Cài đặt ngày sinh
Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất
Lịch Vạn Niên - Lịch âm dương - Xem ngày tốt xấu 2020

Tìm hiểu tiết khí

Thứ Tư, 19/08/2009 15:34 (GMT+07)

Các tháng trong lịch Trung Quốc tuân theo các chu kỳ của mặt trăng. Lịch nông nghiệp dựa theo mặt trời với 24 điểm gọi là tiết khí. Chúng là các điểm đánh dấu các thay đổi bốn mùa để hỗ trợ nông dân quyết định khi nào trồng trọt hay thu hoạch mùa màng, trong khi âm lịch vì nguyên nhân trên là không đáng tin cậy để theo dõi.

Nụ hoa xuân

Thuật ngữ "tiết khí" thông thường được gọi là các "điểm thời tiết". Vì việc tính toán dựa theo mặt trời, các tiết khí rơi vào xấp xỉ cùng một ngày trong mọi năm dương lịch chẳng hạn như lịch Gregory, nhưng nó không tạo ra quy luật rõ ràng trong lịch Trung Quốc do quy tắc tính tháng nhuận của nó. Tiết khí được công bố hàng năm trong niên lịch cho nông dân. Tết Nguyên Đán thông thường là ngày sóc gần với Lập xuân.

Bảng dưới đây liệt kê hai mươi tư tiết khí trong lịch các nước phương Đông:

 Kinh độ Mặt Trời  Tiếng Việt  Tiếng Hoa  Ý nghĩa  Ngày dương lịch

315°

330° 

345°

15°

30°

45°

60°

75°

90°

105°

120°

135°

150°

165° 

180°

195°

210°

225°

240°

255°

270°

285°

300°

Lập xuân

Vũ thủy

Kinh trập

Xuân phân

Thanh minh

Cốc vũ

Lập hạ

Tiểu mãn

Mang chủng

Hạ chí

Tiểu thử

Đại thử 

Lập thu

Xử thử

Bạch lộ

Thu phân

Hàn lộ

Sương giáng

Lập đông

Tiểu tuyết

Đại tuyết

Đông chí

Tiểu hàn

Đại hàn

立 春

雨 水

驚 蟄 (惊 蛰)

春 分

清 明

穀 雨 (谷 雨)

立 夏 

小 滿 (小 满)

芒 種 (芒 种)

夏 至

小 暑

大 暑

立 秋 

處暑(处暑)

白露

秋分

寒露

霜降

立冬

小雪

大雪

冬至

小寒

大寒

Bắt đầu mùa xuân

Mưa ẩm

Sâu nở 

Giữa xuân

Trời trong sáng

Mưa rào

Bắt đầu mùa hè

Lũ nhỏ, duối vàng

Chòm sao tua rua mọc

Giữa hè

Nóng nhẹ 

Nóng oi

Bắt đầu mùa thu

Mưa ngâu

Nắng nhạt

Giữa thu

Mát mẻ

Sương mù xuất hiện

Bắt đầu mùa đông

Tuyết xuất hiện

Tuyết dầy

Giữa đông

Rét nhẹ

Rét đậm

4 tháng 2

19 tháng 2

5 tháng 3

21 tháng 3

5 tháng 4

20 tháng 4

6 tháng 5

21 tháng 5

6 tháng 6

21 tháng 6

7 tháng 7

23 tháng 7

7 tháng 8

23 tháng 8

8 tháng 9

23 tháng 9

8 tháng 10

23 tháng 10

7 tháng 11

22 tháng 11

7 tháng 12

22 tháng 12

6 tháng 1

21 tháng 1

Loading...
X