Dương lịch: Tháng 4 năm 2023
Âm lịch: Bắt đầu từ ngày 11/2 (Nhuận) đến ngày 11/3
Tiết khí:
- Xuân phân (từ 04h24 ngày 21/03/2023 đến 08h12 ngày 05/04/2023)
- Thanh minh (từ 08h13 ngày 05/04/2023 đến 15h12 ngày 20/04/2023)
- Cốc vũ (từ 15h13 ngày 20/04/2023 đến 01h17 ngày 06/05/2023)
Xem ngày tốt xấu 4/2023 - Lịch tháng 4/2023
- Dương lịch1Tháng 4Âm lịch11Tháng 2
Thứ Bảy: 1/4/2023 (11/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h) , Đinh Mão (5h-7h) , Kỷ Tị (9h-11h) , Nhâm Thân (15h-17h) , Giáp Tuất (19h-21h) , Ất Hợi (21h-23h)
Ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Nam | Hắc thần: Hướng Bắc
Vận xấu: Ngày Dương công kỵ
- Dương lịch2Tháng 4Âm lịch12Tháng 2
Chủ Nhật: 2/4/2023 (12/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h) , Đinh Sửu (1h-3h) , Canh Thìn (7h-9h) , Tân Tị (9h-11h) , Quý Mùi (13h-15h) , Bính Tuất (19h-21h)
Ngày Canh Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Bắc
- Dương lịch3Tháng 4Âm lịch13Tháng 2
Thứ Hai: 3/4/2023 (13/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h) , Canh Dần (3h-5h) , Tân Mão (5h-7h) , Giáp Ngọ (11h-13h) , Ất Mùi (13h-15h) , Đinh Dậu (17h-19h)
Ngày Tân Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
- Dương lịch4Tháng 4Âm lịch14Tháng 2
Thứ Ba: 4/4/2023 (14/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h) , Giáp Thìn (7h-9h) , Ất Tị (9h-11h) , Mậu Thân (15h-17h) , Kỷ Dậu (17h-19h) , Tân Hợi (21h-23h)
Ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần: Hướng Bắc
Vận xấu: Nguyệt kỵ
- Dương lịch5Tháng 4Âm lịch15Tháng 2
Thứ Tư: 5/4/2023 (15/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h) , Bính Thìn (7h-9h) , Mậu Ngọ (11h-13h) , Kỷ Mùi (13h-15h) , Nhâm Tuất (19h-21h) , Quý Hợi (21h-23h)
Ngày Quý Tị, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Tây Bắc
- Dương lịch6Tháng 4Âm lịch16Tháng 2
Thứ Năm: 6/4/2023 (16/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h) , Ất Sửu (1h-3h) , Đinh Mão (5h-7h) , Canh Ngọ (11h-13h) , Nhâm Thân (15h-17h) , Quý Dậu (17h-19h)
Ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam
- Dương lịch7Tháng 4Âm lịch17Tháng 2
Thứ Sáu: 7/4/2023 (17/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h) , Kỷ Mão (5h-7h) , Tân Tị (9h-11h) , Giáp Thân (15h-17h) , Bính Tuất (19h-21h) , Đinh Hợi (21h-23h)
Ngày Ất Mùi, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam
- Dương lịch8Tháng 4Âm lịch18Tháng 2
Thứ Bảy: 8/4/2023 (18/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h) , Kỷ Sửu (1h-3h) , Nhâm Thìn (7h-9h) , Quý Tị (9h-11h) , Ất Mùi (13h-15h) , Mậu Tuất (19h-21h)
Ngày Bính Thân, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Đông
Vận xấu: Tam nương sát
- Dương lịch9Tháng 4Âm lịch19Tháng 2
Chủ Nhật: 9/4/2023 (19/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h) , Nhâm Dần (3h-5h) , Quý Mão (5h-7h) , Bính Ngọ (11h-13h) , Đinh Mùi (13h-15h) , Kỷ Dậu (17h-19h)
Ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Đông
- Dương lịch10Tháng 4Âm lịch20Tháng 2
Thứ Hai: 10/4/2023 (20/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h) , Bính Thìn (7h-9h) , Đinh Tị (9h-11h) , Canh Thân (15h-17h) , Tân Dậu (17h-19h) , Quý Hợi (21h-23h)
Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Bắc
- Dương lịch11Tháng 4Âm lịch21Tháng 2
Thứ Ba: 11/4/2023 (21/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h) , Mậu Thìn (7h-9h) , Canh Ngọ (11h-13h) , Tân Mùi (13h-15h) , Giáp Tuất (19h-21h) , Ất Hợi (21h-23h)
Ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Nam
- Dương lịch12Tháng 4Âm lịch22Tháng 2
Thứ Tư: 12/4/2023 (22/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h) , Đinh Sửu (1h-3h) , Kỷ Mão (5h-7h) , Nhâm Ngọ (11h-13h) , Giáp Thân (15h-17h) , Ất Dậu (17h-19h)
Ngày Canh Tý, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Tây Nam
Vận xấu: Tam nương sát
- Dương lịch13Tháng 4Âm lịch23Tháng 2
Thứ Năm: 13/4/2023 (23/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h) , Tân Mão (5h-7h) , Quý Tị (9h-11h) , Bính Thân (15h-17h) , Mậu Tuất (19h-21h) , Kỷ Hợi (21h-23h)
Ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Tây Nam
Vận xấu: Nguyệt kỵ
- Dương lịch14Tháng 4Âm lịch24Tháng 2
Thứ Sáu: 14/4/2023 (24/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h) , Tân Sửu (1h-3h) , Giáp Thìn (7h-9h) , Ất Tị (9h-11h) , Đinh Mùi (13h-15h) , Canh Tuất (19h-21h)
Ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Tây
- Dương lịch15Tháng 4Âm lịch25Tháng 2
Thứ Bảy: 15/4/2023 (25/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h) , Giáp Dần (3h-5h) , Ất Mão (5h-7h) , Mậu Ngọ (11h-13h) , Kỷ Mùi (13h-15h) , Tân Dậu (17h-19h)
Ngày Quý Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Tây Bắc
- Dương lịch16Tháng 4Âm lịch26Tháng 2
Chủ Nhật: 16/4/2023 (26/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h) , Mậu Thìn (7h-9h) , Kỷ Tị (9h-11h) , Nhâm Thân (15h-17h) , Quý Dậu (17h-19h) , Ất Hợi (21h-23h)
Ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam
- Dương lịch17Tháng 4Âm lịch27Tháng 2
Thứ Hai: 17/4/2023 (27/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h) , Canh Thìn (7h-9h) , Nhâm Ngọ (11h-13h) , Quý Mùi (13h-15h) , Bính Tuất (19h-21h) , Đinh Hợi (21h-23h)
Ngày Ất Tị, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam
Vận xấu: Tam nương sát
- Dương lịch18Tháng 4Âm lịch28Tháng 2
Thứ Ba: 18/4/2023 (28/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h) , Kỷ Sửu (1h-3h) , Tân Mão (5h-7h) , Giáp Ngọ (11h-13h) , Bính Thân (15h-17h) , Đinh Dậu (17h-19h)
Ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Đông
- Dương lịch19Tháng 4Âm lịch29Tháng 2
Thứ Tư: 19/4/2023 (29/2/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h) , Quý Mão (5h-7h) , Ất Tị (9h-11h) , Mậu Thân (15h-17h) , Canh Tuất (19h-21h) , Tân Hợi (21h-23h)
Ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Đông
- Dương lịch20Tháng 4Âm lịch1Tháng 3
Thứ Năm: 20/4/2023 (1/3/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h) , Quý Sửu (1h-3h) , Bính Thìn (7h-9h) , Đinh Tị (9h-11h) , Kỷ Mùi (13h-15h) , Nhâm Tuất (19h-21h)
Ngày Mậu Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Bắc
Vận xấu: Ngày Dương công kỵ ,Nguyệt kỵ,Tam nương sát
- Dương lịch21Tháng 4Âm lịch2Tháng 3
Thứ Sáu: 21/4/2023 (2/3/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h) , Bính Dần (3h-5h) , Đinh Mão (5h-7h) , Canh Ngọ (11h-13h) , Tân Mùi (13h-15h) , Quý Dậu (17h-19h)
Ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Nam | Hắc thần: Hướng Đông Bắc
Vận xấu: Nguyệt kỵ,Tam nương sát
- Dương lịch22Tháng 4Âm lịch3Tháng 3
Thứ Bảy: 22/4/2023 (3/3/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h) , Canh Thìn (7h-9h) , Tân Tị (9h-11h) , Giáp Thân (15h-17h) , Ất Dậu (17h-19h) , Đinh Hợi (21h-23h)
Ngày Canh Tuất, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Đông Bắc
Vận xấu: Nguyệt kỵ,Tam nương sát
- Dương lịch23Tháng 4Âm lịch4Tháng 3
Chủ Nhật: 23/4/2023 (4/3/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h) , Nhâm Thìn (7h-9h) , Giáp Ngọ (11h-13h) , Ất Mùi (13h-15h) , Mậu Tuất (19h-21h) , Kỷ Hợi (21h-23h)
Ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Đông Bắc
Vận xấu: Nguyệt kỵ
- Dương lịch24Tháng 4Âm lịch5Tháng 3
Thứ Hai: 24/4/2023 (5/3/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h) , Tân Sửu (1h-3h) , Quý Mão (5h-7h) , Bính Ngọ (11h-13h) , Mậu Thân (15h-17h) , Kỷ Dậu (17h-19h)
Ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần: Hướng Đông Bắc
Vận xấu: Nguyệt kỵ
- Dương lịch25Tháng 4Âm lịch6Tháng 3
Thứ Ba: 25/4/2023 (6/3/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h) , Ất Mão (5h-7h) , Đinh Tị (9h-11h) , Canh Thân (15h-17h) , Nhâm Tuất (19h-21h) , Quý Hợi (21h-23h)
Ngày Quý Sửu, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Tây Bắc | Hắc thần: Hướng Đông Bắc
- Dương lịch26Tháng 4Âm lịch7Tháng 3
Thứ Tư: 26/4/2023 (7/3/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h) , Ất Sửu (1h-3h) , Mậu Thìn (7h-9h) , Kỷ Tị (9h-11h) , Tân Mùi (13h-15h) , Giáp Tuất (19h-21h)
Ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Đông Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
- Dương lịch27Tháng 4Âm lịch8Tháng 3
Thứ Năm: 27/4/2023 (8/3/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h) , Mậu Dần (3h-5h) , Kỷ Mão (5h-7h) , Nhâm Ngọ (11h-13h) , Quý Mùi (13h-15h) , Ất Dậu (17h-19h)
Ngày Ất Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Đông
Vận xấu: Tam nương sát
- Dương lịch28Tháng 4Âm lịch9Tháng 3
Thứ Sáu: 28/4/2023 (9/3/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h) , Nhâm Thìn (7h-9h) , Quý Tị (9h-11h) , Bính Thân (15h-17h) , Đinh Dậu (17h-19h) , Kỷ Hợi (21h-23h)
Ngày Bính Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Đông
- Dương lịch29Tháng 4Âm lịch10Tháng 3
Thứ Bảy: 29/4/2023 (10/3/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h) , Giáp Thìn (7h-9h) , Bính Ngọ (11h-13h) , Đinh Mùi (13h-15h) , Canh Tuất (19h-21h) , Tân Hợi (21h-23h)
Ngày Đinh Tị, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Đông
- Dương lịch30Tháng 4Âm lịch11Tháng 3
Chủ Nhật: 30/4/2023 (11/3/2023 Âm lịch)
Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h) , Quý Sửu (1h-3h) , Ất Mão (5h-7h) , Mậu Ngọ (11h-13h) , Canh Thân (15h-17h) , Tân Dậu (17h-19h)
Ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Bắc | Hắc thần: Hướng Đông
Vận xấu: Ngày Dương công kỵ