Sao hạn tuổi Tuất năm 2026 chi tiết các nạp âm Giáp Tuất, Bính Tuất, Nhâm Tuất, Mậu Tuất và Canh Tuất

Thứ Năm, 08/01/2026 09:56 (GMT+07)
(Lichngaytot.com) Năm Bính Ngọ 2026 tuổi Tuất được sao nào chiếu mệnh, là sao tốt hay xấu, cách cúng giải ra sao cho hiệu quả... tất cả đều được thông tin chi tiết dưới đây!
Mục lục (Ẩn/Hiện)
 
 

1. Bảng tra sao hạn tuổi Tuất năm 2026

 
Mỗi tuổi nạp âm Tuất lại có sao chiếu mệnh và vận hạn khác nhau trong năm Bính Ngọ 2026. Vậy nên xem sao hạn tuổi Tuất năm 2026 bao gồm đầy đủ các tuổi nạp âm, cụ thể như sau:
  
Tuổi can chiNăm sinhSao - Hạn năm 2026 nam mạngSao - Hạn năm 2026 nữ mạng
Tuổi Bính Tuất2006Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh  Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo
Tuổi Giáp Tuất1994 Sao Kế Đô - Hạn Địa VõngSao Thái Dương - Hạn Địa Võng 
Tuổi Nhâm Tuất1982 Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh
Tuổi Canh Tuất1970Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyển 
Tuổi Mậu Tuất1958 Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng 

Ngoài sao hạn tác động trong năm 2026, để có cái nhìn tổng quan hơn về toàn cảnh vận trình năm Bính Ngọ tốt xấu lành dữ ra sao, người tuổi Tuất nên kết hợp xem cùng tử vi 2026 chi tiết từng nạp âm dưới đây:

Tuổi Bính Tuất:

2. Luận giải sao chiếu mệnh tốt xấu cho tuổi Tuất năm 2026

 
Theo bảng sao chiếu mệnh 2026 cho tuổi Tuất phía trên ta thấy mỗi tuổi nạp âm Tuất theo nam mạng, nữ mạng lại có sao chiếu mệnh khác nhau, mức độ tốt - xấu cũng không đồng nhất, gồm các sao . Cụ thể mức độ tốt - xấu của các sao này như sau:
 
Tên saoTốt - XấuẢnh hưởng trong năm 2026
Sao La Hầu XấuSao này kỵ nhất với nam giới. Gây rắc rối liên quan đến pháp luật, thưa kiện. Gặp nhiều chuyện phiền muộn, mắc bệnh về khí huyết, thần kinh, bị hao tài tốn của đa phần do chữa trị bệnh tật. Kỵ nhất tháng 1 và 7 âm. 
Sao Thái ÂmTốtMang điềm cát lành cho công việc, thăng tiến sự nghiệp, làm ăn phát đạt, có lộc về đất đai. Sao tốt nhất vào tháng 9 âm, nhưng kỵ tháng 10 và 11 âm. 
Sao Thái DươngTốtTốt nhất về cầu công danh, thi cử, công việc có cơ hội thăng tiến, rất tốt cho nam, nữ giới thì khá vất vả. Tài lộc cũng có phần gia tăng. Sao hỗ trợ tốt nhất vào tháng 6 và 10 âm.   
Sao Kế Đô XấuSao kỵ nhất với nữ giới. Thường gây tai nạn bất ngờ, hao tài tốn của, tang khó, bệnh tật, thị phi, đau khổ, buồn rầu, họa vô đơn chí, trong gia đình có việc không may hoặc tin tang chế. Kỵ nhất tháng 3 và 9 âm.   
Sao Thái BạchXấuPhá tán mạnh về tiền bạc, phần nhiều do làm ăn thất bại hoặc bị trộm cắp, lừa đảo hoặc do trục trặc sức khỏe. Trong năm cần đề phòng tiểu nhân quấy phá, dễ vướng kiện tụng pháp luật. Kỵ nhất tháng 5 âm và kỵ màu trắng quanh năm. 
 

3. Luận giải hạn tuổi Tuất năm Bính Ngọ 2026

 
Tương tự như sao chiếu, trong năm 2026, các tuổi nạp âm Tuất gặp phải các hạn khác biệt tương ứng với nam mạng và nữ mạng khác nhau. Cụ thể các hạn đó tác động như sau:

Tên hạnẢnh hưởng trong năm 2026
Hạn Địa VõngHạn gây bất lợi khi đi xa, dễ gặp bất lợi, hay bị vạ miệng, thị phi hoặc tai bay vạ gió, bị kẻ xấu lừa gạt, làm phúc phải tội. Ngoài ra, cẩn trọng trong nội tộc có điềm tang tóc, công việc khó khăn, làm ăn trắc trở phải bỏ giữa chừng.  
Hạn Thiên TinhHạn gây bất lợi về sức khỏe, dễ bị ngộ độc thực phẩm, chuyện tai bay vạ gió, đau ốm vì vấn đề tâm lý. Nữ giới gặp hạn này cẩn thận kẻo bị sảy thai. 
Hạn Tam KheoHạn gây thương tật ở chân tay, đi xe cộ nên cẩn thận kẻo bị va chạm bất ngờ, chú ý chứng phong thấp, bệnh xương khớp và chứng mỏi mắt hay mắt bị mờ. 
Hạn Toán TậnHạn chủ về tiền mất tật mang, tiền bạc hao tổn, lại có họa sát thân, tai nạn xe cộ nguy hiểm tính mạng. Ngoài ra, hạn này dễ bị đau ốm lâu ngày không khỏi, bệnh trạng không rõ nguyên nhân. 
Hạn Huỳnh TuyểnHạn gây hao tài do làm ăn hoặc đau yếu, bệnh tật, tốn kém thuốc thang chữa trị. Cần hạn chế đi lại đường sông nước kẻo gặp họa sát thân. Hạn này khiến việc mưu cầu danh lợi gặp khó, nên an phận thủ thường hơn là tranh đấu kẻo bị thiệt thân. 
  
Ngoài ra, tuổi Tuất có thể tra cứu sao hạn 2026 theo ngày tháng năm sinh bất kỳ tại mục: XEM SAO HẠN trên Lịch Ngày Tốt. 
 

4. Cách cúng dâng sao giải hạn cho tuổi Tuất năm 2026

 

4.1 Cách cúng giải sao La Hầu năm 2026

  • Thời gian làm lễ cúng: Ngày mùng 8 âm lịch hàng tháng hoặc tiến hành 1 lần vào dịp đầu năm mới.
  • Lễ vật cúng: 9 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Bài văn khấn giải hạn sao La Hầu và đầy đủ nghi thức.

4.2 Cách cúng giải sao Kế Đô năm 2026

  • Thời gian làm lễ cúng: Có thể tiến hành 1 lần vào dịp đầu năm hoặc cúng vào mùng 18 âm lịch hàng tháng.
  • Lễ vật cúng: 21 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Bài văn khấn giải hạn sao Kế Đô và đầy đủ nghi thức.

4.3 Cách cúng giải sao Thái Bạch năm 2026

  • Thời gian làm lễ cúng: Tiến hành nghi lễ cúng vào ngày Rằm hàng tháng (ngày 15 âm lịch) hoặc có thể cúng 1 lần vào đầu năm mới.
  • Lễ vật cúng: 8 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Bài văn khấn giải hạn sao Thái Bạch và đầy đủ nghi thức.

4.4 Cách cúng dâng Thái Dương năm 2026

  • Thời gian làm lễ cúng: Tiến hành 1 lần duy nhất vào dịp đầu năm mới hoặc cúng hàng tháng nhằm ngày 27 âm lịch.
  • Lễ vật cúng: 12 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Bài văn khấn giải hạn sao Thái Dương và đầy đủ nghi thức.

4.5 Cách cúng dâng sao Thái Âm năm 2026

  • Thời gian làm lễ cúng: Ngày 26 âm lịch hàng tháng hoặc tiến hành 1 lần vào dịp đầu năm mới.
  • Lễ vật cúng: 7 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang. 
  • Bài văn khấn giải hạn sao Thái Âm và đầy đủ nghi thức.  
Lưu ý quan trọng: Tùy từng vùng miền, địa phương có phong tục tập quán khác nhau mà có cách tiến hành nghi lễ cúng dâng sao giải hạn khác nhau. Việc cầu cúng linh nghiệm cốt ở tâm thành kính chứ không phải là mâm cao cỗ đầy. 
 
Trên đây Lịch Ngày Tốt đã chia sẻ những thông tin về Xem sao hạn tuổi Tuất năm 2026 cũng như cách cúng dâng sao giải hạn đầy đủ và chi tiết. Chúc quý bạn tuổi Tuất năm mới Bính Ngọ Vạn sự cát lành, trăm sự như mơ!
 
Xem thêm sao hạn năm 2026 các tuổi khác: