tuyết | Xấu |
| 2023 | Quý Mão | Kim | Dụng sinh Thể | Lục súc lợi, tiến điền tài | Tốt |
| 2024 | Giáp Thìn | Hỏa | Dụng khắc Thể | Bệnh phù, tuyệt mệnh | Xấu |
| 2025 | Ất Tị | Hỏa | Dụng khắc Thể | Kim ngân thiên lộc | Tốt |
| 2026 | Bính Ngọ | Thủy | Hòa | Sinh ly tử biệt | Xấu |
| 2026 | Đinh Mùi | Thủy | Hòa | Bệnh phù, tuyệt mệnh | Xấu |
* Giải thích thuật ngữ trong bảng
- Cột (1): Năm sinh tính theo Dương lịch
- Cột (3): Mệnh (hay mạng) của tuổi.
- Cột (2): Tuổi (tính theo can/chi Âm lịch).
- Cột (4): Quan hệ Thể - Dụng (tương quan về mặt ngũ hành).
- Cột (5): Vận hạn 2026 theo Thập Bát cục.
- Cột (6): Đánh giá tốt - xấu của vận hạn năm 2026.
Giải thích riêng về cột (4):
- Thể là chủ thể, là thân chủ.
- Dụng là khách thể tác động đến chủ thể, cụ thể ở đây là năm Bính Ngọ, hành Thủy.
- Thể khắc Dụng: Chủ thể khắc chế được khách thể, làm chủ tình hình.
- Thể sinh Dụng: Chủ thể sinh ra khách thể, phải tốn kém, chậm trễ, bị khách thể chi phối phần lớn. Vì thế dễ bị hao tổn, mất mát, đau ốm, tai nạn bất ngờ.
- Hòa: Thể - Dụng tị hòa. Yên ổn.
- Dụng khắc Thể: khách thể khắc chế được chủ thể. Bị đình chỉ, ngưng nghỉ công việc. Bị chống lại: dễ đau ốm, tai nạn, hỏng việc.
- Dụng sinh Thể: công danh được trọng dụng, dễ được cất nhắc, đề bạt. Trong việc làm ăn gặp quý nhân. Việc không mưu cầu cũng dễ đạt được.
Theo đó ta thấy năm Bính Ngọ ngũ hành thuộc Thủy, vì thế có thể luận:
- Người mệnh Kim: Kim sinh Thủy (Thể sinh dụng)
- Người mệnh Mộc: Thủy sinh Mộc (Dụng sinh thể)
- Người mệnh Thủy: Thủy gặp Thủy => Hòa
- Người mệnh Hỏa: Thủy khắc Hỏa (Dụng khắc thể)
- Người mệnh Thổ: Thổ khắc Thủy (Thể khắc dụng)
3. Giải thích chi tiết vận hạn tốt xấu theo Thập Bát cục năm 2026
Sau khi tra được tuổi của mình thuộc vận hạn nào ở bảng phía trên, quý bạn xem phần bình giải chi tiết để biết đó là vận tốt hay xấu, tác động ở phương diện nào trong năm Bính Ngọ như sau:
- Vận tốt trong năm 2026 theo Thập Bát cục (gồm 6 cung)
- Cung Quý nhân: Hay gặp may mắn, có quý nhân phù trợ, ra đường gặp người tốt trợ giúp dễ dàng vượt qua khó khăn.
- Cung Ra quan tiến lộc: Công việc thuận lợi, dễ dàng đạt được sự thăng tiến về công danh, được hưởng nhiều bổng lộc, có của trời cho.
- Cung Kim ngân thiên lộc: Được lộc trời cho, tiền bạc bất ngờ xuất hiện trước mặt.
- Cung Cát khánh vượng nhân: Tài lộc dồi dào, đông con đông cháu, thêm người thêm của.
- Cung Lục súc lợi, tiến điền tài: Làm ăn chăn nuôi tốt, tiền bạc dồi dào, điền sản thịnh vượng, có lộc đất đai.
- Cung Nhân công tiến điền: Công việc thuận lợi, làm ăn tấn tới, các vấn đề về đất đai nhà cửa được giải quyết suôn sẻ.
- Vận xấu trong năm 2026 theo Thập Bát cục (gồm 10 cung)
- Bệnh phù tuyệt mệnh: Bệnh tật ập tới, đổ vỡ chia ly về tình cảm, âm dương cách trở, có chuyện tang tóc.
- Sinh ly tử biệt: Tình cảm chia ly, xa cách hoặc bị ngăn trở bởi cái chết.
- Tử biệt, bại ngưu dương: Làm ăn thất bát, thua lỗ, tiền bạc mất mát nhiều.
- Huyết quang lao bệnh: Sức khỏe suy yếu, bệnh tật triền miên, cơ thể mệt mỏi, đề phòng lao lực quá độ.
- Đại bại thoái điền: Mất mát, thua thiệt về đất cát, điền sản. Có thể mất nhà mất đất do bán đi hay bị thu hồi, giải tỏa.
- Nhân công chiết tuyết: Kế sinh nhai đứt đoạn, công ăn việc làm lỡ dở, đổ bể.
- Đồ hình hỏa quang: Gặp tai họa về lửa, vướng phải họa quan trường, kiện tụng, phải chịu hình phạt của pháp luật.
- Sinh sản miếu vụ: Sức khỏe suy yếu, dễ đau ốm, bệnh tật.
- Thiên ôn, thiên hỏa: Gặp thiên tai hỏa hoạn bất ngờ, chịu nhiều thiệt hại.
- Phu (thê), tử thoái lạc: Gia đạo bất hòa, tình cảm gia đình sa sút thiếu vui vẻ, vợ chồng lạnh nhạt, con cái xa cách vợ chồng con cái cứ xa dần (tình cảm suy thoái).
Lưu ý:
Trong những cung xấu phía trên thì 2 cung thuộc loại rất xấu là Sinh ly tử biệt và Bệnh phù, tuyệt mệnh.
Nếu tuổi của bạn rơi vào 2 cung này, cần đặc biệt lưu tâm. Lịch Ngày Tốt đưa ra lời khuyên như sau để giảm thiểu xui xẻo, rủi ro trong năm Bính Ngọ 2026 như sau:
Trong những cung xấu phía trên thì 2 cung thuộc loại rất xấu là Sinh ly tử biệt và Bệnh phù, tuyệt mệnh.
Nếu tuổi của bạn rơi vào 2 cung này, cần đặc biệt lưu tâm. Lịch Ngày Tốt đưa ra lời khuyên như sau để giảm thiểu xui xẻo, rủi ro trong năm Bính Ngọ 2026 như sau:
- Không đứng tên tuổi làm việc lớn trong năm 2026 như xây nhà, làm nhà, cưới hỏi, đi du học, tranh cử...
- Không đi xông đất xông nhà đầu năm mới cho người khác, tránh gây thêm phiền phức cho họ.
- Hạn chế đi đường sông nước, xuất hành xa, đi tới những nơi đèo cao vực sâu.
- Suy nghĩ tích cực, làm nhiều việc thiện, việc tốt giúp đỡ mọi người xung quanh để tạo phước khí, xua đuổi xui xẻo.
4. Ứng dụng chọn tuổi đẹp xông nhà Tết Bính Ngọ 2026
- Căn cứ vào sự mong cầu cho năm mới để chọn cung phù hợp.
- Chỉ chọn những tuổi rơi vào cung tốt, không chọn tuổi đang ở cung xấu.
4.1 Cầu tài lộc dồi dào, kinh doanh phát đạt:
- Chọn người thuộc cung Kim Ngân Thiên Lộc xông đất xông nhà đầu năm 2026 thì hứa hẹn cả năm làm ăn thuận buồm xuôi gió, tài lộc dồi dào.
- Các tuổi tốt: Kỷ Sửu 1949, Giáp Thìn 1964, Đinh Mùi 1967, Ất Mùi 2015.
4.2 Cầu việc buôn bán môi giới bất động sản thuận lợi:
- Năm 2026 gặp người cung Nhân Công Tiến Điền xông đất mở hàng đầu năm thì báo hiệu trong năm chuyện đất đai nhà cửa thuận lợi suôn sẻ.
- Các tuổi tốt: Nhâm Dần 1962, Kỷ Dậu 1969, Tân Mùi 1991, Kỷ Hợi 2019.
4.3 Cầu công danh thăng tiến, học hành tấn tới:
- Đầu năm Bính Ngọ có người thuộc cung Ra Quan Tiến Lộc xông đất xông nhà thì trong năm gia chủ dễ thăng quan tiến chức, sự nghiệp lên như diều gặp gió, chuyện học hành thi cử cũng may mắn và đạt kết quả cao.
- Các tuổi tốt: Canh Tý 1960, Quý Dậu 1993.
4.4 Cầu năm mới có quý nhân, gặp nhiều may mắn:
- Chọn người mà năm 2026 thuộc cung Quý Nhân tới xông đất đầu năm thì gia chủ sẽ gặp nhiều may mắn, được nhiều người giúp đỡ, nhất là khi lâm nguy được giải cứu kịp thời.
- Các tuổi tốt: Mậu Tý 1948, Mậu Tuất 1958, Giáp Dần 1974, Đinh Tỵ 1977, Tân Dậu 1981, Ất Sửu 1985, Kỷ Tỵ 1989, Bính Tý 1996, Quý Mùi 2003.
4.5 Cầu trồng trọt chăn nuôi thành công, đất đai tăng thêm:
- Mời người cung Lục Súc Lợi, Tiến Điền Tài năm 2026 xông đất đầu năm thì gia chủ trong năm làm ăn tấn tới, trồng trọt chăn nuôi thuận lợi, chuyện đất cát được như ý.
- Các tuổi tốt: Quý Tỵ 1959, Canh Ngọ 1990, Nhâm Thìn 2012, Bính Thân 2016, Quý Mão 2023.
4.6 Cầu sinh đẻ thuận lợi, hôn nhân tốt đẹp:
- Mời người có Thập Bát cục thuộc cung Cát Khánh Vượng Nhân đến xông nhà thì trong năm dễ có thêm người thêm của, chuyện vui tới tấp.
- Các tuổi tốt: Quý Sửu 1973, Quý Tỵ 2013.
Lưu ý: Xem tuổi xông đất 2026 bằng phương pháp Thập Bát cục sẽ khác biệt hoàn toàn với cách xem thông thường. Khi lựa chọn người xông đất xông nhà cho năm mới, bạn có thể kết hợp nhiều cách xem để lựa chọn người phù hợp nhất. Hoặc có thể tách biệt các cách xem đều được, miễn sao bản thân thấy thoải mái nhất và tìm được người phù hợp.
Trên đây Lịch Ngày Tốt đã chia sẻ toàn bộ thông tin về Thập Bát cục năm 2026 và các ứng dụng của phương pháp này. Tài liệu có tham khảo của thầy Nguyễn Bá Minh - Viện nghiên cứu ứng dụng tiềm năng con người thuộc Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam.
Trên đây Lịch Ngày Tốt đã chia sẻ toàn bộ thông tin về Thập Bát cục năm 2026 và các ứng dụng của phương pháp này. Tài liệu có tham khảo của thầy Nguyễn Bá Minh - Viện nghiên cứu ứng dụng tiềm năng con người thuộc Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam.
Bạn có biết: Còn bao nhiêu ngày nữa đến Tết Bính Ngọ 2026?