Cài đặt ngày sinh
Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất

Xem màu hợp tuổi, hợp mệnh – Ứng dụng để cải thiện phong thủy, tăng cường vận khí

Thứ Tư, 27/05/2020 11:38 (GMT+07)
(Lichngaytot.com) Ứng dụng ngũ hành trong việc sử dụng màu sắc hàng ngày cũng là cách tốt để cải thiện phong thủy và tăng cường vận khí. Hãy xem màu hợp tuổi bạn là gì nhé!
 
Xem màu hợp tuổi, hợp mệnh có vai trò khá quan trọng trong việc cân bằng trạng thái âm dương, ngũ hành của từng người. Với âm là những màu trầm, sắc tối - Dương là màu sáng.

Việc lựa chọn màu sắc quần áo, trang sức, phương tiện đi lại, bài trí nhà cửa... phù hợp với từng tuổi hiện được nhiều người coi trọng. Mục đích chính cũng là nhằm cải thiện phong thủy cũng như vận khí, từ đó mang tới nhiều may mắn, cát lành, hạn chế xui xẻo gặp phải trong đời sống.

Xem mau hop tuoi hop menh
Xem màu hợp tuổi, hợp mệnh để biết cách ứng dụng thay đổi phong thủy, tăng cường vận khí

1. Xem màu hợp mệnh


Bạn có biết màu nào tốt cho mệnh Kim, màu phù hợp với mệnh Hỏa, màu thúc đẩy mệnh Thủy, màu cát lành với mệnh Thổ hay Mộc?
 
- Mệnh Kim hợp màu gì?

Người mệnh Kim hợp các màu gồm: Trắng, xám, ghi, vàng, nâu và cà phê. 
 
- Mệnh Thủy hợp màu gì?

Màu tốt cho mệnh Thủy gồm: Đen, xanh dương (xanh nước biển), trắng, ghi, xám. 
 
- Mệnh Hỏa hợp màu gì?

Người mệnh Hỏa hợp các màu như: Đỏ, tím, hồng, cam, xanh lá cây. 
 
- Mệnh Thổ hợp màu gì?

Màu tốt cho người mệnh Thổ gồm: Vàng, nâu, đỏ, hồng, cam, tím. 
 
- Mệnh Mộc hợp màu gì?

Người mệnh Mộc phù hợp với các màu gồm: Xanh lá, xanh lục, đen, xanh dương. 
 

2. Xem màu hợp tuổi


Tra cứu trực tiếp màu sắc phong thủy hợp tuổi, hợp mệnh ở bảng dưới đây.
 
 Năm sinh Tuổi Can Chi  Mệnh ngũ hành   Màu tốt nhất
(Màu bản mệnh)
 Màu tốt nhì
(Màu tương sinh)
Màu khắc chế
(Hạn chế)
 1950  Canh Dần  Tùng Bách Mộc  Xanh lá cây  Đen, xanh dương  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
 1951  Tân Mão  Tùng Bách Mộc  Xanh lá cây  Đen, xanh dương  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
 1952  Nhâm Thìn  Trường Lưu Thủy  Xanh dương, đen  Trắng, ghi, xám  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
 1953  Quý Tị  Trường Lưu Thủy  Xanh dương, đen  Trắng, ghi, xám  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
 1954  Giáp Ngọ  Sa Trung Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu, cà phê  Xanh lá, đỏ, cam, tím, hồng
 1955  Ất Mùi  Sa Trung Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu, cà phê  Xanh lá, đỏ, cam, tím, hồng
 1956  Bính Thân  Sơn Hạ Hỏa  Đỏ, hồng, cam, tím  Xanh lá cây, xanh lục  Vàng, nâu, đen, xanh dương
 1957  Đinh Dậu  Sơn Hạ Hỏa  Đỏ, hồng, cam, tím  Xanh lá cây, xanh lục  Vàng, nâu, đen, xanh dương
 1958  Mậu Tuất  Bình Địa Mộc  Xanh lá cây, xanh lục  Xanh dương, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
 1959  Kỷ Hợi  Bình Địa Mộc  Xanh lá cây  Xanh dương, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
 1960  Canh Tý  Bích Thượng Thổ  Vàng, nâu  Đỏ, hồng, cam, tím  Đen, xanh dương, xanh lá
 1961  Tân Sửu  Bích Thượng Thổ  Vàng, nâu  Đỏ, hồng, cam, tím  Đen, xanh dương, xanh lá
 1962  Nhâm Dần  Kim Bạch Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu  Xanh lá, đỏ, tím, hồng
 1963  Quý Mão  Kim Bạch Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu  Xanh lá, đỏ, tím, hồng
 1964  Giáp Thìn  Phú Đăng Hỏa  Đỏ, hồng, cam, tím  Xanh lá cây  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
 1965  Ất Tị  Phú Đăng Hỏa  Đỏ, hồng, cam, tím  Xanh lá cây  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
 1966  Bính Ngọ  Thiên Hà Thủy  Xanh nước biển, đen  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
 1967  Đinh Mùi  Thiên Hà Thủy  Xanh nước biển, đen  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
 1968  Mậu Thân  Đại Trạch Thổ  Vàng, nâu  Đỏ, hồng, cam, tím  Đen, xanh dương, xanh lá
 1969  Kỷ Dậu  Đại Trạch Thổ  Vàng, nâu  Đỏ, hồng, cam, tím  Đen, xanh dương, xanh lá
 1970  Canh Tuất  Thoa Xuyến Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu  Xanh lá, đỏ, tím, hồng
 1971  Tân Hợi  Thoa Xuyến Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu  Xanh lá, đỏ, tím, hồng
 1972  Nhâm Tý  Tang Đố Mộc  Xanh lá cây, xanh lục  Xanh dương, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
 1973  Quý Sửu  Tang Đố Mộc  Xanh lá cây, xanh lục  Xanh dương, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
 1974  Giáp Dần  Đại Khê Thủy  Đen, xanh dương Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
 1975  Ất Mão  Đại Khê Thủy  Đen, xanh dương  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
 1976  Bính Thìn  Sa Trung Thổ  Vàng, nâu, cà phê  Đỏ, hồng, cam, tím  Đen, xanh dương, xanh lá
 1977  Đinh Tị  Sa Trung Thổ  Vàng, nâu, cà phê  Đỏ, hồng, cam, tím  Đen, xanh dương, xanh lá
 1978  Mậu Ngọ  Thiên Thượng Hỏa  Tím, đỏ, hồng, cam  Xanh lá cây, xanh lục  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
 1979  Kỷ Mùi  Thiên Thượng Hỏa  Tím, đỏ, hồng, cam  Xanh lá cây, xanh lục  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
 1980  Canh Thân  Thạch Lựu Mộc  Xanh lục đậm, xanh lá cây  Xanh nước biển, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
 1981  Tân Dậu  Thạch Lựu Mộc  Xanh lục đậm, xanh lá cây  Xanh nước biển, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
 1982  Nhâm Tuất  Đại Hải Thủy  Xanh dương, đen  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
 1983  Quý Hợi  Đại Hải Thủy  Xanh dương, đen  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
 1984  Giáp Tý  Hải Trung Kim  Xám, trắng, ghi  Vàng, nâu  Xanh lá, đỏ, tím, hồng
 1985  Ất Sửu  Hải Trung Kim  Xám, trắng, ghi  Vàng, nâu  Xanh lá, đỏ, tím, hồng
 1986  Bính Dần  Lư Trung Hỏa  Hồng, đỏ, tím, cam  Xanh lục đậm, xanh lá  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
 1987  Đinh Mão  Lư Trung Hỏa  Hồng, đỏ, tím, cam  Xanh lục đậm, xanh lá  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
 1988  Mậu Thìn  Đại Lâm Mộc  Xanh lá cây, xanh lục đậm  Xanh dương, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
 1989  Kỷ Tị  Đại Lâm Mộc  Xanh lá cây, xanh lục đậm  Xanh dương, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
 1990  Canh Ngọ  Lộ Bàng Thổ  Nâu, vàng, cà phê  Tím, đỏ, hồng, cam  Đen, xanh dương, xanh lá
 1991  Tân Mùi  Lộ Bàng Thổ  Nâu, vàng, cà phê  Tím, đỏ, hồng, cam  Đen, xanh dương, xanh lá
 1992  Nhâm Thân  Kiếm Phong Kim  Trắng, xám, ghi, be vàng  Nâu, vàng, cà phê  Xanh lá, đỏ, tím, hồng
 1993  Quý Dậu  Kiếm Phong Kim  Trắng, xám, ghi, be vàng  Nâu, vàng, cà phê  Xanh lá, đỏ, tím, hồng
 1994  Giáp Tuất  Sơn Đầu Hỏa  Đỏ, cam, tím, hồng  Xanh lá cây, xanh lục  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
 1995  Ất Hợi  Sơn Đầu Hỏa  Đỏ, cam, tím, hồng  Xanh lá cây, xanh lục  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
 1996  Bính Tý  Giản Hạ Thủy  Đen, xanh dương  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
 1997  Đinh Sửu  Giản Hạ Thủy  Đen, xanh dương  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
 1998  Mậu Dần  Thành Đầu Thổ  Vàng, nâu  Hồng, đỏ, tím, cam  Xanh lá, xanh dương, đen
 1999  Kỷ Mão  Thành Đầu Thổ  Vàng, nâu  Hồng, đỏ, tím, cam  Xanh lá, xanh dương, đen
 2000  Canh Thìn  Bạch Lạp Kim  Ghi, xám, trắng  Vàng, nâu  Xanh lá, tím, hồng, đỏ
 2001  Tân Tị  Bạch Lạp Kim  Ghi, xám, trắng  Vàng, nâu  Xanh lá, tím, hồng, đỏ
 2002  Nhâm Ngọ  Dương Liễu Mộc  Xanh lục, xanh lá  Đen, xanh dương  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
 2003  Quý Mùi  Dương Liễu Mộc  Xanh lục, xanh lá  Đen, xanh dương  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
 2004  Giáp Thân  Tuyền Trung Thủy  Đen, xanh nước biển  Ghi, xám, trắng  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
 2005  Ất Dậu  Tuyền Trung Thủy  Đen, xanh nước biển  Ghi, xám, trắng  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
 2006  Bính Tuất  Ốc Thượng Thổ  Vàng, nâu  Đỏ, cam, tím, hồng  Xanh lá, xanh dương, đen
 2007  Đinh Hợi  Ốc Thượng Thổ  Vàng, nâu  Đỏ, cam, tím, hồng  Xanh lá, xanh dương, đen
 2008  Mậu Tý  Tích Lịch Hỏa  Tím, hồng, cam, đỏ  Xanh lục, xanh lá  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
 2009  Kỷ Sửu  Tích Lịch Hỏa  Tím, hồng, cam, đỏ  Xanh lục, xanh lá  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
 2010  Canh Dần  Tùng Bách Mộc  Xanh lá, xanh lục  Đen, xanh dương  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
 2011  Tân Mão  Tùng Bách Mộc  Xanh lá, xanh lục  Đen, xanh dương  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
 2012  Nhâm Thìn  Trường Lưu Thủy  Xanh dương, đen  Ghi, xám, trắng  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
 2013  Quý Tị  Trường Lưu Thủy  Xanh dương, đen  Ghi, xám, trắng  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
 2014  Giáp Ngọ  Sa Trung Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu  Xanh lá, tím, hồng, đỏ
 2015  Ất Mùi  Sa Trung Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu  Xanh lá, tím, hồng, đỏ
 2016  Bính Thân  Sơn Hạ Hỏa  Tím, hồng, cam, đỏ  Xanh lá, xanh lục  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
 2017  Đinh Dậu  Sơn Hạ Hỏa  Tím, hồng, cam, đỏ  Xanh lá, xanh lục  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
 2018  Mậu Tuất  Bình Địa Mộc  Xanh lá, xanh lục  Xanh dương, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
 2019  Kỷ Hợi  Bình Địa Mộc  Xanh lá, xanh lục  Xanh dương, đen  Vàng, nâu, trắng, xám, ghi
 2020  Canh Tý  Bích Thượng Thổ  Vàng, nâu, cà phê  Tím, hồng, cam, đỏ  Xanh lá, xanh dương, đen
 2021  Tân Sửu  Bích Thượng Thổ  Vàng, nâu, cà phê  Tím, hồng, cam, đỏ  Xanh lá, xanh dương, đen
 2022  Nhâm Dần  Kim Bạch Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu, cà phê  Xanh lá, tím, hồng, đỏ
 2023  Quý Mão  Kim Bạch Kim  Trắng, xám, ghi  Vàng, nâu, cà phê  Xanh lá, tím, hồng, đỏ
 2024  Giáp Thìn  Phú Đăng Hỏa  Đỏ, cam, tím, hồng   Xanh lá, xanh lục  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
 2025  Ất Tị  Phú Đăng Hỏa  Đỏ, cam, tím, hồng   Xanh lá, xanh lục  Trắng, ghi, xám, đen, xanh dương
 2026  Bính Ngọ  Thiên Hà Thủy   Xanh dương, đen  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
 2027  Đinh Mùi  Thiên Hà Thủy   Xanh dương, đen  Trắng, xám, ghi  Đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu
 2028  Mậu Thân  Đại Trạch Thổ  Vàng, nâu, cà phê  Tím, hồng, cam, đỏ  Đen, xanh dương, xanh lá
 2029  Kỷ Dậu  Đại Trạch Thổ  Vàng, nâu, cà phê  Tím, hồng, cam, đỏ  Đen, xanh dương, xanh lá
 2030  Canh Tuất  Thoa Xuyến Kim  Ghi, trắng, xám   Vàng, nâu, cà phê  Xanh lá, tím, hồng, đỏ
 
Ghi chú: Click vào năm sinh để biết chi tiết ngũ hành bản mệnh, sinh năm bao nhiêu mệnh gì, vận mệnh cuộc đời ra sao. 

Xem mệnh theo năm sinh, Xem cung mệnh cho tất cả các tuổi từ 1930 đến 2067
Xem mệnh theo năm sinh để biết bản mệnh thuộc ngũ hành gì, cung mệnh có ngũ hành là gì. Đó chính là cơ sở để xem tử vi , ngày tốt xấu, xem tuổi kết hôn, tuổi
Tác giả: Nhất Sơn
Loading...
X