Thứ 2, 19/01/2026, Âm lịch ngày Quý Tị, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị
Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy (Nước giữa dòng)
Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo:
Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)
Thứ 3, 20/01/2026, Âm lịch ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị
Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần
Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo:
Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)
Thứ 4, 21/01/2026, Âm lịch ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị
Mệnh ngày: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo:
Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
Thứ 5, 22/01/2026, Âm lịch ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị
Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa chân núi)
Trực: Nguy (Xấu mọi việc)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo:
Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)
Thứ 6, 23/01/2026, Âm lịch ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị
Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa (Lửa chân núi)
Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu
Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo:
Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)
Thứ 7, 24/01/2026, Âm lịch ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị
Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Cây đất bằng)
Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo:
Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)
Chủ nhật, 25/01/2026, Âm lịch ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị
Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Cây đất bằng)
Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị
Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo:
Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)