Cài đặt ngày sinh
Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất
Xem ngày tot theo tuoi

Xem ngày tốt theo tuổi - Xem ngày tốt xấu theo ngũ hành

Ngày
Tháng
Năm
Ngày
Tháng
Năm
- Bạn sinh ngày: 01-06-1996 dương lịch 
Tức: 16-4-1996 âm lịch, năm Bính Tý, Mệnh tuổi Giản Hạ Thủy 

- Ngày cần xem: 24-03-2026 dương lịch theo Lịch Vạn Niên
Tức: 6-2-2026 âm lịch, ngày Đinh Dậu, Mệnh ngày Sơn Hạ Hỏa 

Thông tin ngày theo tuổi:
Mệnh tuổi (Giản Hạ Thủy-Nước dưới sông) khắc mệnh ngày (Sơn Hạ Hỏa-Lửa chân núi) vì Thủy khắc Hỏa. Hỏa ở đây không sợ Thủy khắc (không nước nào dập tắt được loại lửa này). Ngày này bình thường đối với bạn.




thong tin ngay theo ngu hanh
Xem ngày theo Ngũ hành

Hướng dẫn xem ngũ hành

Xem ngày tốt xấu theo tuổi có ảnh hưởng không nhỏ đến sự thành bại của công việc định làm trong ngày. Theo quan niệm xưa, hễ phạm phải những ngày xấu không hợp tuổi, làm việc gì cũng không thuận lợi.

Mục Ngũ hành cung cấp và phân tích thông tin ngày tốt/xấu theo tuổi của bạn. Nội dung phân tích dựa trên 3 yếu tố: Ngũ hành – Thiên can – Địa chi để đưa ra đánh giá chung nhất về một ngày cụ thể. Hi vọng giúp bạn có thể tự xem được ngày tốt/xấu theo tuổi của mình.

Giờ Hoàng đạo
Canh Tý (23h-1h): Tư MệnhNhâm Dần (3h-5h): Thanh Long
Quý Mão (5h-7h): Minh ĐườngBính Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
Đinh Mùi (13h-15h): Bảo QuangKỷ Dậu (17h-19h): Ngọc Đường
Giờ Hắc đạo
Tân Sửu (1h-3h): Câu TrậnGiáp Thìn (7h-9h): Thiên Hình
Ất Tị (9h-11h): Chu TướcMậu Thân (15h-17h): Bạch Hổ
Canh Tuất (19h-21h): Thiên LaoTân Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ
Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Sơn Hạ Hỏa

Ngày: Đinh Dậu; tức Can khắc Chi (Hỏa, Kim), là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa kị tuổi: Tân Mão, Quý Mão.

Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.
Xem ngày tốt xấu theo trực
Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)
Sao tốt

Thiên thành: Tốt mọi việc

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc

Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc

Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa

Hoang vu: Xấu mọi việc

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

X