Lịch âm 27/10, xem âm lịch hôm nay thứ Năm ngày 27/10/2022 là ngày tốt hay xấu? Lịch vạn niên 27/10/2022

Thứ Tư, 26/10/2022 17:00 (GMT+07)
(Lichngaytot.com) Xem lịch âm 27/10 - âm lịch hôm nay 27/10/2022 thứ Năm là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo, nên làm gì và không nên làm gì để mọi việc hanh thông thuận lợi như ý?
         
=> Tra cứu lịch âm 27/10 nhanh và chính xác nhất tại: LỊCH ÂM hôm nay!

Bạn có biết: Còn bao nhiêu ngày nữa đến Tết 2023?

Tra cứu lịch âm 27/10/2022 hôm nay

Thông tin chung về Xem lịch âm hôm nay 27/10/2022

  • Dương lịch: Thứ Năm, ngày 27/10/2022
  • Âm lịch: 03/10/2022 tức ngày Quý Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần.
  • Ngày Hoàng/ Hắc đạo: Nhằm ngày Hoàng đạo
  • Tiết khí: Sương giáng (từ ngày 23-24/10 đến ngày 7-8/11)
  • Giờ Hoàng đạo: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)
  • Giờ Hắc đạo: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h, Tân Dậu (17h-19h)

1. Tuổi hợp - xung trong ngày 27/10/2022:

  • Tuổi hợp ngày: Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu
  • Tuổi xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị
  • Tuổi xung tháng: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

2. Sao Tốt – Xấu của ngày 27/10/2022


Sao tốt
  • Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng
  • Thiên Quý: Tốt mọi việc
  • Thiên thành: Tốt mọi việc
  • Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch
  • Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
  • Thiên Ân: Tốt mọi việc
  • Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao xấu
  • Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự
  • Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương
  • Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Quả tú: Xấu với cưới hỏi
  • Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng
  • Âm thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng

3. Xem giờ xuất hành tốt xấu theo âm lịch hôm nay 27/10/2022:

  • Giờ Tý (23h-1h) và giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Không vong (Tuyệt lộ không vong). Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. 
  • Giờ Sửu (1h-3h) và giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Đại an, tốt lành. Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. 
  • Giờ Dần (3h-5h) và giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tốc hỷ, cát lành. Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. 
  • Giờ Mão (5h-7h) và giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Lưu niên, xấu. Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. 
  • Giờ Thìn (7h-9h) và giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Xích khẩu, xấu. Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau. 
  • Giờ Tỵ (9h-11h) và giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tiểu cát, tốt. Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. 

4. Việc Nên và Không nên làm ngày 27/10/2022: 

  • Việc Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
  • Việc Không nên: Rất kỵ đi thuyền. Con sinh vào ngày này nên đặt tên là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng  thì mới dễ nuôi.
Chi tiết về xem lịch âm 27/10 là ngày tốt hay xấu, xem tại: Xem ngày tốt xấu ngày 27/10/2022
 
Muốn đổi ngày âm sang dương, đổi ngày dương sang âm chuẩn xác, tra cứu tại: Đổi lịch âm dương

Tin bài cùng chuyên mục: