Xem ngày giờ tốt - Lich tuần - Ngày đẹp trong tuần

lich tuan Tuần 29: Từ ngày 17-07-2017 đến ngày 23-07-2017 lich tuan
Thứ 2 17/07/2017, Âm lịch ngày Ất Tị, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa
(Lửa đèn to)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Tây Bắc
Tài thần: Hướng Đông Nam

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị
Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo: Nhâm Ngọ (11h-13h),Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h),Đinh Hợi (21h-23h)

Thứ 3 18/07/2017, Âm lịch ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy
(Nước trên trời)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Tây Nam
Tài thần: Hướng Đông

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo: Tân Mão (5h-7h),Giáp Ngọ (11h-13h)
Bính Thân (15h-17h),Đinh Dậu (17h-19h)

Thứ 4 19/07/2017, Âm lịch ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy
(Nước trên trời)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Nam
Tài thần: Hướng Đông

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo: Ất Tị (9h-11h),Mậu Thân (15h-17h)
Canh Tuất (19h-21h),Tân Hợi (21h-23h)

Thứ 5 20/07/2017, Âm lịch ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ
(Đất đầm lầy)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Nam
Tài thần: Hướng Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo: Bính Thìn (7h-9h),Đinh Tị (9h-11h)
Kỷ Mùi (13h-15h),Nhâm Tuất (19h-21h)

Thứ 6 21/07/2017, Âm lịch ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ
(Đất đầm lầy)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Bắc
Tài thần: Hướng Nam
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão
Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo: Đinh Mão (5h-7h),Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h),Quý Dậu (17h-19h)

Thứ 7 22/07/2017, Âm lịch ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim
(Vàng trang sức)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Tây Bắc
Tài thần: Hướng Tây Nam
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo: Tân Tị (9h-11h),Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h),Đinh Hợi (21h-23h)

Chủ Nhật 23/07/2017, Âm lịch ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim
(Vàng trang sức)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Tây Nam
Tài thần: Hướng Tây Nam
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi
Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo: Giáp Ngọ (11h-13h),Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h),Kỷ Hợi (21h-23h)

Vui lòng báo cho Lịch ngày tốt vấn đề gặp phải với nội dung này

Xem ngày tốt xấu theo tuổi

Ngày sinh

Ngày cần xem

Lịch Vạn Niên - ngũ hành

Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất

lich ngay tot

Chuyên trang Lịch Vạn Niên, Xem ngày tốt xấu, Tử vi, Phong thủy, Cung hoàng đạo, Tướng số

Copyright@lichngaytot.com,Allrights reserved

Lịch ngày TỐT giữ bản quyền nội dung trang web này

Email: lichngaytot@gmail.com

x
x