1. Lịch ngày tốt
  2. Tử vi

Ngày Tam Nương là ngày gì mà ai cũng tránh, cần kiêng kị những gì?

13:38 | 20/04/2017

(Lichngaytot.com) Theo quan niệm dân gian, ngày Tam Nương được xem là ngày rất xấu, tránh khởi sự quan trọng nếu như không muốn gặp xui xẻo. Vậy ngày Tam Nương là ngày gì, ngày Tam Nương các năm rơi vào những ngày nào?
 
 

1. Tìm hiểu ngày Tam Nương là ngày gì?

 
“Tam Nương” có nghĩa là “ba người đàn bà” gắn với truyền thuyết trong dân gian của Trung Quốc. Theo dân gian, Tam Nương chỉ 3 người phụ nữ là Muội Hỉ, Đát Kỷ và Bao Tự, những giai nhân tuyệt sắc làm sụp đổ ba triều Hạ, Thương, Tây Chu trước Công Nguyên.
 
Ngay Tam Nuong la ngay gi, ngay Tam Nuong nam 2017 hinh anh goc
Tam Nương ý chỉ Muội Hỉ...

Muội Hỉ làm cho Kiệt Vương điên đảo thần hồn, suốt ngày đắm chìm trong nhục dục, lơ là chính sự. Tương truyền, Kiệt Vương rất thích nụ cười của Muội Hỉ nhưng nàng lại rất ít khi cười.

Để lấy lòng Muội Hỉ, Kiệt Vương cho xây một cái đài cao bằng ngọc gọi là Dao đài, trước Dao đài là một cái ao đổ đầy rượu (tửu trì). Tửu trì rộng lớn đến mức có thể đi thuyền ra ngắm cảnh.

Mỗi lần ngắm cảnh tại Dao đài, quanh tửu trì có khoảng 3000 trai gái đứng chầu chực sẵn sàng đợi lệnh. Kiệt Vương xuống lệnh, tiếng trống vang trời, 3000 người theo tiếng trống lệnh, nhoài người ra như kiểu trâu uống nước, mông chổng lên trời, thò cổ chúc đầu xuống tửu trì uống rượu. Muội Hỉ thích thú cất tiếng cười. Đúng là ngàn vàng mua một nụ cười mỹ nhân.
 
Ngay Tam Nuong la ngay gi, ngay Tam Nuong nam 2017 hinh anh goc
... Đát Kỷ

Đát Kỷ là một mỹ nhân với nét đẹp sắc sảo. Tuy nhiên, vì quá độc ác và man rợ và quyến rũ vua Trụ làm nhà Thương sụp đổ (khoảng 1600 TCN - 1066 TCN) nên tương tuyền nàng do một con hồ ly tinh biến thành.
 
Ngay Tam Nuong la ngay gi, ngay Tam Nuong nam 2017 hinh anh goc
... và Bao Tự

Bao Tự được mệnh danh là mỹ nhân không biết cười. Chu U Vương tìm mọi cách để đổi lấy tiếng cười của nàng bằng cách thường xuyên đốt cột lửa báo hiệu cho chư hầu đến cứu. Đến khi quân địch đánh úp Cảo Kinh, U vương vội cho đốt lửa hiệu triệu nhưng đã không còn ai tin tưởng.
 
Ba mỹ nhân này được coi là “hồng nhan họa thủy” trong suốt thời đại của họ, mang tới những điều xui xẻo. 
 
Trong tử vi, ngày Tam Nương là ngày gì? Ngày này thường rơi vào các ngày mùng 3, 7, 13, 18, 22 và 27 theo lịch âm hàng tháng. Tương truyền chính là ngày ba người phụ nữ Muội Hỉ, Đát Kỷ và Bao Tự được đưa vào nội cung của ba ông vua bị mang tiếng là háo sắc, tham dâm, bạo ngược vô đạo. 
 
Nhưng tại sao chỉ có 3 nàng mà lại kể ra sáu ngày nhập cung? Ngày nào liên quan tới nàng nào thì vẫn chưa ai có lời giải thích rõ ràng. Vì thế có một sự giải thích khác có vẻ hợp lý hơn, đó là những ngày sinh và ngày mất của ba người phụ nữ kia.
 
Không chỉ ở phương Đông mà ngay cả theo các nhà chiêm tinh ở phương Tây cũng quan niệm có những ngày cực xấu trong tháng.

Theo đó họ giải thích rằng do Mặt Trăng luôn chuyển động quay xung quanh Trái Đất và sự chuyển động này tạo ra sức hút, gây ra những ảnh hưởng tiêu cực mạnh mẽ đến toàn bộ sự sống của các sinh vật trên Trái Đất, nhất là vào những ngày rằm hàng tháng và những ngày sát với tuần trăng (trước và sau ngày rằm).
 
Họ gọi đây là những ngày Nguyệt Kỳ. Điều thú vị là những ngày Nguyệt Kỳ đại kị này cũng trùng khớp với những ngày Tam Nương. 

Ngày Nguyệt Kỵ: “Mùng 5, 14, 23, đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn”
Dân gian có câu: “Mùng 5, 14, 23, đi chơi cũng lỗ nữa là đi buôn” ngụ ý nhắc nhở chúng ta không nên làm những việc quan trọng vào các ngày Nguyệt Kỵ. 
 

 

2. Ngày Tam Nương kiêng làm những việc gì?

 
Ngay Tam Nuong la ngay gi, ngay Tam Nuong nam 2017 hinh anh 2
Theo quan niệm dân gian, kiêng động thổ, khởi công xây dựng, khởi sự quan trọng trong ngày Tam Nương

Do gắn với 3 người đàn bà mang đến nhiều xui xẻo, hung họa cho cả một triều đại nên những ngày Tam Nương được coi là ngày xấu.

Đến tận ngày hôm nay quan niệm này vẫn được một bộ phận người áp dụng khi khởi sự quan trọng như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ... Nếu gặp phải ngày này hầu như đều phải tránh. Tìm hiểu thêm Xem tuổi làm nhà, Xem tuổi kết hôn.
 
Ngoài những điều đã nói ở trên, trong ngày Tam Nương nên tránh làm gì?

- Kiêng làm chuyện đại sự: Đại sự ở đây là cưới hỏi, động thổ xây dựng, khai trương mở cửa hàng hay ký kết hợp đồng. Người ta cho rằng ngày này cưới hỏi thì dễ ly tán, làm nhà thì gia đình dễ lục đục, mở hàng thì ế ẩm, ký kết buôn bán thì thua lỗ...

- Kiêng đi giữa đường
: Ngày Tam Nương không nên đi lại nghênh ngang giữa đường để tránh tai nạn giao thông hay tai bay vạ gió nào khác.

- Kiêng quan hệ vợ chồng: Làm chuyện nam nữ trong ngày Tam Nương là phạm tội dâm ô, sắc dục...

- Kiêng cãi cọ, đánh nhau: Trong ngày Tam Nương nhiều năng lượng xấu, nếu không kiểm soát bản thân thì dễ gây họa tày đình.

- Kiêng sinh con: Vì ngày Tam Nương vốn dĩ là ngày sinh và ngày mất của 3 người phụ nữ mang danh "hồng nhan họa thủy" nên người ta cho rằng sinh con vào ngày này dễ mang theo xui xẻo, con trẻ có vận số không tốt.

Lưu ý:

Dù là truyền thuyết, hoang tưởng nhưng tín ngưỡng dân gian lâu đời này đã truyền từ Trung Quốc sang Việt Nam, ảnh hưởng tới không ít quần chúng xưa nay. Thiếu cơ sở khoa học, thiếu bằng chứng xác thực nhưng thói thường vẫn cho rằng “có kiêng có lành”.
 
Vì vậy, mọi người chỉ nên xem đó là một ngày bình thường mà sinh hoạt, làm việc bình thường. Đừng để những quan niệm ảnh hưởng đến cuộc sống của mình vì con người vẫn là yếu tố quyết định tất cả. 
 

3. Ngày Tam Nương trong các năm cụ thể


Ngày Tam Nương năm 2020

Ngày Tam Nương tháng 1/2020 dương lịch

 
Ngày dương lịch Ngày âm lịch
Ngày 1/1/2020
Ngày 7 tháng 12 năm Kỷ Hợi
Ngày 7/1/2020
Ngày 13 tháng 12 năm Kỷ Hợi
Ngày 12/1/2020
Ngày 18 tháng 12 năm Kỷ Hợi
Ngày 16/1/2020
Ngày 22 tháng 12 năm Kỷ Hợi
Ngày 21/1/2020
Ngày 27 tháng 12 năm Kỷ Hợi
Ngày 27/1/2020
Ngày 3 tháng 1 năm Canh Tý
Ngày 31/1/2020 Ngày 7 tháng 1 năm Canh Tý
 

Ngày Tam Nương tháng 2/2020 dương lịch


Ngày dương lịch Ngày âm lịch
Ngày 6/2/2020 Ngày 13 tháng 1 năm Canh Tý
Ngày 11/2/2020
Ngày 18 tháng 1 năm Canh Tý
Ngày 15/2/2020
Ngày 22 tháng 1 năm Canh Tý
Ngày 20/2/2020
Ngày 27 tháng 1 năm Canh Tý
Ngày 25/2/2020
Ngày 3 tháng 2 năm Canh Tý
Ngày 29/2/2020 Ngày 7 tháng 2 năm Canh Tý

Ngày Tam Nương tháng 3/2020 dương lịch

 
Ngày dương lịch Ngày âm lịch
Ngày 6/3/2020 Ngày 13 tháng 2 năm Canh Tý
Ngày 11/3/2020
Ngày 18 tháng 2 năm Canh Tý
Ngày 15/3/2020
Ngày 22 tháng 2 năm Canh Tý
Ngày 20/3/2020
Ngày 27 tháng 2 năm Canh Tý
Ngày 26/3/2020
Ngày 3 tháng 3 năm Canh Tý
Ngày 30/3/2020 Ngày 7 tháng 3 năm Canh Tý

Ngày Tam Nương tháng 4/2020 dương lịch

 
Ngày dương lịch Ngày âm lịch
Ngày 5/4/2020 Ngày 13 tháng 3 năm Canh Tý
Ngày 10/4/2020
Ngày 18 tháng 3 năm Canh Tý
Ngày 14/4/2020
Ngày 22 tháng 3 năm Canh Tý
Ngày 19/4/2020
Ngày 27 tháng 3 năm Canh Tý
Ngày 25/4/2020
Ngày 3 tháng 4 năm Canh Tý
Ngày 29/4/2020 Ngày 7 tháng 4 năm Canh Tý

Ngày Tam Nương tháng 5/2020 dương lịch

 
Ngày dương lịch Ngày âm lịch
Ngày 5/5/2020 Ngày 13 tháng 4 năm Canh Tý
Ngày 10/5/2020
Ngày 18 tháng 4 năm Canh Tý
Ngày 14/5/2020
Ngày 22 tháng 4 năm Canh Tý
Ngày 19/5/2020
Ngày 27 tháng 4 năm Canh Tý
Ngày 25/5/2020
Ngày 3 tháng 4 nhuận năm Canh Tý
Ngày 29/5/2020 Ngày 7 tháng 4 nhuận năm Canh Tý

Ngày Tam Nương tháng 6/2020 dương lịch

 
Ngày dương lịch Ngày âm lịch
Ngày 4/6/2020 Ngày 13 tháng 4 nhuận năm Canh Tý
Ngày 9/6/2020
Ngày 18 tháng 4 nhuận năm Canh Tý
Ngày 13/6/2020
Ngày 22 tháng 4 nhuận năm Canh Tý
Ngày 18/6/2020
Ngày 27 tháng 4 nhuận năm Canh Tý
Ngày 23/6/2020
Ngày 3 tháng 5 năm Canh Tý
Ngày 27/6/2020 Ngày 7 tháng 5 năm Canh Tý


Ngày Tam Nương tháng 7/2020 dương lịch


Ngày dương lịch Ngày âm lịch
Ngày 3/7/2020 Ngày 13 tháng 5 năm Canh Tý
Ngày 8/7/2020
Ngày 18 tháng 5 năm Canh Tý
Ngày 12/7/2020
Ngày 22 tháng 5 năm Canh Tý
Ngày 17/7/2020
Ngày 27 tháng 5 năm Canh Tý
Ngày 23/7/2020
Ngày 3 tháng 6 năm Canh Tý
Ngày 27/7/2020 Ngày 7 tháng 6 năm Canh Tý

Ngày Tam Nương tháng 8/2020 dương lịch

 
Ngày dương lịch Ngày âm lịch
Ngày 2/8/2020 Ngày 13 tháng 6 năm Canh Tý
Ngày 7/8/2020
Ngày 18 tháng 6 năm Canh Tý
Ngày 11/8/2020
Ngày 22 tháng 6 năm Canh Tý
Ngày 16/8/2020
Ngày 27 tháng 6 năm Canh Tý
Ngày 21/8/2020
Ngày 3 tháng 7 năm Canh Tý
Ngày 25/8/2020
Ngày 7 tháng 7 năm Canh Tý
Ngày 31/8/2020 Ngày 13 tháng 7 năm Canh Tý

Ngày Tam Nương tháng 9/2020 dương lịch


Ngày dương lịch Ngày âm lịch
Ngày 5/9/2020 Ngày 18 tháng 7 năm Canh Tý
Ngày 9/9/2020
Ngày 22 tháng 7 năm Canh Tý
Ngày 14/9/2020
Ngày 27 tháng 7 năm Canh Tý
Ngày 19/9/2020
Ngày 3 tháng 8 năm Canh Tý
Ngày 23/9/2020
Ngày 7 tháng 8 năm Canh Tý
Ngày 29/9/2020 Ngày 13 tháng 8 năm Canh Tý

Ngày Tam Nương tháng 10/2020 dương lịch


Ngày dương lịch Ngày âm lịch
Ngày 4/10/2020 Ngày 18 tháng 8 năm Canh Tý
Ngày 8/10/2020
Ngày 22 tháng 8 năm Canh Tý
Ngày 13/10/2020
Ngày 27 tháng 8 năm Canh Tý
Ngày 19/10/2020
Ngày 3 tháng 9 năm Canh Tý
Ngày 23/10/2020
Ngày 7 tháng 9 năm Canh Tý
Ngày 29/10/2020 Ngày 13 tháng 9 năm Canh Tý

Ngày Tam Nương tháng 11/2020 dương lịch

 
Ngày dương lịch Ngày âm lịch
Ngày 3/11/2020 Ngày 18 tháng 9 năm Canh Tý
Ngày 7/11/2020
Ngày 22 tháng 9 năm Canh Tý
Ngày 12/11/2020
Ngày 27 tháng 9 năm Canh Tý
Ngày 17/11/2020
Ngày 3 tháng 10 năm Canh Tý
Ngày 21/11/2020
Ngày 7 tháng 10 năm Canh Tý
Ngày 27/11/2020 Ngày 13 tháng 10 năm Canh Tý

Ngày Tam Nương tháng 12/2020 dương lịch

 
Ngày dương lịch Ngày âm lịch
Ngày 2/12/2020 Ngày 18 tháng 10 năm Canh Tý
Ngày 6/12/2020
Ngày 22 tháng 10 năm Canh Tý
Ngày 11/12/2020
Ngày 27 tháng 10 năm Canh Tý
Ngày 16/12/2020
Ngày 3 tháng 11 năm Canh Tý
Ngày 20/12/2020
Ngày 7 tháng 11 năm Canh Tý
Ngày 26/12/2020
Ngày 13 tháng 11 năm Canh Tý
Ngày 31/12/2020 Ngày 18 tháng 11 năm Canh Tý


Ngày Tam Nương năm 2019

Ngày Tam Nương tháng 1/2019 dương lịch:

 
Ngày 2/1/2019 dương lịch, ứng với ngày 27/11 năm Mậu Tuất.
Ngày 8/1/2019 dương lịch ứng với ngày 3/12 năm Mậu Tuất.
Ngày 12/1/2019 dương lịch, ứng với ngày 7/12 năm Mậu Tuất.
Ngày 18/1/2019 dương lịch, ứng với ngày 13/12 năm Mậu Tuất.
Ngày 23/1/2019 dương lịch, ứng với ngày 18/12 năm Mậu Tuất.
Ngày 27/1/2019 dương lịch, ứng với ngày 22/12 năm Mậu Tuất.
 

Ngày Tam Nương tháng 2/2019 dương lịch

 
Ngày 1/2/2019 dương lịch, ứng với ngày 27/12 năm Mậu Tuất.
Ngày 7/2/2019 dương lịch, ứng với ngày 3/1 năm Kỷ Hợi.
Ngày 11/2/2019 dương lịch, ứng với ngày 7/1 năm Kỷ Hợi.
Ngày 17/2/2019 dương lịch, ứng với ngày 13/1 năm Kỷ Hợi.
Ngày 22/2/2019 dương lịch, ứng với ngày 18/1 năm Kỷ Hợi.
Ngày 26/2/2019 dương lịch, ứng với ngày 22/1 năm Kỷ Hợi.
 

Ngày Tam Nương tháng 3/2019 dương lịch

 
Ngày 3/3/2019 dương lịch, ứng với ngày 27/1 năm Kỷ Hợi.
Ngày 8/3/2019 dương lịch, ứng với ngày 3/2 năm Kỷ Hợi.
Ngày 12/3/2019 dương lịch, ứng với ngày 7/2 năm Kỷ Hợi.
Ngày 18/3/2019 dương lịch, ứng với ngày 13/2 năm Kỷ Hợi.
Ngày 23/3/2019 dương lịch, ứng với ngày 18/2 năm Kỷ Hợi.
Ngày 27/3/2019 dương lịch, ứng với ngày 22/2 năm Kỷ Hợi.
 

Ngày Tam Nương tháng 4/2019 dương lịch

 
Ngày 1/4/2019 dương lịch, ứng với ngày 27/2 năm Kỷ Hợi.
Ngày 7/4/2019 dương lịch, ứng với ngày 3/3 năm Kỷ Hợi.
Ngày 11/4/2019 dương lịch, ứng với ngày 7/3 năm Kỷ Hợi.
Ngày 17/4/2019 dương lịch, ứng với ngày 13/3 năm Kỷ Hợi.
Ngày 22/4/2019 dương lịch, ứng với ngày 18/3 năm Kỷ Hợi.
Ngày 26/4/2019 dương lịch, ứng với ngày 22/3 năm Kỷ Hợi.
 

Ngày Tam Nương tháng 5/2019 dương lịch

 
Ngày 1/5/2019 dương lịch, ứng với ngày 27/3 năm Kỷ Hợi.
Ngày 7/5/2019 dương lịch, ứng với ngày 3/4 năm Kỷ Hợi.
Ngày 11/5/2019 dương lịch, ứng với ngày 7/4 năm Kỷ Hợi.
Ngày 17/5/2019 dương lịch, ứng với ngày 13/4 năm Kỷ Hợi.
Ngày 22/5/2019 dương lịch, ứng với ngày 18/4 năm Kỷ Hợi.
Ngày 26/5/2019 dương lịch, ứng với ngày 22/4 năm Kỷ Hợi.
Ngày 31/5/2019 dương lịch, ứng với ngày 27/4 năm Kỷ Hợi.
 

Ngày Tam Nương tháng 6/2019 dương lịch

 
Ngày 5/6/2019 dương lịch, ứng với ngày 3/5 năm Kỷ Hợi.
Ngày 9/6/2019 dương lịch, ứng với ngày 7/5 năm Kỷ Hợi.
Ngày 15/6/2019 dương lịch, ứng với ngày 13/5 năm Kỷ Hợi.
Ngày 20/6/2019 dương lịch, ứng với ngày 18/5 năm Kỷ Hợi.
Ngày 24/6/2019 dương lịch, ứng với ngày 22/5 năm Kỷ Hợi.
Ngày 29/6/2019 dương lịch, ứng với ngày 27/5 năm Kỷ Hợi.
 

Ngày Tam Nương tháng 7/2019 dương lịch

 
Ngày 5/7/2019 dương lịch, ứng với ngày 3/6 năm Kỷ Hợi.
Ngày 9/7/2019 dương lịch, ứng với ngày 7/6 năm Kỷ Hợi.
Ngày 15/7/2019 dương lịch, ứng với ngày 13/6 năm Kỷ Hợi.
Ngày 20/7/2019 dương lịch, ứng với ngày 18/6 năm Kỷ Hợi.
Ngày 24/7/2019 dương lịch, ứng với ngày 22/6 năm Kỷ Hợi.
Ngày 29/7/2019 dương lịch, ứng với ngày 27/6 năm Kỷ Hợi.
 

Ngày Tam Nương tháng 8/2019 dương lịch

 
Ngày 3/8/2019 dương lịch, ứng với ngày 3/7 năm Kỷ Hợi.
Ngày 7/8/2019 dương lịch, ứng với ngày 7/7 năm Kỷ Hợi.
Ngày 13/8/2019 dương lịch, ứng với ngày 13/7 năm Kỷ Hợi.
Ngày 18/8/2019 dương lịch, ứng với ngày 18/7 năm Kỷ Hợi.
Ngày 22/8/2019 dương lịch, ứng với ngày 22/7 năm Kỷ Hợi.
Ngày 27/8/2019 dương lịch, ứng với ngày 27/7 năm Kỷ Hợi.
 

Ngày Tam Nương tháng 9/2019 dương lịch

 
Ngày 1/9/2019 dương lịch, ứng với ngày 3/8 năm Kỷ Hợi.
Ngày 5/9/2019 dương lịch, ứng với ngày 7/8 năm Kỷ Hợi.
Ngày 11/9/2019 dương lịch, ứng với ngày 13/8 năm Kỷ Hợi.
Ngày 16/9/2019 dương lịch, ứng với ngày 18/8 năm Kỷ Hợi.
Ngày 20/9/2019 dương lịch, ứng với ngày 22/8 năm Kỷ Hợi.
Ngày 25/9/2019 dương lịch, ứng với ngày 27/8 năm Kỷ Hợi.
 

Ngày Tam Nương tháng 10/2019 dương lịch

 
Ngày 1/10/2019 dương lịch, ứng với ngày 3/9 năm Kỷ Hợi.
Ngày 5/10/2019 dương lịch, ứng với ngày 7/9 năm Kỷ Hợi.
Ngày 11/10/2019 dương lịch, ứng với ngày 13/9 năm Kỷ Hợi.
Ngày 16/10/2019 dương lịch, ứng với ngày 18/9 năm Kỷ Hợi.
Ngày 20/10/2019 dương lịch, ứng với ngày 22/9 năm Kỷ Hợi.
Ngày 25/10/2019 dương lịch, ứng với ngày 27/9 năm Kỷ Hợi.
Ngày 30/10/2019 dương lịch, ứng với ngày 3/10 năm Kỷ Hợi.
 

Ngày Tam Nương tháng 11/2019 dương lịch

 
Ngày 3/11/2019 dương lịch, ứng với ngày 7/10 năm Kỷ Hợi.
Ngày 9/11/2019 dương lịch, ứng với ngày 13/10 năm Kỷ Hợi.
Ngày 14/11/2019 dương lịch, ứng với ngày 18/10 năm Kỷ Hợi.
Ngày 18/11/2019 dương lịch, ứng với ngày 22/10 năm Kỷ Hợi.
Ngày 23/11/2019 dương lịch, ứng với ngày 27/10 năm Kỷ Hợi.
Ngày 28/11/2019 dương lịch, ứng với ngày 3/11 năm Kỷ Hợi.
 

Ngày Tam Nương tháng 12/2019 dương lịch

 
Ngày 2/12/2019 dương lịch, ứng với ngày 7/11 năm Kỷ Hợi.
Ngày 8/12/2019 dương lịch, ứng với ngày 13/11 năm Kỷ Hợi.
Ngày 13/12/2019 dương lịch, ứng với ngày 18/11 năm Kỷ Hợi.
Ngày 17/12/2019 dương lịch, ứng với ngày 22/11 năm Kỷ Hợi.
Ngày 22/12/2019 dương lịch, ứng với ngày 27/11 năm Kỷ Hợi.
Ngày 28/12/2019 dương lịch, ứng với ngày 3/12 năm Kỷ Hợi.

 

Ngày Tam Nương năm 2017

Tháng 1: 04, 10, 15, 19, 24, 30
 
Tháng 2: 03, 09, 14, 18, 23, 28
 
Tháng 3: 04, 10, 15, 19, 24, 30
 
Tháng 4: 03, 09, 14, 18, 23, 28
 
Tháng 5: 02, 08, 13, 17, 22, 28
 
Tháng 6: 01, 07, 12, 16, 21, 26, 30
 
Tháng 7: 06, 11, 15, 20, 25, 29
 
Tháng 8: 04, 09, 13, 18, 24, 28
 
Tháng 9: 03, 08, 12, 17, 22, 26
 
Tháng 10: 02, 07, 11, 16, 22, 26
 
Tháng 11: 01, 06, 10, 15, 20, 24, 30
 
Tháng 12: 05, 09, 14, 20, 24, 30
 
T.H

Tử vi

lich ngay tot

Chuyên trang Lịch Vạn Niên, Xem ngày tốt xấu, Tử vi, Phong thủy, Cung hoàng đạo, Tướng số

Copyright @ lichngaytot.com. All Rights Reserved

Lịch ngày TỐT giữ bản quyền nội dung trang web này

Email: lichngaytot@gmail.com

Xem bói | 12 con giáp hôm nay
Trang đang trong giai đoạn thử nghiệm chờ xin cấp phép. 
x
x