Top những cái tên bằng Tiếng Anh mang nghĩa thánh thiện, cát lành

Thứ Tư, 19/06/2019 13:49 (GMT+07)
(Lichngaytot.com) Isaac là một trong những ví dụ tiêu biểu về cái tên Tiếng Anh mang ý nghĩa thánh thiện. Người sở hữu cái tên này luôn mang lại tiếng cười cho tất cả mọi người bởi sự hài hước, đáng yêu của mình.
 
 
Tên Tiếng Anh thể hiện những nét tính cách con người như tốt bụng, thánh thiện, tốt lành,...luôn được mọi người quan tâm bởi nó nói lên những phẩm chất tốt đẹp của người sở hữu. Bạn đang băn khoăn lựa chọn một cái tên phù hợp với tính cách của mình? Hãy tham khảo bài viết dưới đây để có sự lựa chọn tốt nhất nhé!
 

1. Tên bằng tiếng Anh mang nghĩa thánh thiện cho nữ

 
Để đặt tên cho nữ giới mang ý nghĩa thánh thiện, tốt bụng, bạn có thể tham khảo một số gợi ý dưới đây: 
 
Arianne – Thánh thiện, hết lòng cưu mang và giúp đỡ những người có hoàn cảnh khốn khó.
 
Agatha – Tốt đẹp, chân thành, sẵn sàng vì nghĩa lớn mà hi sinh lợi ích bản thân.

Andrea – Dịu dàng, nữ tính, có đức hiếu sinh, yêu thương muôn loài.
 
Angela – Thiên thần trong trắng và thánh thiện, lúc nào cũng nghĩ tốt về mọi người, sống với trái tim chân thành, bao dung.
 
Aileen – Nhẹ nhàng, bay bổng, luôn lạc quan và mỉm cười đầy tự tin trong mọi hoàn cảnh.
 
Agnes  – Tinh khiết, nhẹ nhàng, trong sáng, thánh thiện.

Alma  – Xem bói tử vi, đây là cái tên thể hiện sự tử tế, tốt bụng, xả thân vì nghĩa, ai ai cũng yêu quý.
 
Bianca / Blanche  – Trong trắng, thánh thiện, sống có tình có nghĩa.
 
Briana – Quý phái và đức hạnh, nhân ái vị tha.
 
Cosima  – Có quy phép, hài hòa, xinh đẹp.

 
Edeline – Tốt bụng, không so đo tính toán thiệt hơn, sẵn sàng vì người khác mà hi sinh lợi ích bản thân.
 
Dilys  – Chân thành, chân thật, dễ chiếm được thiện cảm của mọi người.
 
Ernesta  – Chân thành, hòa đồng, cư xử nhã nhặn, có sức hút với đối phương.
 
Edna – Nhân ái, vị tha, vì đời, vì người, sẽ được phúc báo.

 Edwina – Có tình nghĩa, trách nhiệm, luôn cống hiến hết bản thân vì mọi người.
 
Eulalia  – Nói chuyện ngọt ngào, dễ đi vào lòng người, được yêu mến ở mọi nơi.
 
Felicity – Thể hiện những điều may mắn tốt lành sẽ đến với người sở hữu cái tên này.
 
Glenda  – Trong sạch, thánh thiện, tốt lành
 
Glynnis – Đẹp thánh thiện, nhẹ nhàng, có sức hấp dẫn.
 
Halcyon  – Bật mí những tên Tiếng Anh mang ý nghĩa thánh thiện, đây là cái tên thể hiện sự bình tĩnh, bình tâm, có cái nhìn sáng suốt trước mọi vấn đề.

Ana/Ann – Hoà nhã, chan hòa, thái độ sống tích cực, được nhiều người yêu mến.
 
Day – Nhân ái, vị tha, nhiệt tình giúp đỡ người khác.
 
Hye – Vui vẻ, hài hước, luôn mỉm cười trong mọi hoàn cảnh.
 
Trista – Độ lượng, bao dung, tốt bụng.
 
Zelene – Ánh mặt trời, tỏa sáng rực rỡ, lan tỏa nguồn năng lượng tích cực.
 
Tryphena  – Duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú.
 
Mabel – Tử tế, tốt bụng và nhã nhặn.
 
Mercy – Rộng lượng và từ bi.
 
Patience – Kiên nhẫn và đức hạnh.
 
Ruth – Hòa đồng, vui vẻ, bạn của tất cả mọi người.
 
Samantha – Người lắng nghe, chỗ dựa tinh thần vững chắc cho bạn bè và người thân.
 

2. Tên Tiếng Anh mang ý nghĩa thánh thiện cho nam

 
 
 
Dane – Đức hạnh, phẩm vị tốt, lúc nào cũng tràn đầy nguồn năng lượng tích cực, có sức lan tỏa.
 
Dennis – Tốt bụng, hay giúp người, ai ai cũng yêu mến.
 
Clement – Độ lượng, nhân từ, không so đo, tính toán thiệt hơn với đời, với người.
 
Curtis – Lịch sự, nhã nhặn, cư xử khéo léo, được lòng mọi người.
 
Dermot  – Bao dung, độ lượng, không bao giờ đố kỵ.
 
Enoch  – Tận tuy, tận tâm đầy kinh nghiệm, sẵn sàng sẻ chia và giúp đỡ những người yếu kém.
 
Finn / Finnian / Fintan  – Tốt đẹp, thánh thiện, có tấm lòng bao dung cao cả.
 
Hubert  – Đầy nhiệt huyết, đam mê, không bao giờ từ bỏ mục tiêu và luôn giúp người khác cùng tiến bộ.
 
Phelim  – Luôn đối xử tốt với mọi người, được yêu quý mọi nơi.
 
Leo – Mạnh mẽ, cuồng nhiệt, sáng tạo và rất tử tế.
 
Oscar  – Người bạn hòa nhã, là bờ vai vững chắc cho người khác khi họ gặp khó khăn.
 
Riley – Là một trong những cái tên ý nghĩa để đặt cho bản thân hay đặt tên cho con. Những chàng trai sở hữu cái tên này đều đôn hậu, trí nhớ tốt, thích chăm sóc cho người khác.
 
Robert – Tài hoa, lỗi lạc, dễ gần, có thái độ sống điềm tĩnh.
 
Kaden/ Arabic – Tâm lý, vững chắc, có thể tin tưởng và gắn bó với bạn đời.
 
John/ Ian – Đáng mến, nhã nhặn, đầy lòng khoan dung
 
Henry – Tốt bụng và tử tế, có thể trở thành trụ cột của giang sơn.
 
Isaac – Người mang lại tiếng cười cho tất cả mọi người bởi sự hài hước, đáng yêu của mình.
 
Hi vọng qua bài viết này, các bạn sẽ lựa chọn được một cái tên Tiếng Anh độc đáo và ý nghĩa để đặt cho bản thân hoặc cho những em bé của mình.

Băng Băng