menu lich ngay tot search

Xem ngày giờ tốt - Lich tuần - Ngày đẹp trong tuần

lich tuan Tuần 13: Từ ngày 27-03-2017 đến ngày 02-04-2017 lich tuan
Thứ 2 27/03/2017, Âm lịch ngày Quý Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Tang Đồ Mộc
(Gỗ cây dâu)

Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Nam
Tài thần: Hướng Tây Bắc
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị
Xung tháng: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo: Đinh Tị (9h-11h),Canh Thân (15h-17h)
Nhâm Tuất (19h-21h),Quý Hợi (21h-23h)

Thứ 3 28/03/2017, Âm lịch ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy
(Nước giữa khe lớn)

Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Bắc
Tài thần: Hướng Đông Nam
Hắc thần: Hướng Đông Bắc

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Giờ hoàng đạo: Mậu Thìn (7h-9h),Kỷ Tị (9h-11h)
Tân Mùi (13h-15h),Giáp Tuất (19h-21h)

Thứ 4 29/03/2017, Âm lịch ngày Ất Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Đại Khê Thủy
(Nước giữa khe lớn)

Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Tây Bắc
Tài thần: Hướng Đông Nam
Hắc thần: Hướng Đông

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Giờ hoàng đạo: Kỷ Mão (5h-7h),Nhâm Ngọ (11h-13h)
Quý Mùi (13h-15h),Ất Dậu (17h-19h)

Thứ 5 30/03/2017, Âm lịch ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ
(Đất trong cát)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Tây Nam
Tài thần: Hướng Đông
Hắc thần: Hướng Đông

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý
Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Giờ hoàng đạo: Quý Tị (9h-11h),Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h),Kỷ Hợi (21h-23h)

Thứ 6 31/03/2017, Âm lịch ngày Đinh Tị, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ
(Đất trong cát)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Nam
Tài thần: Hướng Đông
Hắc thần: Hướng Đông

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi
Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Giờ hoàng đạo: Bính Ngọ (11h-13h),Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h),Tân Hợi (21h-23h)

Thứ 7 01/04/2017, Âm lịch ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa
(Lửa trên trời)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Nam
Tài thần: Hướng Bắc
Hắc thần: Hướng Đông

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Giờ hoàng đạo: Ất Mão (5h-7h),Mậu Ngọ (11h-13h)
Canh Thân (15h-17h),Tân Dậu (17h-19h)

Chủ Nhật 02/04/2017, Âm lịch ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa
(Lửa trên trời)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Xuất hành: Hỷ thần: Hướng Đông Bắc
Tài thần: Hướng Nam
Hắc thần: Hướng Đông

Tuổi xung khắc: Xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu
Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Giờ hoàng đạo: Kỷ Tị (9h-11h),Nhâm Thân (15h-17h)
Giáp Tuất (19h-21h),Ất Hợi (21h-23h)

Vui lòng báo cho Lịch ngày tốt vấn đề gặp phải với nội dung này

Xem ngày tốt xấu theo tuổi

Ngày sinh

Ngày cần xem

Lịch Vạn Niên - ngũ hành
lich thang Hôm nay thang sau

Cài đặt ngày sinh (DL), giới tính để xem được nhanh nhất

x
x