Xem VẬN HẠN năm 2026 theo tuổi và chọn tuổi đẹp xông nhà Tết Giáp Ngọ theo Thập Bát cục (Kinh dịch)

Thứ Ba, 20/01/2026 08:27 (GMT+07)
(Lichngaytot.com) Thập Bát cục năm 2026 chính là phương pháp Kinh dịch để dự đoán vận hạn trong năm 2026 khá chuẩn xác. Đồng thời ứng dụng để chọn tuổi đẹp xông nhà Tết Bính Ngọ lấy hên.

1. Thập Bát cục và ứng dụng không phải ai cũng biết

 
Trước tiên cần khẳng định, Thập Bát cục là phương pháp dự đoán vận hạn của các tuổi trong vòng một năm theo Kinh dịch.
 
Một vòng Thập Bát cục gồm 16 cung, có mức độ tốt, xấu khác nhau. Vòng này cứ 18 năm lại lặp lại một lần. Sự biến hóa của vòng lặp này tạo ra những thay đổi và tác động nhất định đến vận số của mỗi tuổi hàng năm. Vì thế, người ta còn ứng dụng phương pháp này để chọn ra tuổi đẹp xông đất xông nhà đầu năm mới lấy hên.
 
Cũng cần khẳng định thêm 1 điều nữa, Thập Bát cục là một bộ môn huyền học độc lập, không thuộc trong hệ thống Tử vi hay các hạn tuổi như Thái Tuế, Tam Tai hay Kim Lâu. Theo đó, việc luận đoán vận hạn tốt xấu hay chọn tuổi đẹp xông nhà vào dịp Tết sẽ có sự khác biệt với các bộ môn khác. Kinh Dịch dùng để chiêm nghiệm nhiều sẽ biết hiệu quả thực tế, còn vấn đề đúng hay sai ở đây chúng ta không bàn luận.
 
 

2. Bảng tra vận hạn năm 2026 tất cả các tuổi theo Thập Bát cục


Lưu ý quan trọng: Xem vận hạn theo Thập Bát cục 2026 căn cứ vào năm sinh âm lịch. Trường hợp ngày sinh vào đầu năm Dương lịch nhưng theo Lịch âm vẫn thuộc năm cũ thì vẫn tính tuổi tra hạn Thập Bát Cục theo tuổi năm âm lịch.

Để xem chuẩn xác nhất, quý bạn có thể tra cứu tại: Đổi lịch âm dương

Năm sinh
(1)
Tuổi
(2)
Mệnh
(3)
Quan hệ Thể - Dụng
(4)
Vận hạn
(5)
Tốt - Xấu
(6)
1948Mậu TýHỏaDụng khắc Thể Quý nhânTốt 
1949Kỷ SửuHỏaDụng khắc Thể Kim ngân thiên lộc Tốt  
1950Canh DầnMộcDụng sinh Thể  Huyết quang lao bệnhXấu 
1951Tân MãoMộc Dụng sinh ThểSinh ly tử biệt  Xấu
1952Nhâm ThìnThủyHòa Thiên ôn, thiên hỏa  Xấu
1953Quý TịThủyHòa Lục súc lợi, tiến điền tài Tốt  
1954Giáp NgọKimDụng sinh Thể Đồ hình hỏa quang  Xấu
1955Ất MùiKimDụng sinh Thể Tử biệt, bại ngưu dương Xấu 
1956Bính ThânHỏa Dụng khắc Thể Thiên ôn, thiên hỏa  Xấu
1957Đinh DậuHỏa Dụng khắc Thể Đồ hình hỏa quang  Xấu
1958Mậu TuấtMộcDụng sinh Thể Quý nhânTốt 
1959Kỷ HợiMộcDụng sinh Thể Đại bại thoái điền  Xấu
1960Canh TýThổThể khắc Dụng Ra quan tiến lộc Tốt  
1961Tân SửuThổ Thể khắc DụngĐồ hình hỏa quangXấu 
1962Nhâm DầnKimDụng sinh Thể Nhân công tiến điền  Xấu
1963Quý MãoKim Dụng sinh Thể  Thiên ôn, thiên hỏa   Xấu
1964Giáp ThìnHỏa Dụng khắc ThểKim ngân thiên lộc Tốt  
1965Ất TỵHỏa Dụng khắc ThểTử biệt, bại ngưu dương   Xấu
1966Bính NgọThủyHòa Sinh ly tử biệt  Xấu
1967Đinh MùiThủyHòa Kim ngân thiên lộc   Tốt 
1968Mậu ThânThổThể khắc Dụng Sinh ly tử biệt   Xấu
1969Kỷ DậuThổThể khắc Dụng  Nhân công tiến điềnTốt  
1970Canh TuấtKimDụng sinh Thể Phu (thê), tử thoái lạc  Xấu
1971Tân HợiKimDụng sinh Thể Đồ hình hỏa quang  Xấu
1972Nhâm TýMộcDụng sinh Thể  Đại bại thoái điền Xấu
1973Quý SửuMộcDụng sinh Thể Cát khánh vượng nhân Tốt 
1974Giáp DầnThủyHòa Quý nhân Tốt  
1975Ất MãoThủyHòa Bệnh phù, tuyệt mệnh Xấu
1976Bính ThìnThổThể khắc Dụng Bệnh phù, tuyệt mệnh  Xấu
1977Đinh TỵThổThể khắc Dụng Quý nhân Tốt 
1978Mậu NgọHỏa Dụng khắc ThểSinh ly tử biệt    Xấu
1979Kỷ MùiHỏa Dụng khắc ThểHuyết quang lao bệnh  Xấu
1980Canh ThânMộcDụng sinh Thể Bệnh phù, tuyệt mệnh   Xấu
1981Tân DậuMộcDụng sinh Thể  Quý nhânTốt  
1982Nhâm TuấtThủyHòa Nhân công chiết tuyết Xấu 
1983Quý HợiThủyHòa  Phu (thê), tử thoái lạc  Xấu
1984Giáp TýKimDụng sinh Thể Đồ hình hỏa quang   Xấu
1985Ất SửuKimDụng sinh Thể   Quý nhânTốt  
1986Bính DầnHỏa Dụng khắc ThểSinh sản miếu vụ  Xấu
1987Đinh MãoHỏa Dụng khắc ThểĐồ hình hỏa quang  Xấu
1988Mậu ThìnMộcDụng sinh Thể  Tử biệt, bại ngưu dương   Xấu
1989Kỷ TỵMộcDụng sinh Thể Quý nhânTốt 
1990Canh NgọThổThể khắc Dụng Lục súc lợi, tiến điền tàiTốt  
1991Tân MùiThổThể khắc Dụng Nhân công tiến điền Tốt  
1992Nhâm ThânKimDụng sinh Thể Sinh ly tử biệt  Xấu
1993Quý DậuKimDụng sinh Thể Ra quan tiến lộc Tốt  
1994Giáp TuấtHỏa Dụng khắc ThểSinh sản miếu vụ  Xấu
1995Ất HợiHỏa Dụng khắc Thể Sinh ly tử biệt  Xấu
1996Bính TýThủyHòa Quý nhânTốt  
1997Đinh SửuThủyHòa Sinh sản miếu vụ  Xấu 
1998Mậu DầnThổThể khắc Dụng Đồ hình hỏa quang  Xấu 
1999Kỷ MãoThổThể khắc Dụng Sinh sản miếu vụ  Xấu
2000Canh ThìnKimDụng sinh Thể  Sinh ly tử biệt   Xấu
2001Tân TỵKimDụng sinh Thể Đồ hình hỏa quang    Xấu
2002Nhâm NgọMộcDụng sinh ThểBệnh phù, tuyệt mệnh Xấu 
2003Quý MùiMộcDụng sinh ThểQuý nhân Tốt  
2004Giáp ThânThủyHòa Thiên ôn, thiên hỏa  Xấu
2005Ất DậuThủyHòa Đồ hình hỏa quang    Xấu 
2006Bính TuấtThổThể khắc Dụng Sinh sản miếu vụ   Xấu
2007Đinh HợiThổThể khắc Dụng Đồ hình hỏa quang     Xấu
2008Mậu TýHỏa Dụng khắc ThểSinh sản miếu vụ  Xấu 
2009Kỷ SửuHỏa Dụng khắc Thể Bệnh phù, tuyệt mệnh  Xấu
2010Canh DầnMộcDụng sinh Thể  Phu (thê), tử thoái lạc   Xấu
2011Tân MãoMộcDụng sinh Thể  Sinh ly tử biệt    Xấu
2012Nhâm ThìnThủyHòa Lục súc lợi, tiến điền tài Tốt  
2013Quý TỵThủyHòa Cát khánh vượng nhân Tốt  
2014Giáp NgọKimDụng sinh Thể   Sinh ly tử biệt   Xấu
2015Ất MùiKimDụng sinh Thể Kim ngân thiên lộc Tốt  
2016Bính ThânHỏaDụng khắc Thể Lục súc lợi, tiến điền tài  Tốt  
2017Đinh DậuHỏaDụng khắc Thể  Sinh ly tử biệt    Xấu
2018Mậu TuấtMộcDụng sinh Thể Sinh sản miếu vụ Xấu
2019Kỷ HợiMộcDụng sinh Thể Nhân công tiến điềnTốt  
2020Canh TýThổThể khắc Dụng Huyết quang lao bệnh  Xấu
2021Tân SửuThổThể khắc Dụng Sinh ly tử biệt Xấu
2022Nhâm DầnKimDụng sinh Thể Nhân công chiết tuyết  Xấu
2023Quý MãoKimDụng sinh Thể Lục súc lợi, tiến điền tài   Tốt  
2024Giáp ThìnHỏaDụng khắc Thể Bệnh phù, tuyệt mệnh   Xấu
2025Ất TịHỏaDụng khắc Thể Kim ngân thiên lộc   Tốt 
2026Bính NgọThủyHòa Sinh ly tử biệt    Xấu
2026Đinh MùiThủyHòaBệnh phù, tuyệt mệnh  Xấu


* Giải thích thuật ngữ trong bảng

 
Lịch Ngày Tốt xin cắt nghĩa các thuật ngữ mang tính hàn lâm chuyên môn trong bảng phía trên như sau để quý bạn tiện theo dõi:
  • Cột (1): Năm sinh tính theo Dương lịch
  • Cột (3): Mệnh (hay mạng) của tuổi.
  • Cột (2): Tuổi (tính theo can/chi Âm lịch). 
  • Cột (4): Quan hệ Thể - Dụng (tương quan về mặt ngũ hành).
  • Cột (5): Vận hạn 2026 theo Thập Bát cục.
  • Cột (6): Đánh giá tốt - xấu của vận hạn năm 2026.
Giải thích riêng về cột (4):
  • Thể là chủ thể, là thân chủ. 
  • Dụng là khách thể tác động đến chủ thể, cụ thể ở đây là năm Bính Ngọ, hành Thủy.
  • Thể khắc Dụng: Chủ thể khắc chế được khách thể, làm chủ tình hình.
  • Thể sinh Dụng: Chủ thể sinh ra khách thể, phải tốn kém, chậm trễ, bị khách thể chi phối phần lớn. Vì thế dễ bị hao tổn, mất mát, đau ốm, tai nạn bất ngờ. 
  • Hòa: Thể - Dụng tị hòa. Yên ổn.
  • Dụng khắc Thể: khách thể khắc chế được chủ thể. Bị đình chỉ, ngưng nghỉ công việc. Bị chống lại: dễ đau ốm, tai nạn, hỏng việc. 
  • Dụng sinh Thể: công danh được trọng dụng, dễ được cất nhắc, đề bạt. Trong việc làm ăn gặp quý nhân. Việc không mưu cầu cũng dễ đạt được.
Theo đó ta thấy năm Bính Ngọ ngũ hành thuộc Thủy, vì thế có thể luận:
  • Người mệnh Kim: Kim sinh Thủy (Thể sinh dụng)
  • Người mệnh Mộc: Thủy sinh Mộc (Dụng sinh thể)
  • Người mệnh Thủy: Thủy gặp Thủy => Hòa
  • Người mệnh Hỏa: Thủy khắc Hỏa (Dụng khắc thể)
  • Người mệnh Thổ: Thổ khắc Thủy (Thể khắc dụng)

3. Giải thích chi tiết vận hạn tốt xấu theo Thập Bát cục năm 2026


Sau khi tra được tuổi của mình thuộc vận hạn nào ở bảng phía trên, quý bạn xem phần bình giải chi tiết để biết đó là vận tốt hay xấu, tác động ở phương diện nào trong năm Bính Ngọ như sau:
 

- Vận tốt trong năm 2026 theo Thập Bát cục (gồm 6 cung)

  • Cung Quý nhân: Hay gặp may mắn, có quý nhân phù trợ, ra đường gặp người tốt trợ giúp dễ dàng vượt qua khó khăn.
  • Cung Ra quan tiến lộc: Công việc thuận lợi, dễ dàng đạt được sự thăng tiến về công danh, được hưởng nhiều bổng lộc, có của trời cho.
  • Cung Kim ngân thiên lộc: Được lộc trời cho, tiền bạc bất ngờ xuất hiện trước mặt.
  • Cung Cát khánh vượng nhân: Tài lộc dồi dào, đông con đông cháu, thêm người thêm của.
  • Cung Lục súc lợi, tiến điền tài: Làm ăn chăn nuôi tốt, tiền bạc dồi dào, điền sản thịnh vượng, có lộc đất đai.
  • Cung Nhân công tiến điền: Công việc thuận lợi, làm ăn tấn tới, các vấn đề về đất đai nhà cửa được giải quyết suôn sẻ.

- Vận xấu trong năm 2026 theo Thập Bát cục (gồm 10 cung)

  • Bệnh phù tuyệt mệnh: Bệnh tật ập tới, đổ vỡ chia ly về tình cảm, âm dương cách trở, có chuyện tang tóc.
  • Sinh ly tử biệt: Tình cảm chia ly, xa cách hoặc bị ngăn trở bởi cái chết.  
  • Tử biệt, bại ngưu dương: Làm ăn thất bát, thua lỗ, tiền bạc mất mát nhiều.
  • Huyết quang lao bệnh: Sức khỏe suy yếu, bệnh tật triền miên, cơ thể mệt mỏi, đề phòng lao lực quá độ.
  • Đại bại thoái điền: Mất mát, thua thiệt về đất cát, điền sản. Có thể mất nhà mất đất do bán đi hay bị thu hồi, giải tỏa.
  • Nhân công chiết tuyết: Kế sinh nhai đứt đoạn, công ăn việc làm lỡ dở, đổ bể.
  • Đồ hình hỏa quang: Gặp tai họa về lửa, vướng phải họa quan trường, kiện tụng, phải chịu hình phạt của pháp luật. 
  • Sinh sản miếu vụ: Sức khỏe suy yếu, dễ đau ốm, bệnh tật.
  • Thiên ôn, thiên hỏa: Gặp thiên tai hỏa hoạn bất ngờ, chịu nhiều thiệt hại.
  • Phu (thê), tử thoái lạc: Gia đạo bất hòa, tình cảm gia đình sa sút thiếu vui vẻ, vợ chồng lạnh nhạt, con cái xa cách vợ chồng con cái cứ xa dần (tình cảm suy thoái).
Lưu ý:

Trong những cung xấu phía trên thì 2 cung thuộc loại rất xấu là Sinh ly tử biệt và Bệnh phù, tuyệt mệnh.

Nếu tuổi của bạn rơi vào 2 cung này, cần đặc biệt lưu tâm. Lịch Ngày Tốt đưa ra lời khuyên như sau để giảm thiểu xui xẻo, rủi ro trong năm Bính Ngọ 2026 như sau:
  • Không đứng tên tuổi làm việc lớn trong năm 2026 như xây nhà, làm nhà, cưới hỏi, đi du học, tranh cử...
  • Không đi xông đất xông nhà đầu năm mới cho người khác, tránh gây thêm phiền phức cho họ.
  • Hạn chế đi đường sông nước, xuất hành xa, đi tới những nơi đèo cao vực sâu.
  • Suy nghĩ tích cực, làm nhiều việc thiện, việc tốt giúp đỡ mọi người xung quanh để tạo phước khí, xua đuổi xui xẻo.

4. Ứng dụng chọn tuổi đẹp xông nhà Tết Bính Ngọ 2026

 
Nguyên tắc chọn tuổi đẹp xông nhà Tết Bính Ngọ theo Thập Bát cục năm 2026 cơ bản gồm:
  • Căn cứ vào sự mong cầu cho năm mới để chọn cung phù hợp.
  • Chỉ chọn những tuổi rơi vào cung tốt, không chọn tuổi đang ở cung xấu.
Theo cách này, chúng ta có những tuổi đẹp xông nhà Tết Bính Ngọ 2026 như sau:

4.1 Cầu tài lộc dồi dào, kinh doanh phát đạt:

  • Chọn người thuộc cung Kim Ngân Thiên Lộc xông đất xông nhà đầu năm 2026 thì hứa hẹn cả năm làm ăn thuận buồm xuôi gió, tài lộc dồi dào.
  • Các tuổi tốt: Kỷ Sửu 1949, Giáp Thìn 1964, Đinh Mùi 1967, Ất Mùi 2015.

4.2 Cầu việc buôn bán môi giới bất động sản thuận lợi:

  • Năm 2026 gặp người cung Nhân Công Tiến Điền xông đất mở hàng đầu năm thì báo hiệu trong năm chuyện đất đai nhà cửa thuận lợi suôn sẻ.
  • Các tuổi tốt: Nhâm Dần 1962, Kỷ Dậu 1969, Tân Mùi 1991, Kỷ Hợi 2019.

4.3 Cầu công danh thăng tiến, học hành tấn tới:

  • Đầu năm Bính Ngọ có người thuộc cung Ra Quan Tiến Lộc xông đất xông nhà thì trong năm gia chủ dễ thăng quan tiến chức, sự nghiệp lên như diều gặp gió, chuyện học hành thi cử cũng may mắn và đạt kết quả cao.
  • Các tuổi tốt: Canh Tý 1960, Quý Dậu 1993.

4.4 Cầu năm mới có quý nhân, gặp nhiều may mắn:

  • Chọn người mà năm 2026 thuộc cung Quý Nhân tới xông đất đầu năm thì gia chủ sẽ gặp nhiều may mắn, được nhiều người giúp đỡ, nhất là khi lâm nguy được giải cứu kịp thời.
  • Các tuổi tốt: Mậu Tý 1948, Mậu Tuất 1958, Giáp Dần 1974, Đinh Tỵ 1977, Tân Dậu 1981, Ất Sửu 1985, Kỷ Tỵ 1989, Bính Tý 1996, Quý Mùi 2003.

4.5 Cầu trồng trọt chăn nuôi thành công, đất đai tăng thêm:

  • Mời người cung Lục Súc Lợi, Tiến Điền Tài năm 2026 xông đất đầu năm thì gia chủ trong năm làm ăn tấn tới, trồng trọt chăn nuôi thuận lợi, chuyện đất cát được như ý.
  • Các tuổi tốt: Quý Tỵ 1959, Canh Ngọ 1990, Nhâm Thìn 2012, Bính Thân 2016, Quý Mão 2023.

4.6 Cầu sinh đẻ thuận lợi, hôn nhân tốt đẹp:

  • Mời người có Thập Bát cục thuộc cung Cát Khánh Vượng Nhân đến xông nhà thì trong năm dễ có thêm người thêm của, chuyện vui tới tấp.
  • Các tuổi tốt: Quý Sửu 1973, Quý Tỵ 2013.
Lưu ý: Xem tuổi xông đất 2026 bằng phương pháp Thập Bát cục sẽ khác biệt hoàn toàn với cách xem thông thường. Khi lựa chọn người xông đất xông nhà cho năm mới, bạn có thể kết hợp nhiều cách xem để lựa chọn người phù hợp nhất. Hoặc có thể tách biệt các cách xem đều được, miễn sao bản thân thấy thoải mái nhất và tìm được người phù hợp.

Trên đây Lịch Ngày Tốt đã chia sẻ toàn bộ thông tin về Thập Bát cục năm 2026 và các ứng dụng của phương pháp này. Tài liệu có tham khảo của thầy Nguyễn Bá Minh - Viện nghiên cứu ứng dụng tiềm năng con người thuộc Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam. 
 
Bạn có biết: Còn bao nhiêu ngày nữa đến Tết Bính Ngọ 2026?