Xem ngày tốt theo tuổi - Xem ngày tốt xấu theo ngũ hành

Ngày sinh (DL)

Ngày xem (DL)

Kết quả

- Bạn sinh ngày: 01-06-1987 dương lịch 
Tức: 6-5-1987 âm lịch, năm Đinh Mão, Mệnh tuổi Lư Trung Hỏa 

- Ngày cần xem: 26-04-2017 dương lịch
Tức: 1-4-2017 âm lịch, ngày Quý Mùi, Mệnh ngày Dương Liễu Mộc 

Thông tin ngày theo tuổi:
Mệnh ngày (Dương Liễu Mộc-Gỗ dương liễu) sinh mệnh tuổi (Lô Trung Hỏa-Lửa trong lò) vì Mộc sinh Hỏa. Hàng can (Đinh-Quý) tương xung xấu. Ngày này bình thường đối với bạn.




thong tin ngay theo ngu hanh
Xem ngày theo Ngũ hành
Hướng dẫn xem ngũ hành
Xem ngày tốt xấu theo tuổi có ảnh hưởng không nhỏ đến sự thành bại của công việc định làm trong ngày. Theo quan niệm xưa, hễ phạm phải những ngày xấu không hợp tuổi, làm việc gì cũng không thuận lợi.

Mục Ngũ hành cung cấp và phân tích thông tin ngày tốt/xấu theo tuổi của bạn. Nội dung phân tích dựa trên 3 yếu tố: Ngũ hành – Thiên can – Địa chi để đưa ra đánh giá chung nhất về một ngày cụ thể. Hi vọng giúp bạn có thể tự xem được ngày tốt/xấu theo tuổi của mình.
Vui lòng báo cho Lịch ngày tốt vấn đề gặp phải với nội dung này

Giờ hoàng đạo - Hắc đạo

Hoàng đạo:
Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ
Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang
Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường
Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh
Nhâm Tuất (19h-21h): Thanh Long
Quý Hợi (21h-23h): Kim Quỹ
Hắc đạo:
Nhâm Tý (23h-1h): Thiên Hình
Quý Sửu (1h-3h): Chu Tước
Bính Thìn (7h-9h): Bạch Hổ
Mậu Ngọ (11h-13h): Thiên Lao
Kỷ Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ
Tân Dậu (17h-19h): Câu Trận

NGŨ HÀNH

Ngũ hành niên mệnh: Dương Liễu Mộc

Ngày: Quý Mùi; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).
Nạp âm: Dương Liễu Mộc kị tuổi: Đinh Sửu, Tân Sửu.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

Xem ngày tốt xấu theo Trực

Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị
Xung tháng: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

Sao tốt

Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Thiên Phúc: Tốt mọi việc

Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Sao xấu

Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú

Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương

Quả tú: Xấu với cưới hỏi

Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ

Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất

lich ngay tot

Chuyên trang Lịch Vạn Niên, Xem ngày tốt xấu, Tử vi, Phong thủy, Cung hoàng đạo, Tướng số

Copyright@lichngaytot.com,Allrights reserved

Lịch ngày TỐT giữ bản quyền nội dung trang web này

Email: lichngaytot@gmail.com

x
x