Xem ngày giờ tốt - Lich tuần - Ngày đẹp trong tuần

lich tuan Tuần 33: Từ ngày 14-08-2017 đến ngày 20-08-2017 lich tuan
Thứ 2 14/08/2017, Âm lịch ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim
(Vàng đầu kiếm)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Nam
Tài thần: Hướng Tây Bắc
Hắc thần: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo: Ất Mão (5h-7h),Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h),Tân Dậu (17h-19h)

Thứ 3 15/08/2017, Âm lịch ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa
(Lửa trên núi)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Bắc
Tài thần: Hướng Đông Nam
Hắc thần: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo: Kỷ Tị (9h-11h),Nhâm Thân (15h-17h)
Quý Dậu (17h-19h),Ất Hợi (21h-23h)

Thứ 4 16/08/2017, Âm lịch ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa
(Lửa trên núi)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Tây Bắc
Tài thần: Hướng Đông Nam
Hắc thần: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi
Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo: Nhâm Ngọ (11h-13h),Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h),Đinh Hợi (21h-23h)

Thứ 5 17/08/2017, Âm lịch ngày Bính Tý, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy
(Nước dưới sông)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Tây Nam
Tài thần: Hướng Đông
Hắc thần: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo: Tân Mão (5h-7h),Giáp Ngọ (11h-13h)
Bính Thân (15h-17h),Đinh Dậu (17h-19h)

Thứ 6 18/08/2017, Âm lịch ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy
(Nước dưới sông)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Nam
Tài thần: Hướng Đông
Hắc thần: Hướng Tây

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo: Ất Tị (9h-11h),Mậu Thân (15h-17h)
Canh Tuất (19h-21h),Tân Hợi (21h-23h)

Thứ 7 19/08/2017, Âm lịch ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ
(Đất trên thành)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Nam
Tài thần: Hướng Bắc
Hắc thần: Hướng Tây

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo: Bính Thìn (7h-9h),Đinh Tị (9h-11h)
Kỷ Mùi (13h-15h),Nhâm Tuất (19h-21h)

Chủ Nhật 20/08/2017, Âm lịch ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ
(Đất trên thành)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Bắc
Tài thần: Hướng Nam
Hắc thần: Hướng Tây

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo: Đinh Mão (5h-7h),Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h),Quý Dậu (17h-19h)

Vui lòng báo cho Lịch ngày tốt vấn đề gặp phải với nội dung này

Xem ngày tốt xấu theo tuổi

Ngày sinh

Ngày cần xem

Lịch Vạn Niên - ngũ hành

Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất

lich ngay tot

Chuyên trang Lịch Vạn Niên, Xem ngày tốt xấu, Tử vi, Phong thủy, Cung hoàng đạo, Tướng số

Copyright@lichngaytot.com,Allrights reserved

Lịch ngày TỐT giữ bản quyền nội dung trang web này

Email: lichngaytot@gmail.com

x
x