menu lich ngay tot search

Xem ngày giờ tốt - Lich tuần - Ngày đẹp trong tuần

lich tuan Tuần 7: Từ ngày 13-02-2017 đến ngày 19-02-2017 lich tuan
Thứ 2 13/02/2017, Âm lịch ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ
(Đất ven đường)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Tây Nam
Tài thần: Hướng Tây Nam
Hắc thần: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Xung tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Giờ hoàng đạo: Quý Tị (9h-11h),Bính Thân (15h-17h)
Mậu Tuất (19h-21h),Kỷ Hợi (21h-23h)

Thứ 3 14/02/2017, Âm lịch ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim
(Vàng đầu kiếm)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Nam
Tài thần: Hướng Tây
Hắc thần: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Xung tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Giờ hoàng đạo: Giáp Thìn (7h-9h),Ất Tị (9h-11h)
Đinh Mùi (13h-15h),Canh Tuất (19h-21h)

Thứ 4 15/02/2017, Âm lịch ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim
(Vàng đầu kiếm)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Nam
Tài thần: Hướng Tây Bắc
Hắc thần: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Xung tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Giờ hoàng đạo: Ất Mão (5h-7h),Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h),Tân Dậu (17h-19h)

Thứ 5 16/02/2017, Âm lịch ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa
(Lửa trên núi)

Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Bắc
Tài thần: Hướng Đông Nam
Hắc thần: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Xung tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Giờ hoàng đạo: Kỷ Tị (9h-11h),Nhâm Thân (15h-17h)
Quý Dậu (17h-19h),Ất Hợi (21h-23h)

Thứ 6 17/02/2017, Âm lịch ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa
(Lửa trên núi)

Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Tây Bắc
Tài thần: Hướng Đông Nam
Hắc thần: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi
Xung tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Giờ hoàng đạo: Nhâm Ngọ (11h-13h),Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h),Đinh Hợi (21h-23h)

Thứ 7 18/02/2017, Âm lịch ngày Bính Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy
(Nước dưới sông)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Tây Nam
Tài thần: Hướng Đông
Hắc thần: Hướng Tây Nam

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Xung tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Giờ hoàng đạo: Tân Mão (5h-7h),Giáp Ngọ (11h-13h)
Bính Thân (15h-17h),Đinh Dậu (17h-19h)

Chủ Nhật 19/02/2017, Âm lịch ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy
(Nước dưới sông)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Nam
Tài thần: Hướng Đông
Hắc thần: Hướng Tây

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Xung tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Giờ hoàng đạo: Ất Tị (9h-11h),Mậu Thân (15h-17h)
Canh Tuất (19h-21h),Tân Hợi (21h-23h)

Vui lòng báo cho Lịch ngày tốt vấn đề gặp phải với nội dung này

Xem ngày tốt xấu theo tuổi

Ngày sinh

Ngày cần xem

Lịch Vạn Niên - ngũ hành
lich thang Hôm nay thang sau

Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất

x
x